Quảng cáo
Phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 8
QR

Phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 8

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 8. Phiếu 1. Đơn thức nhiều biến – đa thức nhiều biến. Phiếu 2. Các phép tính về đa thức nhiều biến (phép cộng – trừ). Phiếu 3. Các phép tính về đa thức nhiều biến (nhân – chia). Phiếu 4. Bài kiểm tra phép nhân, chia đơn thức – đa thức nhiều biến. Phiếu 5. Hằng đẳng thức đáng nhớ (số 1 – 2 – 3). Phiếu 6. Củng cố hằng đẳng thức 1 – 2 – 3. Phiếu 7. Hằng đẳng thức đáng nhớ (số 4 – 5). Phiếu 8. Hằng đẳng thức đáng nhớ (số 6 – 7). Phiếu 9. Bài kiểm tra 7 hằng đẳng thức. Phiếu 10. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và sử dụng hằng đẳng thức. Phiếu 11. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp. Phiếu 12. Bài kiểm tra phân tích đa thức thành nhân tử. Phiếu 13. Ôn tập giữa học kì 1. Phiếu 14. Phân thức đại số. Phiếu 15. Cộng, trừ phân thức đại số. Phiếu 16. Nhân, chia phân thức đại số. Phiếu 17. Bài kiểm tra phân thức thức đại số. Phiếu 18. Hàm số – mặt phẳng tọa độ – đồ thị hàm số. Phiếu 19. Hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Đồ thị hàm của số y = ax + b (a ≠ 0). Phiếu 20. Ôn tập học kì 1 đề số 1. Phiếu 21. Ôn tập học kì 1 đề số 2. Phiếu 22. Phương trình bậc nhất một ẩn. Phiếu 23. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn. Phiếu 24. Bài kiểm tra phương trình bậc nhất một ẩn và ứng dụng. Phiếu 25. Thu thập và phân loại số liệu. Mô tả biểu diễn và phân tích dữ liệu bảng, biểu đồ. Phiếu 26. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản. Phiếu 27. Ôn tập đại số cuối năm buổi 1. Phiếu 28. Ôn tập đại số cuối năm buổi 2. Phiếu 29. Định lí Pythagore. Phiếu 30. Tứ giác. Phiếu 31. Hình thang – hình thang cân. Phiếu 32. Hình bình hành. Phiếu 33. Hình chữ nhật. Phiếu 34. Hình thoi. Phiếu 35. Hình vuông. Phiếu 36. Ôn tập giữa học kì 2. Phiếu 37. Hình chóp tam giác đều – hình chóp tứ giác đều. Phiếu 38. Định lí Thales trong tam giác. Phiếu 39. Ứng dụng của định lí Thales trong tam giác. Phiếu 40. Đường trung bình của tam giác. Phiếu 41. Tính chất đường phân giác của tam giác. Phiếu 42. Tam giác đồng dạng. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác c – c – c. Phiếu 43. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác c – g – c. Phiếu 44. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác g – g. Phiếu 45. Luyện tập tam giác đồng dạng. Phiếu 46. Ôn tập tổng hợp cuối năm buổi 1. Phiếu 47. Ôn tập tổng hợp cuối năm buổi 2.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8

1

ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN – ĐA THỨC NHIỀU BIẾN I. Bài tập trắc nghiệm  Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Đơn thức nhiều biến (hay đơn thức) là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến. B. Số 0 không phải là đơn thức

C. Đơn thức 1 2 xyz − có phần hệ số là 1 2 −

D. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.  Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2 2 x y + . B. 4 5 2x y . C.

3

3 x y y + . D. 3 3 7 4 x y x − + .

 Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức? A. 2 . B.5 9 x + . C. 3 2 x y . D.3x .

 Câu 4. Đơn thức 2 5xyz có phần biến là?

A. xyz . B. 2 xy z . C. 2 2 xy z . D. 2 xyz .  Câu 5. Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là?

A. 2 1 2 x yzx . B. 2 2 3 5x y zx . C. 2 2 3x y . D. 3 5 2x yzx .

 Câu 6. Trong các đơn thức sau, đơn thức chưa thu gọn là?

A. 2 1 4 x yz − . B.3xy . C. 2 2xy . D. 3 5 5 1 2 x yzx y .

 Câu 7. Thu gọn đơn thức 2 2 2 2 3x y zy z ta được đơn thức là?

A. 2 4 3x y z . B. 2 4 3 3x y z . C. 2 3 4 3x y z . D. 2 3 3 3x y z .  Câu 8. Trong các câu sau, câu nào sai? A. 2 3xy và 2 6xy là hai đơn thức đồng dạng B. Hai đơn thức đồng dạng có phần hệ số khác 0 và không có chung phần biến

C. 2 3y và 2 1 2 y là hai đơn thức đồng dạng

D. 2 xy và 2 xy − là hai đơn thức đồng dạng

 Câu 9. Kết quả quả phép tính 2 2 3 3 ( ) xy xy + − là:

A. 0 . B. 2 6xy . C. 2 xy . D. 2 6xy − .

 Câu 10. Kết quả quả phép tính 2 2 10 6 x y x y + là:

A. 16xy . B. 2 16xy . C. 2 16x y . D. 4 2 16x y .

 Câu 11. Kết quả quả phép tính 2 2 2 2 4 6 x y x y − là:

A. 2 −. B. 2 2 2x y − . C. 2 2 2x y . D. 4 2 2x y − .  Câu 12. Câu nào sau đây là sai? A. Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức B. Mỗi đơn thức không phải là đa thức C. Thu gọn đa thức nhiều biến là làm cho đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dạng D. Số 0 là đa thức

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8

2

 Câu 13. Biểu thức nào sau đây là đa thức?

A. 1 3 2 2 ( ) x y + . B. 1 4x y + . C. 2 2 5 x y x − + . D. 2 3 3 2 y x + .

 Câu 14. Biểu thức nào sau đây không là đa thức?

A. 2 4x x y + − . B. 2 3 x y y x − − . C. 3 2 2 5 x y y − + . D. 2 5 x y + .

 Câu 15. Đa thức thu gọn trong các đa thức sau là:

A. 2 2 1 3 x y xyz x y − − . B. 2 1 3 x y xyz zxy − − .

C. 2 2 2 2 4 5 xy y y x − + − . D. 2 2 3 3 2 xy y + .

 Câu 16. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn? A. 2 4x x y + − . B. 4 4 2 x y x yx + − .

C. 3 2 2 5 x y y − + . D. 2 2 x y + .

 Câu 17. Thu gọn đa thức 2 2 2 3 2 xy x y xy x y − + + ta được kết quả là:

A. 2 2 4 2 2 xy x y yx − + . B. 2 4x y .

C. 4xy . D. 2 4 4 xy x y − .  Câu 18. Câu nào sau đây là sai: A. Một số bất kì khác 0 có bậc là 0 B. Số 0 là đa thức không có bậc

C. Đơn thức 3 5 1 2 x y z có bậc là 9 D. Đa thức 5 2 2 2 4x x y x + − có bậc là 11

 Câu 19. Xác định số a để các đơn thức 3 axy , 3 4xy − , 3 7xy có tổng bằng 3 6xy . A. 9 a = . B. 1 a = . C. 3 a = . D. 2 a = .

 Câu 20. Đa thức 2 2 3 xy xy + có giá trị bằng 0 tại 1 2 x = , thì giá trị của y là

A. 1 0 2 ;      

. B. 3 0 2 ;   −    

.

C. 3 0 2 ;      

. D. 1 0 2 ;   −    

.

II. Bài tập tự luận  Bài 1. Điền vào chỗ chấm 1) Năm đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 2x yz là:……………………………………………… 2) 6 15 .................. xyz xyz + =

3) Đa thức 4 2 3 2 4 x x y x − + − có bậc là ………………………………………………………………. 4) Đa thức biểu thị tổng diện tích của hình vuông có cạnh cm) ( x và hình chữ nhật có hai cạnh

cm) ( x và cm) ( y là: …………………………………………………………………………………….

5) Đa thức biểu thị diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài cm) ( x , chiều

rộng cm) ( y , chiều cao 10 cm) ( là:…………………………………………………………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo