Quảng cáo
Thực hành giải toán môn Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1
QR

Thực hành giải toán môn Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 200 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, bao gồm tóm tắt lí thuyết và các dạng bài tập giúp học sinh lớp 8 thực hành giải toán môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 1, có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 1. Đơn thức. Bài 2. Đa thức. Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức. Bài 4. Phép nhân đa thức. Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức. Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu. Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu. Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương. Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử. Bài 10. Tứ giác. Bài 11. Hình thang cân. Bài 12. Hình bình hành. Bài 13. Hình chữ nhật. Bài 14. Hình thoi và hình vuông. Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác. Bài 15. Hệ quả định lí Thalès trong tam giác. Bài 16. Đường trung bình của tam giác. Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác. Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu. Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ. Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 8

1

Bài 1: ĐƠN THỨC

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích

của những số và biến.

 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số, hoặc có dạng tích của một số

với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên luỹ thừa

với số mũ nguyên dương.

 Tổng số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0 gọi là

bậc của đơn thức đó.

 Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần

biến.

 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống

nhau.

 Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với

nhau và giữ nguyên phần biến.

B. BÀI TẬP

Dạng 1. Nhận dạng đơn thức

1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a) 2 12x y b)   1 x y c)  1 2x d)18 e) 5

2x

2. Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

a)  2 2 x y b)   x y xy c) 2 2x y d) 3 4xy e)   1 x y

3. Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau :

a) 3 1 3 xy b) 2 2 3 4 x y c) 2 5x y d)  3 1 2 xy

4. Thu gọn các đơn thức sau:

a) 2 2 2 3 x y xy b) 2 3 4 2 10 5 xy x y xyz c)      3 2 2 10 . 2 . y xy x

5. Xác định bậc của đơn thức.

a) 2 2 3 4 2 6 3 xy x y x b) 2 2 2 4 3 3 4 x y z xyz

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 8

2

c)  

            

2 2 2 3 1 4 2 4 a x bxy x y với , a b là hằng số.

Dạng 2. Đơn thức đồng dạng.

6. Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng

2 5 ; 4 x y 2 2; x y  2 1 ; 2 x y  2 2 ; xy 2 ; x y  2 2 ; 5 xy 2 2 6x y

7. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng

3 ; 2 xy  2 1 ; 3 x z 3 ; 4 xyz 5 ; 6 xy 7 ; xyz 2 5 ; 6 x z 3 . xy

8. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức  2 3x yz ?

a) 3xyz b) 2 2 3 x yz c) 2 3 2 yzx d) 2 4x y

9. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 2 3 2xy z

?

a) 2 3x yz b) 2 3 4y z x c) 5xyz d) 3 2 6z xy

Dạng 3. Cộng trừ đơn thức đồng dạng.

10. Tính

a)  2 2 2 2 3 x y x y ; b)   3 3 3 3 5 xy xy xy

c)  2 3 2 3 3 7 xy z xy z ; d)

           

2 2 2 1 1 3 4 2 xy xy xy

11. Tính:

a)  2 2 1 3 3 xy xy b)   2 2 2 2 2 2 2 3 x y x y x y

c)  2 2 2 2 3 4 x yz x yz d)    2 2 2 2 1 2 3 3 x y x y x y

Dạng 4: Tìm đơn thức thoả mãn đẳng thức

12. Xác định đơn thức M để

a)   4 3 4 3 2 3 x y M x y b)   3 3 3 3 2 4 x y M x y

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 8

3

c)   2 3 2 3 3x y M x y d)   2 2 2 2 7 3 x y M x y

13. Xác định đơn thức M để

a)    4 4 4 4 4 4 2 3 3 2 x y M x y x y b)   2 2 2 3 x M x

Dạng 5: Tính giá trị của đơn thức. Thu gọn rồi tính giá trị của đơn thức

14. Tính giá trị biểu thức    2 2 2 2011 12 2015 P x y x y x y tại   1; 2 x y

15. Tính giá trị biểu thức    2 2 2 2018 16 2016 P xy xy xy tại  1 2; 3 x y

16. Tính giá trị của biểu thức M biết rằng.

a)    2 4 2 4 2 4 15 10 6 x y M x y x y tại   1; 2 2 x y

b)    3 3 3 40 20 15 x y M x y x y tại  1 2; 5 x y

17. Cho đơn thức

                      

2 2 4 3 2 6 3 5 A x y x y .

a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức . A

b) Tính giá trị của đơn thức A tại   1, 2 x y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo