
THCS.TOANMATH.com Trang 1
PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Lý thuyết
Các nội dung
kiến thức
Bộ sách KNTTVCS Bộ sách CTST Bộ sách Cánh
diều
1. Nhân hai số
nguyên khác
dấu
-Quy tắc: Muốn nhân hai số
nguyên khác dấu ta nhân phần
số tự nhiên của hai số đó rồi
đặt dấu “ –” trước kết quả
nhận được.
-CT: * , m n thì
. . . m n n m m n
-Quy tắc:
Khi nhân hai số nguyên
khác dấu ta nhân số dương
với số đối của số âm rồi
thêm dấu (-) trước kết quả
nhận được.
CT: ,a b là số nguyên
dương thì
. .
. .
a b a b
a b a b
-Quy tắc:
+) Bước 1: Bỏ
dấu “- ” trước số
nguyên âm, giữ
số nguyên còn
lại.
+) Bước 2: Lấy
tích hai số
nguyên dương
nhận được ở
bước 1
+) Bước 3: Đặt
dấu “- ” trước kết
quả nhận được ở
bước 2 ta có tích
cần tìm.
2.Nhân hai số
nguyên cùng
dấu âm
-Quy tắc: Muốn nhân hai số
nguyên cùng dấu âm ta nhân
phần số tự nhiên của hai số đó
với nhau
-CT: * , m n thì
. . . m n n m m n
Quy tắc:
Khi nhân hai số nguyên âm
ta nhân hai số đối của
chúng.
CT: ,a b là số nguyên
dương thì
. . a b a b a b
-Quy tắc:
+) Bước 1: Bỏ
dấu “- ” trước cả
hai số nguyên
âm.
+) Bước 2: Lấy
tích hai số
nguyên dương
nhận được ở
bước 1 ta có tích
cần tìm.
THCS.TOANMATH.com Trang 2
3.Nhân hai số
nguyên cùng
dấu dương
Khi nhân hai số nguyên dương ta nhân như nhân hai số tự nhiên
4. Quy tắc dấu
khi thực hiện
phép nhân, chia
số nguyên
Cách nhận biết dấu của kết quả khi thực hiện phép nhân hai số nguyên
.
.
.
.
5.Tính chất của
phép nhân số
nguyên
Phép nhân số nguyên có các tính chất:
1. Giao hoán: với ,a b thì . . a b b a
2. Kết hợp : với , , a b c thì . . . . a b c a b c
3.Phân phối của phép nhân với phép cộng, trừ
với , , a b c thì a b c ab ac
với , , a b c thì a b c ab ac
4. Nhân với 1:
a thì
.1 1. a a a
2. Các dạng toán thường gặp
a) Dạng 1: Thực hiện phép nhân số nguyên
Phương pháp giải:
+)Thực hiện theo quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu.
Với hai số nguyên dương ,a b ta có :
. . a b a b ab
. . a b a b a b
+) Chú ý quy tắc dấu khi nhân hai số nguyên :
THCS.TOANMATH.com Trang 3
.
.
.
.
+) Quan sát một số biểu thức có thể tính nhanh khi thực hiện phép nhân theo các tính chất:
- Giao hoán: với ,a b thì . . a b b a
- Kết hợp : với , , a b c thì . . . . a b c a b c
- Phân phối của phép nhân với phép cộng, trừ
với , , a b c thì a b c ab ac và a b c ab ac .
b) Dạng 2: Tìm x
Phương pháp giải:
+ Xét xem: Điều cần tìm (thường được gọi là x ) hoặc biểu thức liên quan đóng vai trò là gì
trong phép toán (số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia)
(Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết)
(Số trừ) = (Số bị trừ - Hiệu)
(Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ)
(Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết)
(Số chia) = (Số bị chia) :(Thương)
(Số bị chia) = (Thương). (Số chia)
+ Thực hiện theo hướng dẫn trên tìm các biểu thức liên quan đến x trước( nếu có)
sau đó mới xét tìm x . Chú ý sử dụng nhiều trường hợp (Số bị chia) = (Thương). (Số chia)
c) Dạng 3: Toán có lời văn (Toán thực tế)
Phương pháp giải:
+) Đọc kĩ đề bài tóm tắt bài toán: Xem bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì
+) Biểu thị số nguyên âm trong bài (nếu có). Lưu ý số nguyên âm thường biểu thị nhiệt độ âm,
độ cao dưới mực nước biển, số tiền lỗ, số điểm bị trừ, năm trước công nguyên…vv
+) Dùng kiến thức thực tế xác định đúng phép nhân và thực hiện.
VD : quãng đường đi được = vận tốc . thời gian.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.