Quảng cáo
Chuyên đề hàm số bậc hai và bài toán tương giao ôn thi vào lớp 10
QR

Chuyên đề hàm số bậc hai và bài toán tương giao ôn thi vào lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 66 trang, bao gồm kiến thức cơ bản cần nắm và bài tập chuyên đề hàm số bậc hai và bài toán tương giao, giúp học sinh ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. + Dạng 1: Tìm tham số để đường thẳng tiếp xúc parabol, tìm tọa độ tiếp điểm. + Dạng 2: Tìm tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn một biểu thức đối xứng đối với xA và xB. + Dạng 3: Tìm tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn một biểu thức không đối xứng đối với xA và xB. + Dạng 4: Tìm tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt A, B liên quan đến tung độ A, B. + Dạng 5: Bài toán liên quan đến độ dài, diện tích. B. BÀI TẬP ÁP DỤNG.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ 5_HÀM SỐ BẬC HAI VÀ CÁC CÂU TOÁN TƯƠNG GIAO

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

DẠNG 1: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC PARABOL, TÌM TỌA ĐỘ TIẾP ĐIỂM

Giả sử đường thẳng là : d y mx n = + và parabol là ( ) ( ) 2 : 0 . P y ax a = ≠

Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và ( ) P

( ) 2 2 0 * ax mx n ax mx n = + ⇔ − − =

Bước 2 Lập luận: d tiếp xúc với ( ) P ⇔ Phương trình (*) có nghiệm kép Δ 0 = (hoặc 0 ′ ∆= ) thì tìm được tham số. Bước 3 Thay giá trị tham số tìm được vào phương trình ( ) * ta tìm được ,x thay x vừa tìm vào 2 y ax =

hoặc y mx n = + thì tìm được y và kết luận. DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT

, A B THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI A x VÀ B x

Giả sử đường thẳng : d y mx n = + và parabol là ( ) ( ) 2 : 0 . P y ax a = ≠

Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và ( ) P

2 2 0 ax mx n ax mx n = + ⇔ − − = (*) Bước 2 Tìm điều kiện để d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt A và B

⇔Phương trình ( ) * có hai nghiệm phân biệt Δ 0 ⇔ > (hoặc Δ 0 ′ > ).

Bước 3 Biến đổi biểu thức đối xứng với , A B x x về ; . A B A B x x x x + rồi sử dụng định lý Viét với , A B x x là hai nghiệm của phương trình (*). Một số điều kiện và phép biến đổi cần nhớ  Hai điểm A và B nằm bên phải trục Oy khi , A B x x cùng dương.  Hai điểm A và B nằm bên trái trục Oy khi , A B x x cùng âm.  Hai điểm A và B nằm cùng một phía trục Oy khi , A B x x cùng dấu.  Hải điểm A và B nằm về hai phía trục Oy khi , A B x x trái dấu.  Công thức tính A y theo A x và tính B y theo B x

Cách 1 Tính theo ( ): P vì ( ) 2 , : A B P y ax ∈ = nên 2 2 ; . A A B B y ax y ax = =

Cách 2 Tính theo : d vì , : A B d y mx n ∈ = + nên ; A A B B y mx n y mx n = + = + Giả sử 1 2 ; A B x x x x = =

 Gặp ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 x x x x x x x x x x x x + = + + − = + −

 Gặp 1 2 x x − thì xét ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 4 x x x x x x x x x x x x − = − = − + = + −

 Gặp 1 2 x x + thì xét ( )

2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 x x x x x x x x x x + = + + = + + ( )

2 1 2 1 2 1 2 2 2 x x x x x x = + + −

 Gặp 2 1, x x thì cần thêm điều kiện phụ 1 2 0; 0 x x ≥ ≥ ⇔

 

 

≥

≥ − ⇔    ≥

≥ +

0

0

0

0

2 1

2 1

a c a b

x x

x x

 Gặp 1 2 , x x là độ dài hai cạnh tam giác ta cần thêm điều kiện phụ

1 2

1 2

1 2

0 , 0 0

b x x a x x c x x a

 + = − >  > ⇔  = > 

 Nếu bình phương hai vế ta cần thêm điều kiện phụ là hai vế lớn hơn hoặc bằng 0. DẠNG 3: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC KHÔNG ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI XA VÀ XB

Cách 1 Kết hợp điều kiện của bài toán với 1 2 b x x a + = − để giải 1 2 , x x theo tham số rồi thay 1 2 , x x vừa

giải được vào 1 2 c x x a =

Cách 2 Nếu tính ∆ hoặc ′ ∆ mà ra một biểu thức bình phương thì ta tìm hai nghiệm đó và phải xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Xét 1 2 ; 2 2 b b x x a a −+ ∆ −− ∆ = =

Trường hợp 2: Xét 1 2 , 2 2 b b x x a a −− ∆ −+ ∆ = =

DẠNG 4: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARAPOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B LIÊN QUAN ĐẾN TUNG ĐỘ A, B.

Dạng này ta cần tính A y theo A x và tính B y theo B x theo một trong hai cách:

Cách 1: Tính theo 2 2 2 A A B B (P): Vì A,B (P): y = ax nên y = ax ,y = ax ∈ Cách 2: Tính theo A A B B d: Vì A,B d : y mx n nên y mx n, y mx n ∈ = + = + = + DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI, DIỆN TÍCH

Ghi nhớ một số công thức về khoảng cách - Khoảng cách từ gốc tọa độ đến một điểm +) Nếu ( ) ; 0 A a Ox ∈ thì A OA x a = = .

+) Nếu ( ) 0; B b Oy ∈ thì B OB y b = = .

+) Nếu ( ) ; M a b bất kì thì 2 2 OM a b = + .

- Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một trục Ox hoặc Oy +) Nếu , A B Ox ∈ (hoặc // AB Ox ) thì A B AB x x = − .

+) Nếu , M N Oy ∈ (hoặc // MN Oy ) thì M N MN y y = − .

- Khoảng cách giữa hai điểm ( ) ( ) ; , ; A A B B A x y B x y bất kỳ

(Công thức này cần chứng minh khi sử dụng)

A B AH x x = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo