
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
1
ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN – ĐA THỨC NHIỀU BIẾN I. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Đơn thức nhiều biến (hay đơn thức) là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến. B. Số 0 không phải là đơn thức
C. Đơn thức 1 2 xyz − có phần hệ số là 1 2 −
D. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương. Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 2 x y + . B. 4 5 2x y . C.
3
3 x y y + . D. 3 3 7 4 x y x − + .
Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức? A. 2 . B.5 9 x + . C. 3 2 x y . D.3x .
Câu 4. Đơn thức 2 5xyz có phần biến là?
A. xyz . B. 2 xy z . C. 2 2 xy z . D. 2 xyz . Câu 5. Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là?
A. 2 1 2 x yzx . B. 2 2 3 5x y zx . C. 2 2 3x y . D. 3 5 2x yzx .
Câu 6. Trong các đơn thức sau, đơn thức chưa thu gọn là?
A. 2 1 4 x yz − . B.3xy . C. 2 2xy . D. 3 5 5 1 2 x yzx y .
Câu 7. Thu gọn đơn thức 2 2 2 2 3x y zy z ta được đơn thức là?
A. 2 4 3x y z . B. 2 4 3 3x y z . C. 2 3 4 3x y z . D. 2 3 3 3x y z . Câu 8. Trong các câu sau, câu nào sai? A. 2 3xy và 2 6xy là hai đơn thức đồng dạng B. Hai đơn thức đồng dạng có phần hệ số khác 0 và không có chung phần biến
C. 2 3y và 2 1 2 y là hai đơn thức đồng dạng
D. 2 xy và 2 xy − là hai đơn thức đồng dạng
Câu 9. Kết quả quả phép tính 2 2 3 3 ( ) xy xy + − là:
A. 0 . B. 2 6xy . C. 2 xy . D. 2 6xy − .
Câu 10. Kết quả quả phép tính 2 2 10 6 x y x y + là:
A. 16xy . B. 2 16xy . C. 2 16x y . D. 4 2 16x y .
Câu 11. Kết quả quả phép tính 2 2 2 2 4 6 x y x y − là:
A. 2 −. B. 2 2 2x y − . C. 2 2 2x y . D. 4 2 2x y − . Câu 12. Câu nào sau đây là sai? A. Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức B. Mỗi đơn thức không phải là đa thức C. Thu gọn đa thức nhiều biến là làm cho đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dạng D. Số 0 là đa thức
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
2
Câu 13. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A. 1 3 2 2 ( ) x y + . B. 1 4x y + . C. 2 2 5 x y x − + . D. 2 3 3 2 y x + .
Câu 14. Biểu thức nào sau đây không là đa thức?
A. 2 4x x y + − . B. 2 3 x y y x − − . C. 3 2 2 5 x y y − + . D. 2 5 x y + .
Câu 15. Đa thức thu gọn trong các đa thức sau là:
A. 2 2 1 3 x y xyz x y − − . B. 2 1 3 x y xyz zxy − − .
C. 2 2 2 2 4 5 xy y y x − + − . D. 2 2 3 3 2 xy y + .
Câu 16. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn? A. 2 4x x y + − . B. 4 4 2 x y x yx + − .
C. 3 2 2 5 x y y − + . D. 2 2 x y + .
Câu 17. Thu gọn đa thức 2 2 2 3 2 xy x y xy x y − + + ta được kết quả là:
A. 2 2 4 2 2 xy x y yx − + . B. 2 4x y .
C. 4xy . D. 2 4 4 xy x y − . Câu 18. Câu nào sau đây là sai: A. Một số bất kì khác 0 có bậc là 0 B. Số 0 là đa thức không có bậc
C. Đơn thức 3 5 1 2 x y z có bậc là 9 D. Đa thức 5 2 2 2 4x x y x + − có bậc là 11
Câu 19. Xác định số a để các đơn thức 3 axy , 3 4xy − , 3 7xy có tổng bằng 3 6xy . A. 9 a = . B. 1 a = . C. 3 a = . D. 2 a = .
Câu 20. Đa thức 2 2 3 xy xy + có giá trị bằng 0 tại 1 2 x = , thì giá trị của y là
A. 1 0 2 ;
. B. 3 0 2 ; −
.
C. 3 0 2 ;
. D. 1 0 2 ; −
.
II. Bài tập tự luận Bài 1. Điền vào chỗ chấm 1) Năm đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 2x yz là:……………………………………………… 2) 6 15 .................. xyz xyz + =
3) Đa thức 4 2 3 2 4 x x y x − + − có bậc là ………………………………………………………………. 4) Đa thức biểu thị tổng diện tích của hình vuông có cạnh cm) ( x và hình chữ nhật có hai cạnh
cm) ( x và cm) ( y là: …………………………………………………………………………………….
5) Đa thức biểu thị diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài cm) ( x , chiều
rộng cm) ( y , chiều cao 10 cm) ( là:…………………………………………………………………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.