Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số nguyên tố
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số nguyên tố

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số nguyên tố Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu tài liệu chuyên đề số nguyên tố cho học sinh lớp 6Tóm tắt lý thuyếtBài tập trắc nghiệm Giới thiệu tài liệu chuyên đề số nguyên tố cho học sinh lớp 6 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề về số nguyên tố. Trong tài liệu này, chúng tôi đã chọn lọc và phân loại các bài toán theo các dạng toán, từ cơ bản đến nâng cao, giúp các em dễ dàng tham khảo khi học chương trình Toán lớp 6 phần Số học. Tóm tắt lý thuyết Trong phần tóm tắt lý thuyết, chúng tôi giới thiệu về số nguyên tố và hợp số. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó, trong khi hợp số là số có nhiều hơn hai ước. Chúng tôi cũng hướng dẫn cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, qua đó viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố. Các dạng toán thường gặp liên quan đến nhận biết số nguyên tố, hợp số và phân tích số ra thừa số nguyên tố được giải thích chi tiết và cụ thể. Bài tập trắc nghiệm Phần bài tập trắc nghiệm trong tài liệu bao gồm các dạng bài nhận biết số nguyên tố, hợp số và phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Các câu hỏi được sắp xếp theo độ khó và có đáp án cùng hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em ôn tập và kiểm tra hiểu biết của mình về chuyên đề này. File Word của tài liệu đã được chuẩn bị để quý thầy cô có thể sử dụng dành cho việc giảng dạy và hướng dẫn học sinh.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

SỐ HỌC 6 - CHUYÊN ĐỀ: SỐ NGUYÊN TỐ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Số nguyên tố và hợp số.

+ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là một và chính nó.

+ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước .

2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

a) Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.

b) Các cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

+ Phân tích theo cột dọc hoặc dùng sơ đồ cây.

3. Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1: Nhận biết số nguyên tố.

Phương pháp:

+ Căn cứ vào định nghĩa số nguyên tố .

+ Căn cứ vào các dấu hiệu chia hết .

Dạng 2: Nhận biết hợp số.

Phương pháp:

+ Căn cứ vào định nghĩa hợp số .

+ Căn cứ vào các dấu hiệu chia hết .

Dạng 3: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Phương pháp:

+ Căn cứ vào định nghĩa phân tích một số ra thừa số nguyên tố .

+ Căn cứ vào các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố .

+ Vận dụng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để giải các bài toán có liên quan đến ước số.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Nhận biết số nguyên tố.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2;6;11;17;21;29

A. 2;6;11;17;29. B. 6;11;17;21;29. C. 2;11;17;29. D. 2;6;11;17 .

Câu 2. Tìm khẳng định sai . A. Số nguyên tố là tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

B. Cóhai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.

C. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2 .

D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.

THCS.TOANMATH.com Trang 2

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là . A. 1;3;5;7 . B. 3;5;7. C. 2;3;5;9. D. 2;3;5;7 .

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng.Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. A.825 P  . B. 707 P  . C. 701 P  . D. 1707 P  .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng. Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là. A. 25;49 . B. 25;81;62. C. 49;74 . D. 25;22 .

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng. 9x là số nguyên tố khi : A. 5 x  . B. 7 x  . C. 1 x . D. 3 x  .

Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên tốx thỏa mãn 60 70 x   ? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 8. Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là? A. 997 . B. 447 . C. 457 . D. 557 .

Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên n để 2 12 n n  là số nguyên tố? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tốp để 2 p  ; 94 p  cũng là số nguyên tố ?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4

THCS.TOANMATH.com Trang 3

Dạng 2: Nhận biết hợp số.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 11. Tập hợp nào chỉ gồm các hợp số ?

A.  2;3;5 . B.  3;5;6 . C.  4;6 . D.  0;2;4 .

Câu 12. Viết số 20 thàn htổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng

trong các cách viết sau? A. 20 2 18   . B. 20 3 17   . C. 20 5 15   . D. 20 6 14   .

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các hợp số có một chữ số là .

A.1;3;5;7 . B. 4;6;8;9 . C. 2;3;5;9 . D. 2;3;5;7 .

Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Gọi P là tập hợp các số tự nhiên là hợp số.

A. 828 P  . B. 269 P  . C. 491 P  . D. 853 P  .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 15. Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?

A. 15 2 1  . B. 15 3.4  . C.   15: 6 3  . D.   30 13 2   .

Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên x để 3xlà hợp số?

A. 2 . B. 8. C. 7 . D. 9.

Câu 17. Có bao nhiêu số tự nhiên x là hợp số để 70 80 x   ? A. 6 . B. 2 . C. 3. D. 4 .

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 18. Chọn câu trả lời đúng. Cho 2.3.4....509 x  . Có508số tự nhiên liên tiếp sau 2 x  ; 3 x ;.....; 508 x  ; 509 x  A. Các số đều là hợp số. B. Các số đều là số nguyên tố.

C. Có 254 số là các số nguyên tố . D. Có 254 số là hợp số .

Câu 19. Cho * ;a n N  , biết 5 n a . Hỏi 2 150 a  là

A. số nguyên tố. B. hợp số.

C. không là số nguyên tố. D. không là hợp số.

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 20. Kế tquả của phép tính 23 124 125 1 21 23 25    là A. số nguyên tố. B. hợp số.

C. không là số nguyên tố. D. không là hợp số.

Dạng 3: Phân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo