Quảng cáo
NỘI DUNG - CẤU TRÚC ĐỀ THI KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30  4 LẦN THỨ XXV TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG TP. HỒ CHÍ MINH  NĂM HỌC 2018-2019 Môn Tiếng Anh  Khối 10 -11 Mã A587859
QR

NỘI DUNG - CẤU TRÚC ĐỀ THI KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 4 LẦN THỨ XXV TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG TP. HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2018-2019 Môn Tiếng Anh Khối 10 -11 Mã A587859

Nguồn: tailieudieuky.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG Tp. HCM, ngày 27 tháng 12 năm 2018

NỘI DUNG - CẤU TRÚC ĐỀ THI KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXV TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Tiếng Anh – Khối 10 -11

-----o0o-----

A. NỘI DUNG

- Các chủ điểm bài đọc hiểu và điền từ phù hợp với học sinh trung học (có thể liên quan các chủ điểm trong SGK)

- Các điểm ngữ pháp bao gồm:

+ Articles.

+ Verb forms/ tenses.

+ Relative Clauses and Their reduced Forms.

+ Adverbial Clauses.

+ Noun Clauses.

+ Comparison.

+ Reported Speech.

+ Passive Voice.

+ Subjunctives.

+ Gerund- Infinitive

+ Participle Phrases

+ Inversion.

+ Modal verbs.

+ Phrasal verbs

+ Prepositions

B. CẤU TRÚC

Đề thi gồm hai phần:

- TRẮC NGHIỆM ( 80 câu – 40 điểm).

- TỰ LUẬN (60 câu - 70 điểm).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Multiple choice questions) bao gồm:

1/ Trắc nghiệm về từ vựng (word choice): 10 câu.

2/ Trắc nghiệm về cấu trúc và ngữ pháp (structures and grammar): 10 câu.

3/ Trắc nghiệm về giới từ và cụm động từ (prepositions and phrasal verbs): 10 câu.

4/ Trắc nghiệm về sự kết hợp từ (collocations and idioms): 10 câu.

5/ Đọc hiểu (Reading comprehension):

- 10 câu hỏi (Reading 1)

- 10 câu hỏi ( Reading 2 – Bài nâng cao hơn)

6/ Cloze test:

- 10 câu hỏi (Cloze Test 1)

- 10 câu hỏi ( Cloze Test 2 – Bài nâng cao hơn)

II. PHẦN TỰ LUẬN bao gồm:

1/ Open cloze test (20 điểm): Điền 1 từ vào từng chỗ trống trong 2 đọan văn, mỗi đọan 10 chỗ trống.

- Cloze test 1 (10 chỗ trống).

- Cloze test 2 (10 chỗ trống – Bài nâng cao hơn).

2/ Word forms (20 điểm):

- 10 câu (Cho dạng đúng của từ trong ngoặc trong từng câu).

- 10 câu (Dùng 10 từ cho sẵn trong khung và biến đổi dạng từ cho phù hợp để điền vào chỗ trống trong 1 đọan văn).

3/ Sửa lỗi sai (10 điểm): (Error identification: tìm ra 10 lỗi sai trong một đoạn văn và sửa từng lỗi sai).

4/ Biến đổi câu - Sentence transformation (20 điểm) :

- 4 câu về structures.

- 3 câu về idiomatic expression (2 trong số 3 câu có KEY WORD).

- 3 câu về collocation ( có KEY WORD).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo