
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 2
I. Bài tập trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số 523 được viết thành tổng nào?
A. 5 + 2 + 3 B. 50 + 2 + 3 C. 500 + 20 + 3 D. 500 + 30 + 2
Câu 2. Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm thích hợp: 293 + 120 …. 414
A. < B. > C. =
Câu 3. Tính: 244 + 281 = …
A. 525 B. 255 C. 552 D. 550
Câu 4. Tính: 789 – 123 + 324 = …
A. 980 B. 990 C. 890 D. 910
Câu 5. Số liền trước của số 600 là:
A. 601 B. 602 C. 599 D. 598
Câu 6. Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 10 giờ sáng và đến Thanh Hóa lúc 3 giờ chiều. Hỏi ô tô đó đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa hết bao nhiêu giờ?
A. 4 giờ B. 5 giờ C. 6 giờ D. 7 giờ
Câu 7. Trong giỏ có 3 quả táo và 2 quả lê. Ba bạn Bình, Minh, Hoa mỗi người lấy ra 1 quả từ
giỏ. Khả năng nào xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
A. Trong giỏ không thể còn lại 3 quả. C. Trong giỏ chắc chắn còn lại 2 quả.
B. Trong giỏ có thể còn lại 2 quả lê. D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 8. Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?
A. Khối trụ C. Khối hộp chữ nhật
B. Khối cầu D. Khối lập phương
Câu 9. Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
A. 336 B. 405 C. 318 D. 324
Câu 10. Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100 B. 101 C. 102 D. 103
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Câu 11. Quan sát hình dưới đây để trả lời câu hỏi:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 30 C. 20
B. 50 D. 10
Câu 12. Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng có trong hình dưới đây?
A. 3 đoạn B. 4 đoạn C. 5 đoạn D. 6 đoạn
Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán 154 kg gạo, buổi chiều bán 144 kg gạo. Hỏi cả hai buổi
cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 298 kg B. 398 kg C. 198 kg D. 288 kg
Câu 14. Độ dài đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 123 cm, BC = 1 m, CD = 34 dm là:
A. 158 cm B. 257 cm C. 563 cm D. 167 cm
Câu 15. Quan sát các hình vẽ bên cho biết:
Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 10 hình B. 9 hình
C. 8 hình D. 7 hình
II. Tự luận
Bài 1. Viết (theo mẫu):
a) Mẫu: 145 = 100 + 40 + 5
258 = …………………….. 366 = ……………………..
508 = …………………….. 640 = ……………………..
Bài 2. Nối tổng với số thích hợp:
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 528 = 500 + …. b) 609 = ….. + 9 c) 300 + … + 6 = 356
d) 400 + 83 = ….. e) …. + 9 = 859 f) 254 = 200 + 50 + …
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: …………
b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ………..
c) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là: ……….
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a) 345 + 423 506 + 483 254 + 645 632 + 36
b) 678 – 435 489 – 207 895 – 645 769 – 57
Bài 6. Đặt tính rồi tính:
a) 295 + 133 576 + 189 154 + 646 232 + 39
b) 608 – 235 719 – 271 195 – 69 1000 – 345
Bài 7. Tính nhẩm:
a) 300 + 500 = ……. 400 + 600 = ……. 300 + 200 + 500 = …….
b) 800 – 200 = ……. 1000 – 400 = ……. 1000 – 500 + 200 = …….
Bài 8. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.