Quảng cáo
Chuyên đề rút gọn biểu thức và bài toán liên quan ôn thi vào lớp 10
QR

Chuyên đề rút gọn biểu thức và bài toán liên quan ôn thi vào lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 51 trang, bao gồm kiến thức cơ bản cần nắm và bài tập chuyên đề rút gọn biểu thức và bài toán liên quan, giúp học sinh ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Căn thức bậc 2. 2. Căn thức bậc 3. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÂU TẬP. + Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến. + Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức. + Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa biến và các câu hỏi phụ. + Dạng 4: Câu tập chinh phục điểm 9 – 10. C. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC CÂU TOÁN LIÊN QUAN

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 1. CĂN THỨC BẬC 2

 Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2x a = .

 Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :

2 0 0 a x

x a a x

≥ ≥    ⇔   = =   

 Với hai số thực không âm ,a b ta có: a b a b ≤ ⇔ ≤ .

 Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:

+ 2 A A A A  = = − 

nếu 0

0

A

A

≥

<

+ 2 A B A B A B = = với , 0 A B ≥ ; 2 A B A B A B = = − với 0; 0 A B < ≥

+ 2 . . A A B A B B B B = = với 0, 0 AB B ≥ ≠

+ . M M A A A = với 0 A > ;(Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu)

+ ( ) M A B M A B A B = − ±

với , 0, A B A B ≥ ≠ (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu)

2. CĂN THỨC BẬC 3.

 Căn bậc 3 của một số a kí hiệu là 3 a là số x sao cho 3x a =

 Cho ( )

3 3 3 3 ; a R a x x a a ∈ = ⇔ = =

 Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3.

 Nếu 0 a > thì 3 0 a > .

 Nếu 0 a < thì 3 0 a < .

 Nếu 0 a = thì 3 0 a = .

3 3 3 a a b b = với mọi 0 b ≠ .

 3 3 3. ab a b = với mọi ,a b .

 3 3 a b a b < ⇔ < .

 3 3 3 A B A B = .

3 2

3 A AB B B = với 0 B ≠

3 3 3 A A B B =

3 3 2 2 3

3 3 1 A AB B A B A B + = ± ±  với A B ≠± .

B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÂU TẬP

Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến 1. Phương pháp

1.

2 , A 0 , A < 0

A A A A

≥  = = − 

2. . AB A B = (Với 0; 0 A B ≥ ≥ )

3. A A B B = (Với 0; 0 A B ≥ > )

4. 2 A B A B = (Với 0 B ≥ )

5. 2 A B A B = (Với 0; 0 A B ≥ ≥ )

6. 2 A B A B = − (Với 0; 0 A B < ≥ )

7. 1 A AB B B = (Với 0; 0 A B ≥ > )

8. A A B B B = (Với 0 B > )

9 ( )

2 C A B C A B A B

± = − ±

(Với 2 0;A B A ≥ ≠ )

10 ( ) C A B C A B A B

± = − ±

(Với 0; 0;A B A B ≥ ≥ ≠ )

11 ( )

3 3 3 3 A A A = =

2. Câu tập

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

45 245 80 M = + − 5 8 50 2 18 N = + − 125 4 45 3 20 80 P = − + −

12 27 48 A = + − 2 3 3 27 300 B = + − (2 3 5 27 4 12) : 3 C = − +

Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( ) ( ) 2 2 3 2 2 3 2 2 − + + b) ( ) ( ) 2 2 5 2 6 5 2 6 − − + c) ( ) ( ) 2 2 2 3 1 3 − + −

d) ( ) ( ) 2 2 3 2 1 2 + − − e) ( ) ( ) 2 2 5 2 5 2 − + + f) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 + − −

Câu 3: Rút gọn biểu thức

a) 4 2 3 A = + b) 8 2 15 B = −

c) 9 4 5 C = − d) 7 13 7 13 D = + − −

e) 6 2 5 6 2 5 E = + − − f) 1 7 2 10 20 8 2 F = − + +

Câu 4: Rút gọn biểu thức: (áp dụng các kiến thức tổng hợp)

6 2 5 5 2 6 5 1 3 2 A + − = + + −

3 4 1 5 2 6 2 6 5 B = + + − + +

1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 99 100 C = + + + + + + + +

1 7 4 3 2 3 D = + − −

3 3 4 3 4 2 3 1 5 2 3 E − + = − + −

1 2 2 2 3 6 3 3 F = + − + +

Câu 5: Thu gọn các biểu thức sau

a) 18 2 50 3 8 A = − +

b) 1 3 3 27 6 3 3 B − = − +

c) 5 8 2 7 2 7 2 C = − − + +

Câu 6: Thực hiện phép tính

a) 1 33 1 48 2 75 5 1 2 3 11 − − +

b) 3 6 2 5 6 2 5 8 + − − −

c) 3 5 2 50 2 4 32 a a a a − − + với 0 a ≥

Câu 7: Thu gọn các biểu thức sau: 5 5 5 3 5 5 2 5 1 3 5 A + = + − + − +

Câu 8: Tính ( ) ( )

2 2 21 2 3 3 5 6 2 3 3 5 15 15 B = + + − − − + + − .

Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức 1. Phương pháp

BIỂU THỨC - ĐKXĐ: CÂU

1. A ĐKXĐ: 0 A ≥ Câu: 2018 x − ĐKXĐ: 2018 x ≥

2. A B ĐKXĐ: 0 B ≠ Câu: 4 7 x x + − ĐKXĐ: 7 x ≠

3. A B

ĐKXĐ: 0 B > Câu: 1 3 x x + −

ĐKXĐ: 3 x >

4. A B

ĐKXĐ: 0; 0 A B ≥ > Câu:

3 x x −

ĐKXĐ:

0 3 3 x x x ≥  ⇔ > > 

5. A B ĐKXĐ:

0

0

0

0

A

B

A

B

 ≤    <    ≥   >  

Câu: 1 2 x x + + ĐKXĐ:

1 0

2 0 2

1 1 0

2 0

x

x x

x x

x

 + ≤    + < < −    ⇔  ≥ + ≥   + >  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo