Quảng cáo
Chuyên đề chứng minh chia hết bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7
QR

Chuyên đề chứng minh chia hết bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề chứng minh chia hết bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề chứng minh chia hết - Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7Dạng 1: Chứng minh chia hếtDạng 2: Chữ số tận cùng và đồng dư thứcDạng 3: Nhóm hợp lý Chuyên đề chứng minh chia hết - Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Tài liệu "Chuyên đề chứng minh chia hết" được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng, một giáo viên Toán đang công tác tại trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang. Tài liệu này gồm 24 trang và nhằm hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề chứng minh chia hết, phục vụ việc bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 6 và lớp 7. Ngoài ra, tài liệu cũng giúp các em học sinh ôn tập để chuẩn bị cho các kỳ thi chọn Học sinh giỏi môn Toán cấp trường, cấp huyện và cấp tỉnh. Tài liệu bao gồm ba dạng bài toán chính: Dạng 1: Chứng minh chia hết Trong dạng bài này, các em sẽ được hướng dẫn cách chứng minh một số tự nhiên chia hết cho một số khác một cách đơn giản và logic. Tài liệu cung cấp các ví dụ cụ thể và giải thích chi tiết cách tiến hành chứng minh. Dạng 2: Chữ số tận cùng và đồng dư thức Trên cơ sở kiến thức về chữ số tận cùng và đồng dư thức, tài liệu sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về quy tắc tính phép chia và giải các bài toán liên quan đến chữ số tận cùng và đồng dư. Các ví dụ trong tài liệu được trình bày một cách dễ hiểu và chi tiết. Dạng 3: Nhóm hợp lý Đối với dạng bài toán này, tài liệu hướng dẫn các em cách giải các bài toán liên quan đến nhóm hợp lý. Các hướng dẫn và ví dụ cụ thể trong tài liệu sẽ giúp các em hiểu và vận dụng linh hoạt kiến thức đã học để giải quyết các bài toán thực tế. Với nội dung đa dạng và phong phú, tài liệu "Chuyên đề chứng minh chia hết" sẽ là công cụ hữu ích để các em học sinh khối lớp 6 và lớp 7 nắm vững và rèn kỹ năng giải quyết bài toán chuyên đề chứng minh chia hết. Hãy sử dụng tài liệu này để ôn tập và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi Học sinh giỏi môn Toán ở cấp trường, cấp huyện và cấp tỉnh.

Xem trước nội dung

1 GV:Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức

CHUYÊN ĐỀ CHỨNG MINH CHIA HẾT

DẠNG 1: CHỨNG MINH CHIA HẾT Bài 1: Chứng minh rằng: a, 11 ab ba + b, 9 ab ba − (a > b) c, 7,11,13 abcabc HD:

a, Ta có : 10 10 1 11 11 11 ab ba a b b b b + = + + + = + b, Ta có : (10 ) (10 ) 9 9 9 ab ba a b b a a b − = + − + = −

c, Ta có : .1001 .7.11.13 7,11,13 abcabc abc abc = = Bài 2: Chứng minh rằng: a, ( 10)( 15) 2 n n + + b, ( 1)( 2) 2,3 n n n + + c, 2 1 n n + + không 4,2,5 HD:

a, Ta có: Nếu n là số lẻ thì 15 2 n +

Nếu n là số chẵn thì 10 2 n + , Như vậy với mọi n là số tự nhiên thì : ( )( ) 10 15 2 n n + +

b, Ta có: Vì ( )( ) 1 2 n n n + + là 3 số tự nhiên liên tiếp nên sẽ có 1 số chia hết cho 2,1 số chia hết cho 3

c, Ta có : ( 1) 1 n n + + là 1 số lẻ nên không cho 4,2 và có chữ số tận cùng khác 0 và 5 Bài 3: Chứng minh rằng: a, ( 3)( 6) 2 n n + + b, 2 6 n n + + không 5 c, 37 aaabbb HD:

a, Ta có: Nếu n là số chẵn thì 6 2 n +

Nếu n lẻ thì 3 2 n + , Như vậy với mọi n là số tự nhiên thì ( )( ) 3 6 2 n n + +

b, Ta có : ( ) 2 6 1 6 n n n n + + = + + , Vì ( )1 n n+ là tích hai số tự nhiên liên tiếp nên chỉ có chữ số tận

cùng là : 0, 2, 6, Do đó : ( )1 6 n n+ + sẽ có tận cùng là 6, 8, 2 nên không 5

c, Ta có : 000 .11100 .111 .300.37 .3.37 aaabbb aaa bbb a b a b = + = + = + chia hết cho 37 Bài 4: Chứng minh rằng: a, aaa a ,37 b, ( ) 2 ab a b + c, 99 abc cba − HD:

a, Ta có : .111 .3.37 aaa a a = = chia hết cho a và chia hết cho 37 b, Ta có: Vì a, b là hai số tự nhiên nên a,b có các TH sau: TH1: a, b cùng tính chẵn lẻ=> (a+b) là 1 số chẵn nhưu vậy a+b chia hết cho 2 TH2: a, b khác tính chẵn lẻ thì 1 trong 2 số phải có 1 số chẵn khi đó số đó chia hết cho 2

c, Ta có: ( ) ( ) 100 10 100 10 99 99 99 99 abc cba a b c c b a a c a c − = + + − + + = − = −

Bài 5: CMR : 8. 9 ab ba + HD:

Ta có: ( ) ( ) 8. 10 8 10 18 18 18 9 ab ba a b b a a b a b + = + + + = + = +

Bài 6: Chứng minh rằng: ( ) 2, , ab a b a b N +  

Bài 7: Chứng minh rằng số có dạng : abcabc luôn chia hết cho 11 HD :

Ta có : ( ) ( ) ( ) 5 4 3 2 3 3 3 .10 .10 .10 .10 .10 10 1 .10 10 1 10 1 abcabc a b c b c a b c = + + + + = + + + + +

( )( ) ( ) 3 2 2 10 1 .10 .10 1001 .10 .10 11.91. 11 a b c a b c abc = + + + = + + =

Bài 8: Tìm n là số tự nhiên để: ( )( ) 5 6 6 A n n n = + +

HD:

2 GV:Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức

Ta có: ( ) 12 1 30 A n n n = + − + , Để ( ) 6 1 30 6 A n n n n = − +

Ta có: ( ) ( )   1 30 30 1;2;3;5;6;10;15;30 n n n n n U − = = =

Và ( ) ( )   1 6 1 3 1;3;6;10;15;30 n n n n n − = − =

Thử vào ta thấy   1;3;10;30 n thỏa mãn yêu cầu đầu bài

Bài 9: CMR : 2x+y 9 thì 5x+7y 9 HD:

Ta có : ( ) 2 9 7 2 9 14 7 9 9 5 7 9 5 7 9 x y x y x y x x y x y + = + = + = + + = +

Bài 10: Chứng minh rằng: a, Nếu 11 ab cd + thì 11 abcd b, Cho deg 7 abc− cmr deg 7 abc HD:

a, Ta có: .10 10 ( )10 ( )( ) 11 ab cd a b c d a c b d a c b d + = + + + = + + + = + + hay (a+c) – (b+d) 11

Khi đó 11 abcd vì có (a+c) - ( b+d) 11 b, Ta có: Ta có deg 1000 deg 1001 ( deg) abc abc abc abc = + = − − mà deg 7 abc− nên deg 7 abc Bài 11: Chứng minh rằng: a, CMR: 2. 67 ab cd abcd = → b, Cho 27 abc cmr 27 bca HD:

a, Ta có: Ta có 100 200 201 67 abcd ab cd cd cd cd = + = + = b, Ta có : Ta có 27 0 27 1000 0 27 999 0 27 27.37 27 abc abc a bc a a bc a bca = = + = + + = + Nên 27 bca Bài 12: Chứng minh rằng: a, deg 23,29 abc nếu 2.deg abc = b, Cmr nếu ( ) 11 ab cd eg + + thì deg 11 abc HD:

a, Ta có : deg 1000 deg 1000.2deg deg 2001deg deg.23.29.3 abc abc = + = + = =

b, Ta có : deg 10000. 100 9999 99 ( ) 11 abc ab cd eg ab cd ab cd eg = + + = + + + + Bài 13: Chứng minh rằng: a, Cho deg 37 abc+ cmr deg 37 abc b, Nếu 99 abcd thì 99 ab cd + HD:

a, Ta có : deg 1000 deg 999 ( deg) 37 abc abc abc abc = + = + +

b, Ta có : ( ) 100. 99. 99 9 abcd ab cd ab ab cd ab cd = + = + + = +

Bài 14: Chứng minh rằng:m, Nếu 101 abcd thì 101 ab cd − HD :

Ta có : ( ) 101 100. 101. 101. 101 abcd ab cd ab ab cd ab ab cd = + = − + = − − => 101 ab cd −

Bài 15: Chứng minh rằng: a, 2a - 5b+6c 17 nếu a-11b+3c 17 (a,b,c  Z) b, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo