Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh Trong bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh, có những câu hỏi đa dạng và đầy thú vị. Hãy cùng Sytu điểm qua một số câu hỏi trong đề thi này nhé! 1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Trong một hình thoi, bốn cạnh bằng nhau. B. Trong một hình thoi, hai đường chéo bằng nhau. C. Trong một hình thoi, bốn góc bằng nhau và bằng 90°. D. Trong một hình thoi, hai đường chéo song song với nhau. 2. Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh đó từ 200 đến 300 học sinh. Hãy tính số học sinh khối 6 của trường đó. 3. Hai bạn Lan và Mai đi mua 15 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan. Lan đưa cho cô bán hàng 9 tờ tiền, mỗi tờ có mệnh giá 50000 đồng và được trả lại 44000 đồng. Mai nói "Cô tính sai rồi". Bạn hãy cho biết Mai nói đúng hay sai? Giải thích tại sao? Những câu hỏi trên không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng toán mà còn khuyến khích họ suy nghĩ logic, phân tích vấn đề một cách sáng tạo. Chúc các em học sinh lớp 6 của sở GD&ĐT Bắc Ninh đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra này!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố? A. 8. B. 6 . C. 1. D. 2 . Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Trong một hình thoi, bốn cạnh bằng nhau. B. Trong một hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

C. Trong một hình thoi, bốn góc bằng nhau và bằng o 90 . D. Trong một hình thoi, hai đường chéo song song với nhau. Câu 3. Số liền sau của 99 là A. 100. B. 98. C. 97 . D. 101.

Câu 4. Kết quả của phép tính 3 1 3 : 3 được viết dưới dạng lũy thừa là

A. 23 . B.

43 . C.

31 . D. 46 . Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Trong hình bình hành, hai đường chéo bằng nhau. B. Trong hình vuông, bốn góc bằng nhau và bằng 60. C. Trong tam giác đều, ba cạnh bằng nhau. D. Trong hình thang cân, hai cạnh đáy bằng nhau. Câu 6. Trong các số tự nhiên sau, số chia hết cho cả ba số 2;3;5là A. 100. B. 300. C. 105. D. 252 . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,0 điểm)

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) 81 154 219 246    . b) 2 2 2 4 .17 82.4 4   .

c)   2 290 90. 65 18 10           

.

Câu 8. (2,0 điểm)

1) Vẽ hình chữ nhật ABCD có một cạnh bằng 8cm , một cạnh bằng 6cm . 2) Kể tên các hình thoi, hình thang cân trong hình vẽ bên. Câu 9. (2,5 điểm)

1) Tìm x biết: a) 15 45 x   . b) 5 3 5 2 3 : 3 x   . 2) Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh đó từ 200 đến 300 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Câu 10. (0,5 điểm)

Hai bạn Lan và Mai đi mua 15 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan. Lan đưa cho cô bán hàng 9 tờ tiền, mỗi tờ có mệnh giá 50 000 đồng và được trả lại 44 000 đồng. Mai nói “Cô

tính sai rồi”. Bạn hãy cho biết Mai nói đúng hay sai? Giải thích tại sao?

-------- Hết--------

O F

E D

C

B A

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D A A A C B

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7.a (0,5 điểm)     81 154 219 246 81 219 154 246        0,25

300 400 700    . 0,25 Câu 7.b (0,75 điểm)

2 2 2 4 .17 82.4 4

16.17 82.16 16.1

 

  

0,25

  16. 17 82 1    0,25

16.100 1600   . 0,25 Câu 7.c (0,75 điểm)

 

2 2 290 90. 65 18 10 290 90. 65 8                     0,25

290 90. 65 64         

290 90.1  

0,25

290 90 200    . 0,25 Câu 8.1 (0,5 điểm)

Vẽ hình đúng, chính xác, đặt tên cho hình chữ nhật

0,5

Câu 8.2 (1,5 điểm)

Chỉ ra được các hình thoi:

, , , , ABCO BCDO CDEO DEFO , EFAO FABO .

0,75

Chỉ ra được các hình thang cân: , , , , , . ABCD BCDE CDEF DEFA EFAB FABC 0,75

O F

E D

C

B A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 6 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Câu 9.1a (0,75 điểm)

15 45 x  

45 15 x  

0,5

30 x  .

Vậy 30 x  .

0,25

Câu 9.1b (0,75 điểm)

5 3 5 2 3 : 3 x   2 5 2 3 x   5 2 9 x  

0,25

2 9 5

2 4

x

x

 

 0,25

4 : 2 x 

2 x  .

Vậy 2 x  .

0,25

Câu 9.2 (1,0 điểm)

Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp thành 6 hàng, 8 hàng hay 10 hàng

đều vừa đủ nên số học sinh đó là   6,8,10 BC . 0,25

Ta có: 3 6 2.3; 8 2 ; 10 2.5   

  3 6,8,10 2 .3.5 120 BCNN  

0,25

Do đó     6,8,10 (120) 0; 120; 240; 360;... BC B   0,25

Mà số học sinh đó từ 200 đến 300 nên số học sinh cần tìm là 240 em. 0,25 Câu 10 (0,5 điểm)

Vì số 15 và số 12 đều chia hết cho 3 nên tổng số tiền Lan mua 15 gói bánh và 12 gói

kẹo phải là số chia hết cho 3.

Mà số tiền Lan đưa cho cô bán hàng là 9.50000 = 450000 (đồng) là số chia hết cho 3 nên

số tiền Lan được cô bán hàng trả lại là số chia hết cho 3.

0,25

Lại có 44000 đồng là số không chia hết cho 3 . Vậy bạn Mai nói “Cô tính sai rồi” là đúng. 0,25

-------------Hết-------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo