Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Thông báo về Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 Thông báo về Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 60% tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 6 câu và phần tự luận gồm 5 câu. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ví dụ về một số câu hỏi trong đề bao gồm: 1. Mẹ An đi siêu thị mang theo 500,000 đồng và mua rau, đùi gà, và nước ngọt. Nếu số tiền còn lại của mẹ An sau khi mua là 120,000 đồng, hỏi số tiền còn lại là bao nhiêu? 2. Học sinh khối lớp 6 có 195 bạn nam và 117 bạn nữ tham gia lao động. Thầy muốn chia thành các tổ sao cho số nam và nữ trong mỗi tổ bằng nhau. Hỏi có thể chia thành bao nhiêu tổ và mỗi tổ có bao nhiêu nam, nữ? 3. Cắt một mảnh giấy ra thành 4 mảnh nhỏ, sau đó tiếp tục cắt một mảnh bất kì thành 4 mảnh khác. Hỏi khi dừng lại có thể có được tất cả 60 mảnh giấy nhỏ không? Và cần phải cắt bao nhiêu lần để được 52 mảnh giấy nhỏ? Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Năm ngày 03 tháng 11 năm 2022. Chúc các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Chữ số 4 trong số 14 325 có giá trị là

A. 400 . B. 4000. C. 40 . D. 4 .

Câu 2. Mẹ An đi siêu thị đem theo 500000 đồng. Mẹ An mua 2 bó rau, mỗi bó giá 20000 đồng, 4 cái

đùi gà, mỗi cái giá 15000 đồng; 4 lon nước ngọt mỗi lon giá 5000 đồng. Số tiền còn lại của mẹ An là

A. 120000 đồng. B. 460000 đồng. C. 380000 đồng. D. 40000 đồng.

Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trong một hình chữ nhật,

A. bốn góc bằng nhau và bằng o 90 . B. hai đường chéo không bằng nhau.

C. bốn góc bằng nhau và bằng o 60 . D. hai đường chéo song song với nhau. Câu 4. Tập hợp tất cả các số tự nhiên là bội của5và không lớn hơn 20 là

A. 5; 10; 15; 20} . B. 0; 5; 10; 15; 20}. C.   0;10;15 . D.   0;5;10;15 .

Câu 5. Ghép hai tam giác đều cạnh 5cm để được một hình thoi như hình vẽ. Cạnh của hình thoi có độ dài là A. 10cm. B. 20cm. C. 5cm. D. 7,5cm.

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 4 5 5 4  . B.

15 1 . C. 05 5  . D.

2 3 4 5 .5 : 5 5  . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,0 điểm)

1) Viết số tự nhiên sau: Hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm linh một. Viết tập hợp D gồm các chữ số của số đó.

2) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) 19.24 9.24  . b)   2 3 240 2. 4.5 72 : 2   .

Câu 8. (3,0 điểm)

1) Tìm x biết: a)   10 : 5 2 x   . b) x chia hết cho 20và 0 60 x   .

2) Học sinh khối lớp 6 có 195 bạn nam và 117 bạn nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia thành các tổ sao cho số bạn nam và bạn nữ trong mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất được mấy tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Câu 9. (1,5 điểm)

Vẽ hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 3 cm. Trên các cạnh , , , AB BC CD DA lần lượt xác

định các điểm , , , M N P Q sao cho 1 AM BN CP DQ     cm. Ước lượng rồi đo kiểm tra xem

MNPQ là hình gì? So sánh độ dài hai đoạn thẳng MP và NQ .

Câu 10. (0,5 điểm)

Lấy 1 mảnh giấy cắt ra làm 4 mảnh nhỏ. Lấy một mảnh bất kì cắt ra thành 4 mảnh khác. Cứ làm thế tiếp tục nhiều lần.

a) Hỏi khi ngừng cắt theo quy luật trên thì có thể được tất cả 60 mảnh giấy nhỏ không? Vì sao? b) Phải cắt tất cả bao nhiêu mảnh giấy theo quy luật trên để được tất cả 52 mảnh giấy nhỏ?

-------- Hết--------

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C A B C D

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7.1 (0,75 điểm)

Số tự nhiên là: 234501; 0,5   0; 1; 3; 4; 5 D  . 0,25 Câu 7.2a (0,5 điểm)

19.24 9.24  24.(19 9)   0,25

24.10 240   . 0,25 Câu 7.2b (0,75 điểm)

2 3 204 2.(4.5 72 : 2 ) 204 2.(4.25 72 : 8)      0.25 204 2.(100 9)   

240 2.91   0,25

240 182 58    . 0,25 Câu 8.1a (0,75 điểm)

  10 : 5 2 x  

10 2.5 x  

0,25

10 10 x   10 10 20 x    . 0,5

Câu 8.1b (0,75 điểm)

Vì 20 x  nên   (20) 0;20;40;60;80;... x B   . 0,5

Mà 0 60 x   nên   0;20;40;60 x  .

Vậy   0;20;40;60 x  . 0,25

Câu 8.2 (1,5 điểm)

Số tổ cần tìm là ước của 195 và 117 .

Số tổ nhiều nhất có thể chia được là ước chung lớn nhất của 195 và 117 . 0,5

195 3.5.13  ; 2 117 3 .13 

ƯCLN  195,117 3.13 39   . 0,5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮAHỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 6 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo