
THCS.TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ: TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Trung điểm của đoạn thẳng:
Định nghĩa: Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai đầu mút của đoạn thẳng và
cách đều hai đầu mút đó.
Chú ý: Điểm I là trung điểm của đoạn thảng AB
+ Điểm I nằm giữa hai điểm A và B và . IA IB
+ Hoặc IA IB AB
IA IB
+ Hoặc 1 2 IA IB AB
2. Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1: Tính độ dài đoạn thảng
Phương pháp:
Ta sử dụng : Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì 1 2 MA MB AB
Dạng 2: Chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Phương pháp: Để chứng tỏ Điểm I là trung điểm của đoạn thảng AB ta có 3 cách :
+ Cách 1: I nam g
I
iua
A
A và B
IB
+ Cách 2: IA IB AB
IA IB
+ Cách 3: 1 2 IA IB AB
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B .
B. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có 1 2 MA MB AB
C. Nếu MA MB thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
D. Nếu MA MB và M nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
THCS.TOANMATH.com Trang 2
Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai đầu mút của đoạn thẳng và …”
A. chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau.
B. chia đoạn thẳng thành ba phần bằng nhau.
C. chia đoạn thẳng thành hai phần không bằng nhau.
D. chia đoạn thẳng thành ba phần không bằng nhau.
Câu 3. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết 10 AB cm , số đo của đoạn thẳng IB là
A. 4cm . B. 5 . cm C. 6 . cm . D. 20 . cm
Câu 4. Cho đoạn thẳng 10 AI cm và I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Số đo của đoạn thẳng IB là
A. 5 . cm B. 10 . cm C. 15 . cm D. 20 . cm
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết 7 IB cm .Số đo của đoạn thẳng AB là
A. 3,5 . cm B. 7 . cm C. 14 . cm D. 21 . cm
Câu 6. Chọn đáp án sai. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
A. IA IB . B. 1 2 IA IB AB .
C. I nằm giữa hai điểm và . D. 2 IA IB AB .
Câu 7. Cho hình vẽ biết 2 CD DE cm .Khi đó
A. 2 CE cm B. D là trung điểm của EC.
C. 4 . CE cm D. D không là trung điểm của EC.
Câu 8. Cho 4 ; 8 CD cm DE cm . Để C là trung điểm của đoạn thẳng ED thì độ dài của EC là.
A. 16 . cm B. 12 . cm C. 8 . cm D. 4 . cm .
Câu 9. Cho EF 6cm , F là trung điểm của đoạn thẳng DE . Độ dài đoạn thẳng DF và DE là.
A. 3 ; 3 DF cm DE cm . B. 12 ; 6 DF cm DE cm .
C. 6 ; 12 DF cm DE cm . D. 3 ; 9 DF cm DE cm .
Câu 10. Cho 8 MN cm , M là trung điểm của đoạn thẳng KN .Độ dài của đoạn thẳng KM là.
A. 4 . cm B.8 . cm C. 16 . cm D. 32 . cm
Câu 11. Cho ED=EF. Hãy chọn đáp án sai.
A. E là trung điểm của DF . B. Không thể khẳng định E là trung điểm của DF .
C. E cách đều D và E . D. Có hai đáp án đúng.
Câu 12. Với 3 điểm thẳng hàng , , A B C ta luôn có
A. điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC . B. điểm B nằm giữa điểm A và điểmC .
C.điểm B thuộc đoạn thẳng AC . D. một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
A B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.