Quảng cáo
Chuyên đề so sánh bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7
QR

Chuyên đề so sánh bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề so sánh bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Bản PDF - Nội dung bài viết Sản phẩm Chuyên đề so sánh bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Sản phẩm Chuyên đề so sánh bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Tài liệu này bao gồm 13 trang và được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng, một giáo viên Toán tại trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang. Nó cung cấp hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề liên quan đến so sánh và bồi dưỡng cho học sinh giỏi môn Toán lớp 6 - 7. Tài liệu này giúp học sinh khối lớp 6 và lớp 7 ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán cấp trường, huyện và tỉnh. Có hai dạng bài toán chính trong tài liệu: Dạng 1: So sánh lũy thừa. Dạng 2: So sánh biểu thức phân số. Phương pháp chính để giải quyết các bài toán này là tùy từng trường hợp mà chúng ta có cách biến đổi: Sử dụng tính chất: 1a < 1b khi và chỉ khi a < b (chú ý ta chọn phân số có mũ lớn hơn để biến đổi). Đưa về dạng hỗn số. Biến đổi giống nhau để so sánh. Tài liệu này được viết một cách chi tiết, cụ thể và dễ hiểu, nhằm giúp người đọc nắm vững kiến thức và vận dụng vào việc giải quyết các dạng bài tập. Đồng thời, nó cũng giúp phát triển khả năng tư duy và khám phá của học sinh giỏi môn Toán lớp 6 và 7.

Xem trước nội dung

GV: Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức 1

CHUYÊN ĐỀ: SO SÁNH ( LỚP: 6 + 7 )

DẠNG 1: SO SÁNH LŨY THỪA Bài 1: So sánh: a, 20 99 và 10 9999 b, 300 2 và

200 3 c,

500 3 và

300 7 d,

58 và

7 3.4 HD:

a, Ta có: ( ) ( ) 10 10 20 2 10 99 99 99.101 9999 =  =

b, Ta có: ( )

100 300 3 100 2 2 8 = = và ( )

100 200 2 100 3 3 9 = = ,

Mà: 100 1000 300 200 8 9 2 3  = 

c,Ta có : ( )

100 500 5 100 3 3 143 = = và ( )

100 300 3 100 7 7 343 = = ,

Mà : 100 100 500 300 143 343 3 7  = 

d, Ta có : ( ) ( ) 5 7 5 3 15 14 14 2 7 8 2 2 2.2 3.2 3. 2 3.4 = = =  = = , Vậy

5 7 8 3.4 

Bài 2: So sánh : a,

11 27 và

8 81 b,

5 625 và 7 125 c, 36 5 và 24 11 d,

23 n và 32 n HD : a, Ta có :

11 33 8 32 27 3 ;81 3 = = b, Ta có :

5 20 7 21 625 5 ;125 5 = = c, Ta có :

36 12 24 12 5 125 ;11 121 = = d, Ta có :

2 3 3 9 ;2 8 n n n n = = Bài 3: So sánh : a, 23 5 và 22 6.5 b,

20 199 và 15 2003 c, 99 3 và 21 11 HD: a, Ta có: 23 22 22 5 5.5 6.5 = 

b, Ta có: ( )

20 20 20 60 40 199 200 8.5 2 .5  = = và ( )

15 15 15 4 3 60 45 2003 2000 2 .5 2 .5  = =

c, Ta có: ( )

21 21 21 3 63 99 11 27 3 3 3  = = 

Bài 4: So sánh: a,

50 107 và

75 73 b, 91 2 và 35 5 c, 4 54 và 12 21 d,

8 9 và

9 8 HD : a, Ta có : 50 50 100 150 107 108 2 .3  = và 75 75 225 150 73 72 2 .3  =

b, Ta có : ( )

7 91 13 7 2 2 8192 = = và ( )

7 35 5 7 5 5 3125 = =

c, Ta có : ( )

4 4 4 12 54 2.27 2 .3 = = và

12 12 12 21 3 .7 =

d, Ta có : 8 8 4 3 9 10 100 100.100  = = Và

9 3 3 3 3 3 8 512 500 5 .100 125.100 =  = = Bài 5: So sánh: a, 143 5 và

119 7 b, 1995 2 và 863 5 c,

976 2005 3 .4 và

1997 7 Bài 6: So sánh: a, 7 63 và

12 16 b,

299 5 và 501 3 c,

23 3 và

15 5 d,

23 127 và

18 513 HD :

a, Ta có : ( )

7 7 7 2 14 63 64 8 8  = =

Và ( )

12 12 4 48 3.16 16 16 2 2 2 8 = = = =

b, Ta có : ( ) ( ) 100 100 299 300 3 5 300 501 5 5 5 3 3 2  =  = 

GV: Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức 2

c, Ta có : ( )

7 23 2 21 3 7 3 3 9. 3 9.27 + = = = và ( )

7 15 2 7 5 5. 5 5.25 = =

d, Ta có : ( )

23 23 23 7 161 127 128 2 2  = = và ( )

18 18 18 9 162 513 512 2 2  = =

Bài 7: So sánh : a, 15 21 và 5 8 27 .49 b, 45 44 72 72 − và 44 43 72 72 − c, 10 9 2004 2004 + và 10 2005 Bài 8: So sánh: a, 303 202 và 202 303 b, ( )

9 32 − và ( )

13 18 − c, 1979 11 và 1320 37

HD:

a, Ta có : ( ) ( )

101 3.101 303 3 3 202 2.101 2 .101 = =

Và ( ) ( )

101 2.101 202 2 303 3.101 3 .101 = = , Mà : 3 2 2 8.101 8.101.101 9.101 = 

b, Ta có : ( )

9 9 45 32 32 2 − = − = − , Mà 45 52 13 13 2 2 16 18  = 

Vậy ( )

13 45 13 2 18 18 − − = −

c, Ta có : ( )

660 1979 1980 3 660 11 11 11 1331  = =

Và ( )

660 1320 2 660 37 37 1369 = =

Bài 9: Chứng minh rằng : 27 63 28 5 2 5   HD :

Ta chứng minh :

27 63 5 2  : Ta có : ( )

9 27 3 9 5 5 125 = = và ( )

9 63 7 9 2 2 128 = =

Ta chứng minh :

63 28 2 5  : Ta có : ( )

7 63 9 7 2 2 512 = = và ( )

7 28 4 7 5 5 625 = =

Bài 10: So sánh : a, 50 107 và

75 73 b, 91 2 và 35 5 c, 5 125 và 7 25 d, 54 3 và 81 2 HD : a, Ta có : ( )

50 50 50 100 150 107 108 4.27 2 .3  = =

Và ( )

75 75 75 225 150 73 72 8.9 2 .3  = =

b, Ta có : ( )

18 91 90 5 18 2 2 2 32  = =

Và ( )

18 35 36 2 18 5 5 5 25  = =

Bài 11: So sánh : a, 28 5 và

14 26 b, 21 5 và 10 124 c,

11 31 và

14 17 d, 21 4 và

7 64 Bài 12: So sánh : a, 91 2 và 35 5 b, 4 54 và 12 21 c, 30 30 30 2 3 4 + + và

10 3.24 Bài 13: So sánh: a, 3 và 81 2 b,

2 345 và 342.348 c,

21 3 và 31 2 d,

299 5 và 501 3 HD: c, Ta có:

31 10 2 2.8 = và

21 20 10 3 3.3 3.9 = = d, Ta có:

299 300 100 5 5 125  = và

501 500 100 3 3 243  = Bài 14: So sánh: a, 523 và 6.522 b,

10 10 và

5 48.50 c,

5 125 và

7 25 d,

54 3 và 81 2 HD : a, Ta có :

23 22 22 5 5.5 6.5 =  b, Ta có :

10 10 10 9 10 10 2 .5 2.2 .5 = = và ( ) 5 4 5 10 9 10 48.50 3.2 . 2 .5 3.2 .5 = =

Vậy :

10 3 10 48.50 

c, Ta có : ( )

5 5 3 15 125 5 5 = = và ( )

7 7 2 14 25 5 5 = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo