Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM Bản PDF SYTU xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Đức Trí, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, gồm 12 câu trắc nghiệm và 07 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Ví dụ về câu hỏi trong đề thi: 16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu? A. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4 B. Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3 C. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3 D. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3 Tìm khẳng định sai: A. Số nguyên tố là tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố C. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2 D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1 Mẹ Lan mang 160,000 đồng vào siêu thị mua 2 kg khoai tây và 5 kg gạo. Giá mỗi kg khoai tây là 24,500 đồng, mỗi kg gạo là 21,000 đồng. Hỏi mẹ Lan còn lại bao nhiêu tiền? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. (NB) Cho tập hợp   , , , M a b x y = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a M  B. y M  C. 1 M  D. b M 

Câu 2. (NB) Số liền sau của số 2022 là

A. 2020 B. 2021 C.2022 D.2023

Câu 3. (NB) 16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?

A. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4 B. Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3 C. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3 D. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

Câu 4. (NB) Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?

A.120 B.147 C.148 D.169

Câu 5. (NB) Tìm khẳng định sai .

A. Số nguyên tố là tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.

C. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2

D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

Câu 6. (NB) Số nào là bội của 14

A. 2 B. 7 C. 14 D. 1

Câu 7. (NB) Tổ 4 có 10 học sinh được chia đều vào các nhóm. Số nhóm là ….

A. bội của 10 B. ước của 10 C. bội của 4 D. ước của 4 Câu 8. (NB) Phép chia nào sau đây là phép chia có dư:

A. 21 : 7 B. 48 : 3 C. 25 : 4 D. 66 : 11

Câu 9. (NB) Rút gọn phân số 28

42 về dạng tối giản là:

A. 2

3 B. 4

6 C. 14

21 D. 3

5

2

Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B

Câu 11. (NB) Chọn hình ảnh xuất hiện tam giác đều:

(1) (2) (3) (4) A. Hình (4). B. Hình (3). C. Hình (1). D. Hình (2). Câu 12. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

A. Hình D B. Hình A C. Hình B D. Hình C

II- TỰ LUẬN.

Bài 1: (1,25điểm)

a) (0,75điểm) (TH) Viết các số sau bằng số La Mã: 9; 12; 27.

b) (0,5điểm) (NB) Viết các ước lớn hơn 16 của số 36.

Bài 2: (1,0điểm) (VD) Thực hiện phép tính:

a) 17.85 15.17 120 + − b)

9 7 0 5 :5 12.3 7 + +

Bài 3: (1,0điểm) (VD) Mẹ Lan mang 160 000 đồng vào siêu thị mua 2kg khoai tây và 5 kg gạo

.Giá mỗi kilogam khoai tây là 24 500 đồng, mỗi kilogam gạo là 21 000 đồng. Hỏi mẹ Lan còn lại

bao nhiêu tiền?

3

Bài 4: (1,25 điểm) (TH)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của

hình vuông MNPQ.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh AB bằng 4cm.

Bài 5: (1,5 điểm) (TH)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo

của hình thang cân DEFG.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 3cm và đường chéo AC

bằng 5 cm.

Bài 6: (0,5 điểm) (VDC) Tại một bến xe cứ 10 phút lại có một chuyến taxi rời bến, cứ 12 phút lại

có xe buýt rời bến. Lúc 6 giờ, một chuyến xe taxi và một xe buýt cùng rời bến một lúc. Hỏi lúc mấy

giờ lại có một xe taxi và xe buýt cùng rời bến lần tiếp theo?

Bài 7: (0,5 điểm) (VDC) Một mảnh vườn có hình dạng như hình dưới. Để tính diện tích mảnh

vườn, người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình bình hành ADEF có kích thước như sau:

BC = 30m, AD = 42m, BM = 22 m, EN = 28 m. Hãy tính diện tích mảnh vườn này.

------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo