Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 trường Vinschool Hà Nội Hướng dẫn ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 trường Vinschool Hà Nội Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Tôi xin giới thiệu đến mọi người tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2021-2022 tại trường Trung học Vinschool, thành phố Hà Nội. I. Lý thuyết: 1. Số học: Chương VI - Phân số: - Mở rộng phân số và phân số bằng nhau. - So sánh phân số và hỗn số dương. - Phép cộng, trừ, nhân và chia phân số. - Hai bài toán về phân số. Chương VII - Số thập phân: - Số thập phân và cách tính toán với số thập phân. - Làm tròn và ước lượng số thập phân. - Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm. Chương IX - Dữ liệu và xác suất thực nghiệm: - Dữ liệu và phương pháp thu thập dữ liệu. - Bảng thống kê và biểu đồ tranh. - Biểu đồ cột và biểu đồ cột kép. - Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi và thí nghiệm. 2. Hình học: Chương VIII - Những hình học cơ bản: - Điểm và đường thẳng. - Điểm nằm giữa hai điểm và tia. - Đoạn thẳng và cách đo độ dài đoạn thẳng. - Trung điểm của đoạn thẳng. - Góc và cách đo số đo góc. II. Bài tập: Ngoài việc cung cấp lý thuyết, tài liệu cũng bao gồm nhiều bài tập để có thể ôn tập và nắm vững kiến thức đã học. Những bài tập này sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng giải quyết bài toán và ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 có thể ôn tập và đạt kết quả tốt trong học kì 2 môn Toán. Chúc mọi người thành công và tiến bước trong hành trình học tập!

Xem trước nội dung

Trang 1/ 9

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

********** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn Toán – Lớp 6 – Hệ Chuẩn Vinschool

I. Lý thuyết 1. Số học

Chủ đề - Bài Nội dung

Chương VI. Phân số

- Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau - So sánh phân số. Hỗn số dương

- Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số - Hai bài toán về phân số

Chương VII. Số thập phân

- Số thập phân - Tính toán với số thập phân - Làm tròn và ước lượng - Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

- Dữ liệu và thu thập dữ liệu - Bảng thống kê và biểu đồ tranh - Biểu đồ cột và biểu đồ cột kép - Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm

2. Hình học

Chủ đề - Bài Nội dung

Chương VIII. Những hình học cơ bản

- Điểm và đường thẳng - Điểm nằm giữa hai điểm. Tia - Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng - Trung điểm của đoạn thẳng - Góc và số đo góc

Trang 2/ 9

II. Bài tập Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào không phải là phân số?

A.

1

2 ; B.

0 3 ; C.

9 0 ; D.

4 8 

.

Câu 2: Biểu thức

5

5 x

 là phân số khi giá trị của x thỏa mãn

A. 5 x ; B. 0 x  ; C. 5 x ; D. 5 x  .

Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số

3 4 

?

A.

6

8 ; B.

9 12 ; C.

15 20   ; D.

12 15 .

Câu 4: Trong các phân số dưới đây, phân số nào không phải là phân số tối giản?

A.

12 15 ; B.

11 15 

; C.

4 15 ; D.

7

15  .

Câu 5: Số nào không phải là mẫu số chung của hai phân số

5 12 

và

8 15 ?

A. 60; B. 90; C. 120; D. 240.

Câu 6: Trong các phân số

1 2 ,

3 4 ,

4 5 

,

4

6 , phân số bé nhất là

A.

1 2 ; B.

3 4 ; C.

4 5 

; D.

4

6 .

Câu 7: Hỗn số

4 2 5 viết dưới dạng phân số là

A.

9 5 ; B.

6 5 ; C.

22

5 ; D.

14

5 .

Câu 8: Giá trị của biểu thức

1 2 1 360. 360. .360 2 3 6  

là

A. 180; B. 360; C. 270; D. 720.

Câu 9: Giá trị của biểu thức

3 2 7 4 5 3 5 3          là

A. 2 ; B. 0 ; C. 1; D. 2 .

Câu 10: Cho biết

3 7 4 12 x          , giá trị của x là

Trang 3/ 9

A.

1 6 x 

; B.

4 3 x 

; C.

7 16 x  

; D.

7 9 x  

.

Câu 11: Cho biết

9 : 6 4 x 

, giá trị của x là

A.

3 8 x  

; B.

27 2 x  

; C.

8 3 x  

; D.

2 27 x  

.

Câu 12: Cho biết

5 2 3 6 x x   

, giá trị của x là

A. 3 x ; B. 1 x ; C. 1 x ; D. 0 x  .

Câu 13:

1 5 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 10 phút; B. 12 phút; C. 15 phút; D. 20 phút. Câu 14: Bạn Bình muốn mua một cuốn sách Bách khoa toàn thư trị giá 400 nghìn đồng. Nhân dịp khai

trương nhà sách, cuốn sách đó được giảm còn

4 5 giá trị ban đầu. Giá của của cuốn sách đó sau khi giảm

giá là A. 300 nghìn đồng; B. 160 nghìn đồng; C. 500 nghìn đồng; D. 320 nghìn đồng.

Câu 15: Trong chiến dịch giải cứu thanh long, một thương lái bán

3 7 lượng thanh long đang có và 20kg

nữa thì còn lại đúng 4 tạ thanh long. Ban đầu, khối lượng thanh long cần bán của thương lái đó là A. 980 kg; B. 735 kg; C. 700 kg; D. 933 kg.

Câu 16: Bạn Cường đi du lịch 150km từ Hà Nội đến Lạng Sơn hết

5 3 giờ. Vận tốc di chuyển của bạn

Cường là A. 60km/h; B. 80km/h; C. 90km/h; D. 100km/h. Câu 17: Để làm bánh Trung thu, ta cần chuẩn bị bột, trứng muối, nhân thập cẩm. Khối lượng quả trứng

muối bằng

3 7 khối lượng nhân thập cẩm. Biết rằng quả trứng muối nặng 90 gam, khối lượng nhân thập

cẩm là A. 200 gam; B. 210 gam; C. 250 gam; D. 280 gam. Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A.

2020 2022

2020 2022 2 2 3 3 

; B.

2020 2022

2020 2022 2 2 3 3 

; C.

2020 2022

2020 2022 2 2 3 3 

; D. Tất cả đều sai.

Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A.

2023 2024 2024 2025   ; B.

2023 2024 2024 2025   ; C.

2023 2024 2024 2025   ; D. Tất cả đều sai.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo