Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM Bản PDF Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 bộ đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 của trường THCS Cù Chính Lan, TP HCM. Đề thi đã được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, với thời gian làm bài 90 phút không tính thời gian giao đề. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết cho phần tự luận và hướng dẫn chấm điểm.

Trích dẫn từ đề thi tham khảo gồm một số câu hỏi như sau:
1. Xác định thứ tự các phép tính trong biểu thức có các phép trừ, nhân và lũy thừa.
2. Tính số ngày để ba bạn cùng trực nhật lần tiếp theo sau khi trực nhật lần đầu vào thứ 2.
3. Tính diện tích mảnh vườn được chia thành hình thang cân và hình bình hành.

Mục tiêu của bộ đề thi là giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kỳ 1. Chúc các em học tốt và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Chọn khẳng định đúng?

A. 7 ∈ℕ. B. −33 ∉ℤ. C. 0 ∉ℕ. D. −2021 ∈ℕ.

Câu 2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?, 99, ?. Hai số ?, ? là:

A. ?= 100; ?= 98 B. ?= 101; ?= 97

C.?= 98; ?= 100 D.?= 97; ?= 101

Câu 3. Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, nhân và nâng lên lũy thừa là:

A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau.

B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau.

C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau.

D.Nhân, chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau.

Câu 4. Số nào là ước của 7:

A.14 B. 21 C. 0 D. 7

Câu 5. Số nào là bội của 15:

A.3 B. 5 C. 10 D. 30

Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:

A.0 B. 1 C. 11 D. 21

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

B. Số 0 là số nguyên tố.

C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.

D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.

Câu 8. Phép chia nào sau đây là phép chia có hết:

A. 43: 2 B. 49: 3 C. 52: 6 D. 91: 7

Câu 9. Rút gọn phân số 12

28 về dạng tối giản là:

A. 4.

7 B. 8 . 24 C. 3.7 D. 1 . 16

Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D

Câu 11. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân:

A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A

II- TỰ LUẬN.

Bài 1: (1,25điểm)

a) (0,75điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 18; 22.

b) (0,5điểm) Viết các ước lớn hơn 10 của số 45.

Bài 2: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:

a) 45.57 + 45.43 −500 b) 32. 6 −610: 68 + 20220

Bài 3: (1,0điểm) Bạn An mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn truyện yêu thích.

Sau hai tuần bạn An mua được cuốn truyện trên và dư 5000 đồng. Hỏi cuốn truyện bạn An mua có giá

bao nhiêu?

Bài 4: (1,25 điểm)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của

hình vuông ABCD.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm.

Bài 5: (1,5 điểm)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo

của hình chữ nhật ABCD.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng

8cm.

Bài 6: (0,5 điểm) Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực nhật một lần.

bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba bạn cùng trực nhật lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít

nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực nhật?

Bài 7: (0,5 điểm) Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính diện tích mảnh vườn người ta

chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF. Biết hình bình hành ADEF có diện tích

bằng 1176?2, BC = 30 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.

------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo