Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Văn Tám TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Văn Tám TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Văn Tám TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Văn Tám TP HCM Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Văn Tám TP HCM Sytu kính gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 bài thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Lê Văn Tám, quận Bình Thạnh, TP HCM. Đề thi được thiết kế với cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thang điểm sẽ được sử dụng. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giao đề), đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Chi tiết một số câu hỏi trong đề thi: Câu 1: Số chia hết cho 3 thì số đó có chữ số tận cùng là: A. 0 B. 3 C. tổng các chữ số chia hết cho 3 D. 9 Câu 2: Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20m và chiều rộng 12m. Bác đã đào một cái ao hình vuông cạnh 8m để nuôi cá. Tính diện tích hình chữ nhật và diện tích trồng rau. Câu 3: Lớp 6B tổ chức đấu giá bức tranh với giá dự kiến là 400,000 đồng. Người thứ nhất trả 430,000 đồng, người thứ hai trả 530,000 đồng và mua được bức tranh. Xác định giá bán thực tế của bức tranh. Những câu hỏi trong đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập kiến thức và kỹ năng giải toán một cách hiệu quả. Hãy tự tin và cố gắng hoàn thành tốt bài thi của mình!

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GDĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM (Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1. (NB) Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?

A. ?= {0; 1; 2; 3; 4; 5}. B. ?= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.

C. ?= {1; 2; 3; 4; 5}. D. ?= {6; 7; 8; 9; . . }.

Câu 2. (TH) Thực hiện phép tính: 68 + 45 + 32 + 55

A.100. B. 200. C. 300. D. 350

Câu 3. (NB) Số 4 thuộc tập hợp nào sao đây

A. ?= {0; 1}. B. B = {0,1; 2; 3}

C. ?= {0; 1; 2} D. ?= {0; 1; 2; 3; 4}

Câu 4. (NB) Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:

A. ( )   → →  . B.  ( )  → →  .

C. ( )  → →  . D. ( )   → →.

Câu 5. (NB) Cho các số 135; 247; 143; 234. Số chia hết cho 5 là

A. 135. B. 247 . C. 143. D. 234 .

Câu 6. (NB) Số nào là số nguyên tố

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 7. (NB) Số nào là hợp số? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8. (NB) Số chia hết cho 3 thì A. số đó có chữ số tận cùng là: 0 B. số đó có chữ số tận cùng bằng : 3 C. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 3 D. số đó có chữ số tận cùng bằng 9 Câu 9. (NB) Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật ?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình đều bằng nhau.

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12. (NB) Trong hình thoi ABCD có cạnh AB = 4cm. Khi đó cạnh BC bằng?

A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 1. (1.5 điểm)Viết các tập hợp:

a) (NB) Ư(6) b) (NB) ?(4) c) (TH) ƯC(6;9) Câu 2 : ( 1.5 điểm )Thực hiện phép tính

a/ (TH) 12. 58 - 12.6 + 12 .48 b/ (TH) 52 −23: 22 + 12 Câu 3. (1.5 điểm). Tìm số tự nhiên x a/ (TH) 75 – x = 20 b/ (VD) 5. (?−25) = 2.5 + 5 Câu 4 (1.5 điểm): Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 mét và chiều rộng là 12 mét. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 mét, phần còn lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau. a) (TH)Tính diện tích hình chữ nhật

b) (VD) Tính diện tích trồng rau

Câu 5. (VDC) (1 điểm) Nhà trường tổ chức hội chợ để gây quỹ ủng hộ “Trái tim cho em”. Lớp 6B vẽ một bức tranh và đem bán đấu giá với giá dự kiến là 400 000 đồng. Người thứ nhất trả cao hơn dự kiến là 30 000 đồng. Người thứ hai trả cao hơn người thứ nhất là 100 000 đồng và mua được bức tranh. Bức tranh được bán với giá bao nhiêu?

HÌNH 1 HÌNH 2 HÌNH 3 HÌNH 4

HÌNH 1

PHÒNG GDĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC

2022 - 2023 ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán – Lớp: 6

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án A B D A A B C C A B C B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài Lời giải Điểm 1a (0,5đ)

Câu 1. (1.5 điểm)Viết các tập hợp:

a) Ư(6) = {1; 2; 3; 6} 0.5 1b (0,5đ)

b) ?(4) = {0; 4; 8; 12; … } 0.5

1c (0,5đ)

c) Ư?(6; 9) = {1; 3}

0.5

2a (0.75đ)

a) 12. 58 - 12.6 + 12 .48 = 12.(58 – 6 + 48 ) = 12.100 = 1200 0,25x3

2b (0,75đ)

52 −23: 22 + 12 = 25 −2 + 12 = 35 0,5+0.25

3a (0,5đ)

75 – x = 20 x = 75 – 20 x = 55

0,25 0,25

3b (1,0đ)

5. (?−25) = 2.5 + 5

5(?−25) = 15

?−25 = 15: 5

?−25 = 3 ?= 3 + 25

?= 28

0.25 0,25 0.25 0.25 4a (0,5đ)

Câu 4 (1.5 điểm): Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 mét và chiều rộng là 12 mét. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 mét, phần còn lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau. a) Tính diện tích hình chữ nhật

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật:

20.12 = 240?2

0,25 0,25

4b (1.0đ)

Diện tích ao nuôi cá:

8.8 = 64?2 Diện tích trồng rau:

240 −64 = 176 ?2

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo