Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trương Công Định TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trương Công Định TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trương Công Định TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 Trường THCS Trương Công Định TP HCM Đề tham khảo giữa học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 Trường THCS Trương Công Định TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại Trường THCS Trương Công Định, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm câu hỏi và đáp án, cũng như biểu điểm cho từng câu hỏi. Trích dẫn từ đề tham khảo: + Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trong hình vuông, loại nào sau đây mô tả đúng về hình vuông? A. Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau ở trung điểm của mỗi đường. B. Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. D. Cả ba câu đều sai. + Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trong hình bình hành, loại nào sau đây mô tả đúng về hình bình hành? A. Các cạnh bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. B. Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, các góc đối bằng nhau và bằng 90 độ. C. Các cạnh đối song song với nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. + Bạn Minh được mẹ cho 200,000 đồng để mua sắm đồ dùng học tập. Bạn mua 12 quyển tập, 6 cây bút bi, 1 bộ thước, 1 pa và 1 cục tẩy. Hỏi bạn Minh có đủ tiền để mua sắm các vật dụng ấy không? Vì sao? File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link to download]

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐỀ THAM KHẢO (Đề có … trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Câu 1: Tập hợp A = { x∈N*/x≤5 }gồm các phần tử:

A. 0; 1; 2; 3; 4; 5 B. 0; 1; 2; 3; 4 C.1; 2; 3; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4

Câu 2: Cho tập hợp A={0}

A. A Không phải là tập hợp B. A là tập hợp rỗng

C. A là tập hợp có 1 phần tử là 0 D. A là tập hợp không có phần tử nào

Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

B. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

C. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

D. Cả ba câu trên đều đúng Câu 4: Tập hợp Ư (6) là:

A. {1; 2; 3; 6} B. {1; 2; 3; 4; 6} C. {0; 1; 2; 3; 6} D. {1; 2; 3} Câu 5: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

A. {13;15;17;19} B. {3; 5; 7;11} C. {3;10; 7;13} D. {1; 2; 5; 7}

Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Trong hình vuông: Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau ở trung điểm của mỗi đường.

B. Trong hình vuông: Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau.

C. Trong hình vuông: Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 900

D. Cả ba câu đều sai.

Câu 7: Số nào là bội của 4:

A. 14 B. 28 C. 34 D. 35

Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Trong hình bình hành: Các cạnh bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

B. Trong hình bình hành: Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, Các góc đối bằng nhau và bằng 900.

C. Trong hình bình hành: Các cạnh đối song song với nhau, Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Trong hình bình hành: Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 9: Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

A. 27 B. 26 C. 25 D. 17

Câu 10: 6 . 6 . 6 . 6 . 3 . 2 viết dưới dạng một lũy thừa là:

A. 64 . 3 . 2 B. 66 C. 64 . 31 . 21 D. 65

Câu 11: ƯCLN (15; 30) là:

A. 30 B. 15 C. 5 D. 3

Câu 12: Nếu a⋮6 và b⋮4 thì a + b chia hết cho số nào: A. 6 B. 4 C. 10 D. 2 B- PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm x, biết

a) x 18  và 36 < x < 80

b) 20 x  và x 10 ≥

Câu 2: (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a. 19.64 + 26.19 + 19.10 b. 22.3 - ( 110+ 8 ) : 32

Câu 3: (1,0 điểm). Bạn Minh được mẹ cho 200 000 đồng mua sắm đồ dùng học tập. Bạn vào nhà sách mua 12 quyển tập, mỗi quyển giá 10 000 đồng; 6 cây bút bi, mỗi cây bút 6 000 đồng; 1 bộ thước giá 15 000 đồng; 1 compa giá 20 000 đồng; 1 cục tẩy 5 000 đồng. Hỏi bạn Minh có đủ tiền để mua sắm các vật dụng ấy không? Vì sao?

Câu 4: (1,25 điểm)

a) Hãy vẽ hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN = 4 cm, NP = 3cm và kể tên các đường chéo của hình chữ nhật đó

b) Tính diện tích và chu vi của chữ nhật MNPQ.

Câu 5: (1,25 điểm)

a) Hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm và kể tên các đường chéo của hình vuông đó.

b) Tính diện tích và chu vi của hình vuông ABCD.

Câu 6: (0,5 điểm). Có thể xếp 18 cái bánh vào trong mấy hộp để bánh trong mỗi hộp đều bằng nhau, biết không có hộp nào chứa 1 hay 18 cái.

Câu 7: (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 20m, chiều rộng BC = 8m. Người ta làm một lối đi hình bình hành (hình vẽ). Phần đất còn lại để trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

-------------------- HẾT --------------------

2m A B

D C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo