
CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC CÂU TOÁN LIÊN QUAN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 1. CĂN THỨC BẬC 2
Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2x a = .
Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :
2 0 0 a x
x a a x
≥ ≥ ⇔ = =
Với hai số thực không âm ,a b ta có: a b a b ≤ ⇔ ≤ .
Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:
+ 2 A A A A = = −
nếu 0
0
A
A
≥
<
+ 2 A B A B A B = = với , 0 A B ≥ ; 2 A B A B A B = = − với 0; 0 A B < ≥
+ 2 . . A A B A B B B B = = với 0, 0 AB B ≥ ≠
+ . M M A A A = với 0 A > ;(Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu)
+ ( ) M A B M A B A B = − ±
với , 0, A B A B ≥ ≠ (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu)
2. CĂN THỨC BẬC 3.
Căn bậc 3 của một số a kí hiệu là 3 a là số x sao cho 3x a =
Cho ( )
3 3 3 3 ; a R a x x a a ∈ = ⇔ = =
Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3.
Nếu 0 a > thì 3 0 a > .
Nếu 0 a < thì 3 0 a < .
Nếu 0 a = thì 3 0 a = .
3 3 3 a a b b = với mọi 0 b ≠ .
3 3 3. ab a b = với mọi ,a b .
3 3 a b a b < ⇔ < .
3 3 3 A B A B = .
3 2
3 A AB B B = với 0 B ≠
3 3 3 A A B B =
3 3 2 2 3
3 3 1 A AB B A B A B + = ± ± với A B ≠± .
B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÂU TẬP
Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến 1. Phương pháp
1.
2 , A 0 , A < 0
A A A A
≥ = = −
2. . AB A B = (Với 0; 0 A B ≥ ≥ )
3. A A B B = (Với 0; 0 A B ≥ > )
4. 2 A B A B = (Với 0 B ≥ )
5. 2 A B A B = (Với 0; 0 A B ≥ ≥ )
6. 2 A B A B = − (Với 0; 0 A B < ≥ )
7. 1 A AB B B = (Với 0; 0 A B ≥ > )
8. A A B B B = (Với 0 B > )
9 ( )
2 C A B C A B A B
± = − ±
(Với 2 0;A B A ≥ ≠ )
10 ( ) C A B C A B A B
± = − ±
(Với 0; 0;A B A B ≥ ≥ ≠ )
11 ( )
3 3 3 3 A A A = =
2. Câu tập
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
45 245 80 M = + − 5 8 50 2 18 N = + − 125 4 45 3 20 80 P = − + −
12 27 48 A = + − 2 3 3 27 300 B = + − (2 3 5 27 4 12) : 3 C = − +
Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( ) ( ) 2 2 3 2 2 3 2 2 − + + b) ( ) ( ) 2 2 5 2 6 5 2 6 − − + c) ( ) ( ) 2 2 2 3 1 3 − + −
d) ( ) ( ) 2 2 3 2 1 2 + − − e) ( ) ( ) 2 2 5 2 5 2 − + + f) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 + − −
Câu 3: Rút gọn biểu thức
a) 4 2 3 A = + b) 8 2 15 B = −
c) 9 4 5 C = − d) 7 13 7 13 D = + − −
e) 6 2 5 6 2 5 E = + − − f) 1 7 2 10 20 8 2 F = − + +
Câu 4: Rút gọn biểu thức: (áp dụng các kiến thức tổng hợp)
6 2 5 5 2 6 5 1 3 2 A + − = + + −
3 4 1 5 2 6 2 6 5 B = + + − + +
1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 99 100 C = + + + + + + + +
1 7 4 3 2 3 D = + − −
3 3 4 3 4 2 3 1 5 2 3 E − + = − + −
1 2 2 2 3 6 3 3 F = + − + +
Câu 5: Thu gọn các biểu thức sau
a) 18 2 50 3 8 A = − +
b) 1 3 3 27 6 3 3 B − = − +
c) 5 8 2 7 2 7 2 C = − − + +
Câu 6: Thực hiện phép tính
a) 1 33 1 48 2 75 5 1 2 3 11 − − +
b) 3 6 2 5 6 2 5 8 + − − −
c) 3 5 2 50 2 4 32 a a a a − − + với 0 a ≥
Câu 7: Thu gọn các biểu thức sau: 5 5 5 3 5 5 2 5 1 3 5 A + = + − + − +
Câu 8: Tính ( ) ( )
2 2 21 2 3 3 5 6 2 3 3 5 15 15 B = + + − − − + + − .
Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức 1. Phương pháp
BIỂU THỨC - ĐKXĐ: CÂU
1. A ĐKXĐ: 0 A ≥ Câu: 2018 x − ĐKXĐ: 2018 x ≥
2. A B ĐKXĐ: 0 B ≠ Câu: 4 7 x x + − ĐKXĐ: 7 x ≠
3. A B
ĐKXĐ: 0 B > Câu: 1 3 x x + −
ĐKXĐ: 3 x >
4. A B
ĐKXĐ: 0; 0 A B ≥ > Câu:
3 x x −
ĐKXĐ:
0 3 3 x x x ≥ ⇔ > >
5. A B ĐKXĐ:
0
0
0
0
A
B
A
B
≤ < ≥ >
Câu: 1 2 x x + + ĐKXĐ:
1 0
2 0 2
1 1 0
2 0
x
x x
x x
x
+ ≤ + < < − ⇔ ≥ + ≥ + >
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.