Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hình có tâm đối xứng
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hình có tâm đối xứng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hình có tâm đối xứng Bản PDF Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về chuyên đề hình có tâm đối xứng. Trong tài liệu này, các bài toán được tổng hợp và phân loại theo các dạng toán, từ dễ đến khó, cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Điều này sẽ giúp các em tham khảo và nâng cao kiến thức Toán của mình.

Trong phần tóm tắt lý thuyết, chúng ta sẽ tìm hiểu về định nghĩa của hình có tâm đối xứng, trung điểm và tâm đối xứng. Cụ thể, chúng ta sẽ biết rằng hai điểm A và B là đối xứng qua trung điểm O nếu AB đi qua O. Hình bình hành cũng được giải thích là hình có tâm đối xứng, với góc chéo là tâm đối xứng của hình.

Phần bài tập trắc nghiệm được chia thành bốn mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Điều này giúp các em nắm vững kiến thức từ cơ bản đến nâng cao và rèn luyện kỹ năng giải bài toán Toán một cách khéo léo.

Mời quý thầy cô và các em học sinh tải file WORD để tiện tham khảo và sử dụng. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp các em học tốt môn Toán và đạt kết quả cao trong học tập.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

O là trung điểm của đoạn thẳng AB ta nói hai điểm A và B đối xứng nhau qua O

Hình có tâm đối xứng. Tâm đối xứng

Hình bình hành ABCD là hình có tâm đối xứng và giao điểm O của hai đường chéo là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.

Đường tròn (O) là hình có tâm đối xứng. Tâm O là tâm đối xứng của đường tròn (O)

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Các chữ cái in hoa trong từ TOAN, chữ nào sau đây có tâm đối xứng? A. T B. O C. A D. N

Câu 2. Những hình nào có tâm đối xứng?

A B

C D

O

A O

B

D

C

THCS.TOANMATH.com Trang 2

A. Hình a, d B. Hình a, b

C. Hình a, c D. Hình c, d

Câu 3. Có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng?

a) b) c) d)

A. 1 biển báo. B. 2 biển báo.

C. 3 biển báo. D. 4 biển báo

Câu 4. Trong các hình dưới đây những hình nào có tâm đối xứng?

A. Hình a, c, d B. Hình a, b

C. Hình a, c D. Hình c, d

Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?

110a – Cấm xe đạp 102 – Cấm đi ngược chiều

112 – Cấm đi bộ 123 – Cấm rẽ trái

A. Biển 110a. B. Biển 102. C. Biển 112. D. Biển 123.

Câu 6. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào không có tâm đối xứng?

131b – Cấm đỗ xe ngày lễ 130 – Cấm dừng và đỗ xe

THCS.TOANMATH.com Trang 3

135 – Hết tất cả các lệnh cấm 131a – Cấm đỗ xe

A. Biển 135. B. Biển 130. C. Biển 131b. D. Biển 131a.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 7. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành.

C. Hình vuông. D. Hình thang.

Câu 8. Trong các hình sau đây hình nào có tâm đối xứng?

A. 96 B. EF C. PQ D. 96 và EF

Câu 9. Trong các chữ cái sau đây những chữ nào có tâm đối xứng?

HA NOI

A. H, O, A B. A, O, I C. H, O, I D. H, N, O, I

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau A. Mỗi đoạn thẳng có vô số tâm đối xứng B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo C. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo D. Tam giác vuông có tâm đối xứng là trung điểm cạnh huyền

Câu 11. Trong cụm từ cho sau đây, có bao nhiêu chữ cái không có tâm đối xứng?

COVID 19

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 12. Mỗi hình thoi có A. Một tâm đối xứng B. Hai tâm đối xứng C. Ba tâm đối xứng D. Vô số tâm đối xứng Câu 13. Mỗi tam giác đều thì có A. Một tâm đối xứng B. Hai tâm đối xứng C. Ba tâm đối xứng D. Không đối xứng.

THCS.TOANMATH.com Trang 4

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 14. Cho các hình vẽ. Tìm một hình vẽ vào vị trí ? cho phù hợp

A. B.

C. D.

Câu 15. Trong các hình sau, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

A. Hình a, b, c B. Hình a, b

C. Hình c,d D. Hình a, c

Câu 16. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

A. Hình a, c B. Hình a, b

C. Hình b, c D. Hình a,b,c

THCS.TOANMATH.com Trang 5

Câu 17. Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Hình bình hành Câu 18. Tìm các câu sai trong các câu sau

A. Chữ cái in hoa I có một tâm đối xứng B. Tam giác đều có một tâm đối xứng C. Đường tròn có tâm là tâm đối xứng D. Hình bình hành nhận giao điểm của hai đường chéo làm tâm đối xứng

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19. An gấp những mảnh giấy kích thước lần lượt theo chiều ngang và chiều dọc rồi cắt như những hình sau. Theo em, khi mở những mảnh giấy này, An sẽ nhận được chữ gì?

A. I, O B. D, I C. H, O D. H, D

Câu 20. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và Điểm O, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua O khi đó độ dài của A’B’ là

A. 3 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 12 cm Câu 21. Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua điểm O, biết tam giác ABC có chu vi là

48cm khi đó chu vi của tam giác A’B’C’ có giá trị là

A. 24cm B. 32 cm C. 40cm D. 48 cm

__________ THCS.TOANMATH.com __________

A

A’ B

B’

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo