Quảng cáo
Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép cộng và phép trừ số nguyên
QR

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép cộng và phép trừ số nguyên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép cộng và phép trừ số nguyên Bản PDF Tài liệu dạy thêm và học thêm chuyên về phép cộng và phép trừ số nguyên là một tài liệu tổng hợp các kiến thức cơ bản, phương pháp giải toán và bài tập dành cho học sinh lớp 6. Tài liệu này được thiết kế nhằm hỗ trợ giáo viên và học sinh trong quá trình dạy và học môn Toán.

Tài liệu này bao gồm 13 trang, được chia thành hai phần chính là Tóm tắt lý thuyết và Các dạng bài. Trong phần Tóm tắt lý thuyết, nội dung tóm tắt các quy tắc cộng số nguyên, bao gồm các trường hợp khi cộng một số dương với một số dương, một số âm với một số âm, và một số với số 0. Ngoài ra, cũng có quy tắc cộng hai số đối nhau sẽ bằng 0.

Phần tiếp theo là Các dạng bài, trong đó giới thiệu cách giải các dạng bài liên quan đến phép cộng và phép trừ số nguyên. Dạng bài thứ nhất là Thực hiện phép cộng, nói về cách áp dụng quy tắc cộng để thực hiện các phép tính. Dạng bài thứ hai là Vận dụng tính chất của phép cộng các số nguyên để tính tổng đại số một cách nhanh chóng. Trong đó, có thể cộng các số nguyên âm với nhau hoặc cộng các số nguyên dương với nhau trước khi tính tổng chung.

Sau phần về phép cộng, tài liệu tiếp tục giới thiệu về phép trừ số nguyên và quy tắc dấu ngoặc. Phần Tóm tắt lý thuyết nêu các quy tắc biến đổi phép trừ thành phép cộng với số đối và quy tắc đối của hai số. Phần Các dạng bài tập thì chia thành ba dạng: Thực hiện phép trừ, Quy tắc dấu ngoặc và Toán tìm x.

Cuối cùng, tài liệu cung cấp file Word để thuận lợi cho việc sử dụng của giáo viên và cô bạn dùng để in ấn hoặc chỉnh sửa. Tài liệu được xây dựng nhằm giúp người đọc hiểu rõ hơn về phép cộng và trừ số nguyên, và áp dụng được cho việc học và giảng dạy môn Toán lớp 6.

Xem trước nội dung

SH 6.CHỦ ĐỀ 3.2 CÁC PHÉP TOÁN SỐ NGUYÊN.

PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN

PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. Phép cộng hai số nguyên.

* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

* Để cộng hai số nguyên âm ta cộng hai số đối ( phần số tự nhiên ) của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả.

* Để cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai phần số tự nhiên của của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước hiệu tìm được dấu của số có phần số tự nhiên lớn hơn

2. Tính chất của phép cộng. Với mọi ; ; a b c ta có:

* Tính chất giao hoán: a b b a   

* Tính chất kết hợp:     a b c a b c     

* Cộng với 0: 0 0 a a a    

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Thực hiện phép cộng

I.Phương pháp giải.

* Để thực hiện phép cộng các số nguyên, ta cần áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên

* Tổng của một số với một số dương thì lớn hơn chính nó

* Tổng của một số với một số âm thì nhỏ hơn chính nó

* Tổng của một số với 0 thì bằng chính nó

* Tổng của hai số đối nhau bằng 0

II.Bài toán.

Bài 1. Tính

a) 2316 115  b)    315 15  

c)   215 125   d)   200 200  

Lời giải

a) ( 215) 125  

b)   315  +  15      315 15 315 15 330     

c)       215 125 215 125 215 125 90       

d)   200 200   = 0 ( 200 và 200  là hai số đối nhau)

Bài 2. So sánh

a) 125 và   125 2  b) 13  và   13 7   c) 15  và    15 3  

Lời giải

a) Do 2 0  nên   125 125 2  

b) Do 7 0  nên   13 13 7   

c) Do 3 0  nên    15 15 3   

Bài 3. Tính và nhận xét kết quả tìm được

a)   52 23  và   53 23   b)   15 15  và   27 27  

Lời giải

a)   52 23  = 30 và   53 23 30    ; 30 và 30  là hai số đối nhau

Nhận xét: Khi đổi dấu các số hạng của tổng thì tổng đổi dấu.

b)   15 15  0  và   27 27   0 

Nhận xét: Tổng của hai số đối nhau bất kì luôn bằng 0.

Bài 4. Điền số thích hợp vào bảng sau

a 13 5  12  10  10  12

b 21 3 17  10  10  12 

a b  8  8

Lời giải

a 13 5  12  10  10  2  12

b 21 3 17  10  2 10  12 

a b  34 2  29  15 8  8 0

Bài 5. Tính giá trị của các biểu thức

a) 123 x  với 23 x  b)   203 y   với 16 y 

c)   115 z  với 20 z 

Lời giải

a) Với 23 x  ta có 123 23 123 100 x    

b) Với 16 y  thì   203 203 16 187 y     

c) Với z = -20 thì     115 20 115 135. z    

Bài 6. Hãy so sánh

a)   801 65  và 801 b)  125 15   và   125 

c)    123 20   và  123  d)   116 20  và 116

Lời giải

a)   801 65 801   b)     125 15 125   

c)      123 20 123    d)   116 20 116  

Bài 7.Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: 2009 2008 x    Lời giải

2009 2008; x x    

Suy ra: 2008; 2007; ... ;2007; 2008. x  

Tổng các số nguyên x cần tìm là:

     2008 2008 2007 2007 ... 1 1 0 0 0 ... 0 0 0             

Bài 8.

a) Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của hai số nguyên bằng nhau:86; 42; 2286;2008  

b) Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của ba số nguyên bằng nhau:33; 60; 3000; 369   

Lời giải

a) 86 43 43      42 21 21       2286 1143 1143    2008 1004 1004  

b) 33 11 11 11        60 20 20 20    

3000 1000 1000 1000         369 123 123 123    

Bài 9.Cho tập hợp { 51;47}; B {23; 8}. A    Viết tập hợp các giá trị của biểu thức x y  với

; x A y B  

Lời giải

{ 28; 59; 70; 39} M  

Bài 10.Cho ,a b là các số nguyên có bốn chữ số. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tổng . a b 

Lời giải

Giá trị lớn nhất của a b  là: 9999 9999 19998  

Giá trị nhỏ nhất của a b  là:    9999 9999 19998   

Bài 11. Cho   14;21; 23;34;19;0 A   . Tìm ,x y thuộc A , x và y khác nhau sao cho

a) Tổng x y  đạt giá trị lớn nhất.

b) Tổng x y  đạt giá trị nhỏ nhất.

Lời giải

23 14 0 19 21 34      

a) Tổng x y  đạt giá trị lớn nhất là: 21 34 55  

b) Tổng x y  đạt giá trị nhỏ nhất là:    23 14 37   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo