
THCS.TOANMATH.com Trang 1
QUY TẮC DẤU NGOẶC
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Lý thuyết
Nội
dung
Bộ sách
CÁNH DIỀU CTST KNTT
QUY
TẮC
DẤU
NGOẶC
- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu
“ ” đằng trước thì giữ nguyên
dấu của các số hạng trong
ngoặc.
TQ: a b c a b c
a b c a b c
- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ”
đằng trước, ta phải đổi dấu của
các số hạng trong ngoặc: dấu
“ ” thành dấu “ ” và dấu
“ ” thành dấu “ ” .
TQ: a b c a b c
a b c a b c
- Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng
trước dấu ngoặc:
* Có dấu “ ” thì vẫn giữ
nguyên dấu của các số hạng
trong ngoặc.
TQ: a b c a b c
* Có dấu “ ” thì phải đổi
dấu tất cả các số hạng trong
ngoặc.
TQ: a b c a b c
- Khi bỏ dấu ngoặc có
dấu “ ” đằng trước, ta
giữ nguyên dấu của các
số hạng trong ngoặc.
- Khi bỏ dấu ngoặc có
dấu “ ” đằng trước ta
phải đổi dấu tất cả các
số hạng trong ngoặc:
dấu “ ” đổi thành
“ ” và dấu “ ” đổi
thành “ ” .
LƯU Ý
Một dãy các phép tính
cộng, trừ các số
nguyên cũng được gọi
là một tổng.
Áp dụng các tính chất
giao hoán, kết hợp và
quy tắc dấu ngoặc,
trong một biểu thức, ta
có thề:
• Thay đổi tuỳ ý vị trí
của các số hạng kèm
theo dấu của chúng.
• Đặt dấu ngoặc để
THCS.TOANMATH.com Trang 2
nhóm các số hạng một
cách tuỳ ý. Nếu trước
dấu ngoặc là dấu “ ”
thì phải đổi dấu tất cả
các số hạng trong
ngoặc.
2. Các dạng toán thường gặp.
a) Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Phương pháp:
Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc rồi tính.
b) Dạng 2: Tìm x.
Phương pháp:
Rút gọn, xác định vai trò của x trong phép toán.
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” đằng trước, ta phải:
A. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.
B. Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.
C. Đổi dấu “ ” thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ” của các số hạng trong ngoặc.
D. Đổi dấu “ ” thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ” của các số hạng trong ngoặc.
Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” đằng trước, ta phải:
A. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.
B. Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.
C. Đổi dấu “ ” thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ” của các số hạng trong ngoặc.
D. Đổi dấu “ ” thành dấu “ ” và giữ nguyên dấu “ ” của các số hạng trong ngoặc.
Câu 3. Chọn khẳng định sai:
A. ( ) a b c a b c . B. ( ) a b c a b c .
C. ( ) a b c a b c . D. ( ) a b c a b c .
Câu 4. Bỏ ngoặc biểu thức 1 m n ta được kết quả:
A. 1 m n . B. 1 m n . C. 1 m n . D. 1 m n
Câu 5. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng: ... ( 2021) a
A. 2021 a . B. 2021 a . C. 2021 a . D. 2021 a .
THCS.TOANMATH.com Trang 3
Câu 6. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng: 2022 .... a b b
A. 2022 a . B. 2022 a . C. 2022 a b . D. 2022 a b .
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 7. Bỏ ngoặc biểu thức sau rồi tính 2018 87 2022 87 2018 , ta được kết quả nào sau
đây?
A. 1840 . B. 2022 . C. 5884 . D. 2022 .
Câu 8. Tính giá trị biểu thức 26 (35 )x khi 26 x , ta được kết quả nào sau đây?
A. 17 . B.35. C. 61. D.87 .
Câu 9. Tính giá trị biểu thức 321 23 23 ( 21) , ta được kết quả là:
A. 300. B. 254 . C.342. D.346.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 10. Điền biểu thức thích hợp vào dấu ... để được đẳng thức đúng:
2021 ... ( 2021 ) a b c b
A. a c . B. a c . C. a c . D. c a .
Câu 11. Giá trị của biểu thức 234 172 1999 20172 (34 999) 200 là:
A.19400. B. 19000 . C.17346. D. 21344 .
Câu 12. Rút gọn biểu thức 293 78 793 1187 87 x x , ta được kết quả là:
A.1678. B.1687 . C. 64 . D. Kết quả khác.
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 13. Cho: 2011 2013 2015 ... 2551 2012 2014 2016 ... 2554 S .
Giá trị của biểu thức S là:
A. 2825 . B. 271. C. 271 . D. 2825 .
Dạng 2: Tìm x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.