Quảng cáo
Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm
QR

Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm Bản PDF - Nội dung bài viết Một tài liệu hữu ích về Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trămLý thuyết trọng tâmCác dạng bài tậpDạng 1: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lạiDạng 2: Viết các số dưới dạng số thập phân, phần trăm và ngược lạiDạng 3: Các phép toán với hỗn sốDạng 4: Các phép tính về số thập phânDạng 5: Tính giá trị của một biểu thức Một tài liệu hữu ích về Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm Trong tài liệu này, bạn sẽ tìm thấy 22 trang được tổ chức một cách logic và dễ hiểu, giúp bạn nắm vững lý thuyết và áp dụng vào các dạng toán và bài tập thực hành về hỗn số, số thập phân và phần trăm. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập môn Toán lớp 6. Mục tiêu của tài liệu này là giúp bạn: Phát biểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân và phần trăm. Biến đổi hỗn số thành phân số và ngược lại. Viết dạng phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại. Biết cách viết số thập phân dưới dạng phần trăm. Lý thuyết trọng tâm Trong phần này, bạn sẽ học cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. Bạn sẽ được hướng dẫn cụ thể từng bước để thực hiện việc này một cách chính xác và dễ dàng. Các dạng bài tập Dạng 1: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại Trong dạng này, bạn sẽ học cách viết phân số a/b dưới dạng hỗn số. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết từng bước để thực hiện việc này. Dạng 2: Viết các số dưới dạng số thập phân, phần trăm và ngược lại Trong dạng này, bạn sẽ được hướng dẫn cách đổi số thập phân ra phân số thập phân. Bạn sẽ thấy cách thực hiện này rất dễ dàng và hiệu quả. Dạng 3: Các phép toán với hỗn số Trong dạng này, bạn sẽ học cách cộng, trừ, nhân, chia hai hỗn số một cách linh hoạt và chính xác. Bạn sẽ thấy cách biểu diễn hỗn số dưới dạng phân số giúp bạn giải quyết các bài toán một cách dễ dàng hơn. Dạng 4: Các phép tính về số thập phân Trong dạng này, bạn sẽ học cách thực hiện các phép tính liên quan đến số thập phân một cách hiệu quả và nhanh chóng. Dạng 5: Tính giá trị của một biểu thức Trong dạng này, bạn sẽ được hướng dẫn cách tính giá trị của một biểu thức có chứa các phân số, hỗn số và số thập phân. Trong tổng thể, tài liệu này sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết về chuyên đề hỗn số, số thập phân và phần trăm, từ đó giúp bạn tự tin hơn khi giải các bài toán thực tế.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHƯƠNG 3

BÀI 10: HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Phát biểu được khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

 Kĩ năng

+ Biến đổi được hỗn số về phân số và ngược lại.

+ Biết viết dạng phân số về số thập phân và ngược lại.

+ Viết được số thập phân dưới dạng kí hiệu %.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Hỗn số

- Hỗn số được viết dưới dạng , b a c Trong đó

a được gọi là phần nguyên.

b c được gọi là phần phân số.

- Phần phân số của hỗn số luôn có giá trị nhỏ hơn 1.

Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần

viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu " "  trước kết

quả nhận được.

Ví dụ: Viết các phân số 23 33 ; 4 5

dưới dạng

hỗn số, ta được:

23 3 33 3 5 ; 6 . 4 4 5 5  

Từ kết quả trên, ta suy ra được cách viết

phân số 23 33 ; 4 5   ra hỗn số như sau:

23 3 33 3 5 ; 6 . 4 4 5 5    

Phân số thập phân

- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.

Ví dụ: Các phân số 1 9 23 ; ; ;... 10 100 1000

 được

gọi là các phân số thập phân.

Số thập phân

- Số thập phân gồm hai phần:

Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;

Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.

Chú ý: Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở

mẫu của phân số thập phân.

Ví dụ:

Số thập phân 3,12 gồm hai phần:

- Phần nguyên là 3;

- Phần thập phân là 0,12.

Phần trăm

- Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần

trăm kí hiệu %.

Ví dụ:

37 321 37%; 321%;... 100 100  

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

Phương pháp giải

Cách viết phân số a

b với ,a b và 0 b a  

thành hỗn số:

 Bước 1. Thực hiện phép chia a cho b được

thương c và số dư d.

 Bước 2.

Ví dụ 1: Viết phân số 5

2 thành hỗn số

Ví dụ 2: 9 1 2 4 4  nên 9 1 2 . 4 4 

Ví dụ 3: Viết 2 15 thành hỗn số.

5 1 1 2 2 . 2 2 2   

(hai một phần hai)

Trang 3

(đọc là c d phần b).

Nhận xét: Phần phân số d

b luôn nhỏ hơn 1.

Chú ý: Nếu phân số âm, ta chỉ cần viết số đối của

nó dưới dạng hỗn số rồi thêm dấu " "  trước kết

quả.

 Cách viết một hỗn số dương thành phân số

Chú ý: Nếu hỗn số âm thì ta viết số đối của nó

dưới dạng phân số rồi thêm dấu " " trước kết quả.

Ta có 2 1.5 2 7 1 . 5 5 5   

Ví dụ 4: 1 2.3 1 7 2 3 3 3    nên 1 7 2 . 3 3   

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Viết các phân số 5 7 15 25 ; ; ; 3 2 2 4    dưới dạng hỗn số.

Hướng dẫn giải

Ta có 5 2 2 1 1 ; 3 3 3  

7 1 1 3 3 2 2 2    suy ra 7 1 3 ; 2 2  

15 1 1 7 7 2 2 2    suy ra 15 1 7 ; 2 2  

25 1 1 6 6 4 4 4    suy ra 25 1 6 . 4 4  

Ví dụ 2. Viết các hỗn số 1 2 2 1 3 ; 4 ;10 ; 8 5 3 5 3   dưới dạng phân số.

Hướng dẫn giải

Ta có 1 3.5 1 16 3 ; 5 5 5   

2 4.3 2 14 4 3 3 3    suy ra 2 14 4 ; 3 3   

2 10.5 2 52 10 ; 5 5 5   

1 8.3 1 25 8 3 3 3    suy ra 1 25 8 . 3 3   

Ví dụ 3. So sánh

a) 1 3 2 và 2 3 ; 3 b) 2 15  và 7 ; 6 

. b c d b c d d

 

Trang 4

c) 22

5 và 17 ; 4 c) 37

5  và 35 . 6 

Hướng dẫn giải

a) Ta thấy hai hỗn số cùng có phần nguyên là 3 nên ta sẽ so sánh hai phần phân số 1

2 và 2; 3

Quy đồng mẫu số 1 3 2 4 ; . 2 6 3 6  

Vì 3 4 6 6  nên 1 2 , 2 3  do đó 1 2 3 3 . 2 3 

b) Chuyển 7

6  thành hỗn số 7 1 1 6 6  nên 7 1 1 . 6 6  

Ta so sánh phần phân số 2

5 và 1 : 6

Quy đồng mẫu số 2 12 1 5 ; . 5 30 6 30  

Vì 12 5 30 30  nên 2 1 , 5 6  do đó 2 7 1 . 5 6 

Vậy 2 7 1 . 5 6   

c) Ta có 22 2 17 1 4 ; 4 . 5 5 4 4  

Ta so sánh 2

5 và 1 : 4

Quy đồng mẫu số 2 8 1 5 ; . 5 20 4 20  

Vì 8 5 20 20  nên 2 1 , 5 4  do đó 22 17. 5 4 

d) Ta sẽ so sánh 37

5 và 35. 6

Ta có 37 2 35 5 7 ; 5 . 5 5 6 6  

Vì 7 5  nên 2 5 7 5 . 5 6  Vậy 37 35 . 5 6  

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1. Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

a) 15 ; 2 b) 8; 3  c) 33; 4 d) 60 ; 7 

e) 104 ; 11 f) 120 ; 14  g) 55 ; 6  h) 200. 9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo