Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm số thập phân
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm số thập phân

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm số thập phân Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về chuyên đề số thập phân. Trọn bộ tài liệu đã được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, từ cơ bản đến nâng cao, giúp các em nắm vững kiến thức một cách dễ dàng.

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Số thập phân:
- Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10.
- Số thập phân dương được viết dưới dạng số thập phân dương.
- Số thập phân âm được viết dưới dạng số thập phân âm.
- Số thập phân gồm hai phần: phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy và phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.

2. Số đối của một số thập phân:
Hai số thập phân gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau.

3. So sánh hai số thập phân:
Để so sánh hai số thập phân, ta có thể sử dụng quy tắc so sánh hai số nguyên. Ngoài ra, ta cũng có thể so sánh bằng cách so sánh hai phân số thập phân tương ứng.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
- File WORD (dành cho quý thầy, cô) chứa các bài tập trắc nghiệm giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình.

Tài liệu này hi vọng sẽ giúp các em học sinh lớp 6 có thêm nguồn tư liệu hữu ích để tự học và ôn tập môn Toán một cách hiệu quả. Hãy cùng Sytu chinh phục thử thách và đạt được kết quả cao trong học tập!

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: SỐ THẬP PHÂN

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Số thập phân âm

- Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10.

- Các phân số thập phân dương được viết dưới dạng số thập phân dương.

- Các phân số thập phân âm được viết dưới dạng số thập phân âm.

- Số thập phân gồm hai phần:

+ Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;

+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.

2. Số đối của một số thập phân

Hai số thập phân gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau.

3. So sánh hai số thập phân

Để so sánh hai số thập phân tùy ý ta dùng quy tắc như quy tắc so sánh hai số nguyên

- Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm.

- Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

Ta cũng có thể so sánh hai số thập phân bằng cách so sánh hai phân số thập phân tương ứng của chúng.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm.

B. Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

C. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân âm luôn lớn hơn số thập phân dương.

D. Trong hai số thập phân dương, số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Câu 2. Phân số thập phân 7 100

được viết dưới dạng số thập phân là

A.0,07 . B. 0,07  . C.0,7 . D. 0,7  .

Câu 3. Số thập phân 1,15  được viết dưới dạng phân số thập phân là

A.115

100 . B. 115

100  . C. 115

10  . D. 115

1000  .

Câu 4. Số đối của số thập phân 8,92 là

A. 8,92  . B. 2,98. C.8,92. D. 2,98  .

THCS.TOANMATH.com Trang 2

Câu 5. Số đối của số thập phân 15,77  là

A. 15,77  . B. 1,577  . C.15,77 . D.157,7 .

Câu 6. Số thập phân lớn hơn 5,6  là

A. 10,3  . B. 9,2  C. 5,8  . D. 2,7 .

Câu 7. Số thập phân bé hơn 3,9  là

A.5,2. B. 2,3  . C. 15,5  . D.14,5.

Câu 8. Số thập phân 4,7 đ ược chuyển thành phân số thập phân là

A. 47

100 . B. 47

10 . C. 47

1000 . D. 47 10000 .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 15 h ph với đơn vị giờ là

A.17,5. B. 12.

C. 5,25. D. 5,75.

Câu 10. Cho các số thập phân 4,29 , 3,8  , 7,2 , 6,4  . Số thập phân lớn nhất là

A. 4,29 . B. 7,2 .

C. 3,8  . D. 6,4  .

Câu 11. Cho các số thập phân 24,9 , 18,5  , 9,3  , 36,3. Số thập phân bé nhất là

A. 24,9 . B. 18,5  .

C. 9,3  . D. 36,3.

Câu 12. Số đối của số thập phân 0,25  là

A. 0,75  . B. 1

4 .

C. 2,5  . D. 3 4  .

Câu 13. Số thập phân 254,6  được chuyển thành phân số thập phân là

A. 2546

10  . B. 2546

100  . C. 2546

10 . D. 2546

10000 .

Câu 14. Phân số thập phân 8 10000

được viết dưới dạng số thập phân là

A. 0,0008  . B. 0,008  . C. 0,08  . D. 0,8  .

THCS.TOANMATH.com Trang 3

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15. Cho các số thập phân 15,8  , 11,7  , 6,75  , 12,3  . Số thập phân lớn nhất là

A. 15,8  . B.; 11,7  .

C. 6,75  . D. 12,3  .

Câu 16. Cho các số thập phân 3,124  , 3,105  , 3,142  , 3,015  . Số thập phân bé nhất là

A. 3,124  . B. 3,105  .

C. 3,142  . D. 3,015  .

Câu 17. Sắp xếp các số thập phân 7,32; 15,7;  0,9;  6,29 theo thứ tự tăng dần

A. 7,32; 15,7;  0,9;  6,29. B. 0,9;  15,7;  6,29; 7,32.

C. 15,7;  0,9;  6,29; 7,32. D. 0,9;  6,29; 7,32 15,7. 

Câu 18. Sắp xếp các số 0,8; 8; 9 

6; 5  0; 9 ; 14 2,3  theo thứ tự giảm dần

A. 2,3;  6; 5 

8; 9  0;

9 ; 14 0,8. B. 0,8; 8; 9 

6; 5  0; 9 ; 14 2,3. 

C. 15,7;  0,9;  6,29; 7,32. D. 0,9;  6,29; 7,32 15,7. 

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19. Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 3,1875 là

A.0,7. B.0,07 . C.0,007 . D.0,0007 .

Câu 20. Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là

A. 3

10 . B. 3

100 . C. 3 1000. D. 3 10000 .

-------------- HẾT --------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo