Quảng cáo
Bộ 5 đề kiểm tra cuối học kì II
QR

Bộ 5 đề kiểm tra cuối học kì II

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 1 Đề ôn kiểm tra cuối kì 2

Học toán online MATHX.vn - 0912698216 Trang 1

ĐỀ ÔN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 1

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đằng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số “bảy mươi ba” được viết là

A. 73 B. 37 C. 70 D. 30 Câu 2. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 5 giờ B. 6 giờ C. 7 giờ D. 8 giờ Câu 3. Trong các số 53, 35, 82, 28, số bé nhất là

A. 35 B. 82 C. 28 D. 53 Câu 4. Ba ngày trước là ngày 16. Vậy hôm nay là ngày

A. 19 B. 17 C. 13 D. 12 Câu 5. Trong các số sau, số nào là số tròn chục?

A. 28 B. 35 C. 9 D. 30 Câu 6. Kết quả của phép tính 12 56  bằng

A. 58 B. 54 C. 48 D. 68 PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

a) 25 23  b) 72 17 

................................................................. ................................................................

................................................................. ................................................................

................................................................. ................................................................

c) 89 25  d) 76 35 

Học toán cơ bản lớp 1 Đề ôn kiểm tra cuối kì 2

Học toán online MATHX.vn - 0912698216 Trang 2

................................................................. ................................................................

................................................................. ................................................................

................................................................. ................................................................

Bài 2. Trong trang trại nhà bác An có 15 con gà và 34 con vịt. Hỏi trong trang trại có tổng tất cả bao nhiêu con cả gà và vịt?

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 80 88   b) 15 21  

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Bài 4. Quan sát hình vẽ và điền số thích hợp vào ô trống

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo