Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2023-2024Thông tin chi tiết đề thi: Đề thi tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2023-2024 Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại trường TiH và THCS Tây Úc, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm các câu hỏi và đáp án chi tiết, cùng với điểm số tương ứng. Thông tin chi tiết đề thi: 1. Số tự nhiên và các phép tính liên quan. Các phép tính cơ bản với số tự nhiên, phép luỹ thừa với số mũ tự nhiên, cũng như tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Ngoài ra, đề cũng tập trung vào kiến thức về số nguyên tố, ước chung và bội chung của các số. 2. Các hình phẳng thường gặp trong thực tế. Bao gồm các loại hình học cơ bản như tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân. Các câu hỏi sẽ liên quan đến tính chất và công thức tính diện tích, chu vi của các hình này. Đề thi được lưu trữ dưới dạng file Word để tiện cho việc sử dụng và in ấn. Chúc các em học sinh có kỳ thi tham khảo hiệu quả và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 (TN1)

0,25đ

1 (TL1a)

1đ

1 (TN5)

0,25đ

1 (TL1b)

1,0đ

60%

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

1 (TN2)

0,25đ

1 (TL2a)

1đ

1 (TN6)

0,25đ

1 (TL2b)

1,0đ

1 (TL3)

1đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

1 (TN3)

0,25đ

1 (TL4a)

1,0đ

1 (TN7)

0,25đ

40% Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1 (TN4)

0,25đ

1 (TN8)

0,25đ

1 (TL4b)

1đ

1 (TL5)

1đ

Tổng: Số câu Điểm

4 1,0đ

3 3,0đ

4 1,0đ

2 2,0đ

2 2,0đ

1 1,0đ

16 10,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

1(TN1) 1(TL1a)

Thông hiểu:

– Biểu diễn được phần tử của tập hợp. – Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.

1(TN5) 1(TL1b)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

1TN (TN11)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết: – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

1(TN2) 1(TL2a)

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. Thông hiểu: – Thực hiện được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

1(TN6) 1(TL2b)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...)..

1(TL3)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo