Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề quy tắc dấu ngoặc
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề quy tắc dấu ngoặc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề quy tắc dấu ngoặc Bản PDF Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 một tài liệu học tập hữu ích về quy tắc dấu ngoặc trong toán học. Tài liệu này bao gồm các bài tập trắc nghiệm và lý thuyết được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, từ cơ bản đến nâng cao.

Trước hết, chúng ta cần nắm vững quy tắc của dấu ngoặc. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, chúng ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc. Nếu bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu của tất cả các số hạng trong ngoặc: dấu “+” đổi thành “-” và dấu “-” đổi thành “+”.

Các bài tập thường gặp trong chuyên đề này bao gồm việc thực hiện các phép tính và tìm x trong biểu thức. Để giải quyết các bài toán này, chúng ta cần áp dụng quy tắc dấu ngoặc và kỹ năng nhận biết dạng toán.

Tài liệu còn đi kèm với các bài tập cụ thể và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em ôn tập và nâng cao kiến thức một cách hiệu quả. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong việc học Toán lớp 6 phần Số học.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

QUY TẮC DẤU NGOẶC

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Lý thuyết

Nội

dung

Bộ sách

CÁNH DIỀU CTST KNTT

QUY

TẮC

DẤU

NGOẶC

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu

“ ”  đằng trước thì giữ nguyên

dấu của các số hạng trong

ngoặc.

TQ:   a b c a b c     

  a b c a b c     

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” 

đằng trước, ta phải đổi dấu của

các số hạng trong ngoặc: dấu

“ ”  thành dấu “ ” và dấu

“ ”  thành dấu “ ” .

TQ:   a b c a b c    

  a b c a b c     

- Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng

trước dấu ngoặc:

* Có dấu “ ” thì vẫn giữ

nguyên dấu của các số hạng

trong ngoặc.

TQ:   a b c a b c      

* Có dấu “ ”  thì phải đổi

dấu tất cả các số hạng trong

ngoặc.

TQ:   a b c a b c    

- Khi bỏ dấu ngoặc có

dấu “ ”  đằng trước, ta

giữ nguyên dấu của các

số hạng trong ngoặc.

- Khi bỏ dấu ngoặc có

dấu “ ”  đằng trước ta

phải đổi dấu tất cả các

số hạng trong ngoặc:

dấu “ ”  đổi thành

“ ”  và dấu “ ”  đổi

thành “ ” .

LƯU Ý

Một dãy các phép tính

cộng, trừ các số

nguyên cũng được gọi

là một tổng.

Áp dụng các tính chất

giao hoán, kết hợp và

quy tắc dấu ngoặc,

trong một biểu thức, ta

có thề:

• Thay đổi tuỳ ý vị trí

của các số hạng kèm

theo dấu của chúng.

• Đặt dấu ngoặc để

THCS.TOANMATH.com Trang 2

nhóm các số hạng một

cách tuỳ ý. Nếu trước

dấu ngoặc là dấu “ ” 

thì phải đổi dấu tất cả

các số hạng trong

ngoặc.

2. Các dạng toán thường gặp.

a) Dạng 1: Thực hiện phép tính.

Phương pháp:

Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc rồi tính.

b) Dạng 2: Tìm x.

Phương pháp:

Rút gọn, xác định vai trò của x trong phép toán.

B. BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ”  đằng trước, ta phải:

A. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

B. Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

C. Đổi dấu “ ”  thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ”  của các số hạng trong ngoặc.

D. Đổi dấu “ ”  thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ”  của các số hạng trong ngoặc.

Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” đằng trước, ta phải:

A. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

B. Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

C. Đổi dấu “ ”  thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ”  của các số hạng trong ngoặc.

D. Đổi dấu “ ”  thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ”  của các số hạng trong ngoặc.

Câu 3. Chọn khẳng định sai:

A. ( ) a b c a b c     . B. ( ) a b c a b c    .

C. ( ) a b c a b c     . D. ( ) a b c a b c    .

Câu 4. Bỏ ngoặc biểu thức  1 m n    ta được kết quả:

A. 1 m n   . B. 1 m n  . C. 1 m n   . D. 1 m n  

Câu 5. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng: ... ( 2021) a  

A. 2021 a  . B. 2021 a  . C. 2021 a  . D. 2021 a  .

THCS.TOANMATH.com Trang 3

Câu 6. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng:   2022 .... a b b    

A. 2022 a  . B. 2022 a  . C. 2022 a b   . D. 2022 a b   .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 7. Bỏ ngoặc biểu thức sau rồi tính    2018 87 2022 87 2018      , ta được kết quả nào sau

đây?

A. 1840  . B. 2022 . C. 5884  . D. 2022  .

Câu 8. Tính giá trị biểu thức   26 (35 )x    khi 26 x  , ta được kết quả nào sau đây?

A. 17  . B.35. C. 61. D.87 .

Câu 9. Tính giá trị biểu thức   321 23 23 ( 21)    , ta được kết quả là:

A. 300. B. 254 . C.342. D.346.

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 10. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng:

 2021 ... ( 2021 ) a b c b      

A. a c . B. a c . C. a c . D. c a  .

Câu 11. Giá trị của biểu thức    234 172 1999 20172 (34 999) 200        là:

A.19400. B. 19000  . C.17346. D. 21344  .

Câu 12. Rút gọn biểu thức     293 78 793 1187 87 x x        , ta được kết quả là:

A.1678. B.1687 . C. 64  . D. Kết quả khác.

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 13. Cho:    2011 2013 2015 ... 2551 2012 2014 2016 ... 2554 S           .

Giá trị của biểu thức S là:

A. 2825  . B. 271. C. 271  . D. 2825 .

Dạng 2: Tìm x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo