Quảng cáo
Chuyên đề cơ bản môn Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2)
QR

Chuyên đề cơ bản môn Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2)

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 206 trang, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập cơ bản chuyên đề môn Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2). Chương VI . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. Bài 21. Phân thức đại số. Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số. Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số. Chương VII . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT. Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn. Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số. Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất. Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng. Chương VIII . MỞ ĐẦU VỀ TÍNH XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. Bài 30. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi. Bài 31. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số. Bài 32. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng. Chương IX . TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. Bài 33. Hai tam giác đồng dạng. Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng. Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. Bài 37. Hình đồng dạng. Chương X . MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN. Bài 38. Hình chóp tam giác đều. Bài 39. Hình chóp tứ giác đều.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

Bài 21. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A. LÝ THUYẾT. 1) Phân thức đại số.

Ví dụ 1: Các biểu thức như 36 x ; 2 1 3 1 − + x x ;

2 1;..... 2 1 − + + x x x được gọi là những phân thức đại số.

Kết luận:

♣ Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A B , trong đó

, A B là hai đa thức và B khác đa thức 0

♣ A được gọi là tử thức ( hoặc tử) và B được gọi là mẫu thức ( hoặc mẫu) Nhận xét:

♣ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1. Đặc biệt, số 0 và số 1 cũng được coi là những phân thức đại số. Ví dụ 2:

a) Trong các biểu thức:

2

2 2 2 0 1 ; ; ; 6; 2 0 3 + − + − − − x y x x y x y biểu thức nào không cho ta một

phân thức? b) Viết mẫu thức của các phân thức ở câu a.

Ví dụ 3: Cho biểu thức 1 1+

x

x

. Đây có là phân thức không? Vì sao?

2) Hai phân thức bằng nhau. Kết luận:

♣ Hai phân thức A B và C D gọi là bằng nhau nếu . . = A D B C . Kí hiệu = A C B D

Ví dụ 4: Hai phân thức ( ) 2 1

1

+

−

x x

x

và 1− x x có bằng nhau hay không?

Giải

Vì ( ) ( ) ( ) 2 1 . 1 . 1 + − = − x x x x x bằng ( ) 2 1 . −x x nên ( ) 2 1 1 1

+ = − −

x x x x x

Ví dụ 5: Cho 2 3 1 1 1 1 − = + + − x x x x

. Khẳng định trên đúng hay sai? Vì sao?

3) Điều kiện xác định và giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến.

Ví dụ 6: Cho phân thức 2 1 − + x x y

. Tính giá trị của phân thức tại 2, 3 = = x y

Giải

Với 2, 3 = = x y thì giá trị của phân thức là: 2 2 1 1 7 2 3 − = +

.

Ví dụ 7: Cho phân thức 2 4 9 − x

. Tính giá trị của phân thức tại 3 = x

Giải

Tại 9 = x thì giá trị của phân thức là 2 4 4 0 3 9 = −

giá trị này không tính được.

Nên để giá trị của một phân thức được xác định thì ta cần có điều kiện của biến để làm cho giá trị của mẫu khác 0. Kết luận:

♣ Điều kiện của phân thức A B là điều kiện của biến để giá trị của mẫu thức B khác 0

♣ Để tính giá trị của phân thức tại những giá trị cho trước của biến ta thay giá trị cho trước của biến vào phân thức đó rồi tính giá trị của biểu thức số nhận được. Chú ý:

♣ Ta chỉ cần quan tâm tới điều kiện xác định của biến khi tính giá trị của phân thức.

Ví dụ 8: Viết điều kiện xác định của phân thức

2 5 6

− − x

x và tính giá trị của phân thức tại 2 = x

Giải Điều kiện xác định của phân thức là 6 0 2. − ≠ ⇒ ≠− x x

Tại 2 = x thỏa mãn điều kiện khi đó giá trị của phân thức là

2 2 5 1 6 2 4 − − = −

B. BÀI TẬP MẪU ( BT SGK)

Bài 1: Viết tử thức và mẫu thức của phân thức 5 2 3 − x

Bài 2: Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau?

a) 2 20 3 − x y

và 2 4 5 x y

b) 2 3 1 1 − + x x

và 3 1 1 − + x x c) 1 3 6 − + x x và ( ) 1 3 2 + + x x

Bài 3: Vì sao các kết luận sau đúng?

a) 2 6 3 4 2 − = − y y y

b)

2 3 3 5 5 + + = x x x x c) ( ) 2 3 4 1 3 1 4 16 1

+ − = − −

x x x x x

Bài 4: Viết điều kiện xác định của phân thức

2

3 2 2 + − + x x x

. Tính giá trị của phân thức trên lần lượt

tại x 0; 1; 2 = = = x x .

Bài 5: Một ô tô chạy với vận tốc trung bình là ( ) / x km h

a) Viết biểu thức biểu thị thời gian ô tô ( tính bằng giờ) chạy hết quãng đường 120 km . b) Tính thời gian ô tô đi được 120 km trong trường hợp vận tốc trung bình của ô tô là 60 / km h . C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm Câu 1: Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?

A. 2 6 x

B. 0 − − x y C. 7 − D.

2 1 0 + x

Câu 2: Mẫu thức của phân thức ( ) ( )

2

2 1

.

+

−

x x

x y y

là

A. ( ) 2 1+ x x B. ( ) 2 . − x y y C. ( ) 1+ x D. ( ) − x y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo