Quảng cáo
Tài liệu học tập môn Toán 8 học kì 1 năm học 2025 - 2026
QR

Tài liệu học tập môn Toán 8 học kì 1 năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 65 trang, được biên soạn bởi nhóm Toán 8 trường THCS Nguyễn Trãi, bao gồm tóm tắt kiến thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tự luận và toán liên hệ thực tế môn Toán 8 học kì 1. CHƯƠNG 1 . BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. + Chủ đề 1. Đơn thức – đa thức. Các phép toán với đa thức nhiều biến. + Chủ đề 2. Hằng đẳng thức. + Chủ đề 3. Phân tích đa thức thành nhân tử. + Chủ đề 4. Phân thức đại số. Cộng, trừ, nhân, chia phân thức. + Chủ đề 5. Toán thực tế tính tiền. CHƯƠNG 2 . CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN. HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU – HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU. CHƯƠNG 3 . ĐỊNH LÝ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP. + Chủ đề 1. Định lý Pythagore. Bài toán thực tế về định lí Pythagore. + Chủ đề 2. Các loại tứ giác thường gặp. CHƯƠNG 4 . MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ. + Chủ đề 1. Thu thập và phân loại dữ liệu. + Chủ đề 2. Lựa chọn dạng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu. + Chủ đề 3. Phân tích dữ liệu.

Xem trước nội dung

TỔ TOÁN – Trường THCS Nguyễn Trãi Đề cương Toán 8 HK1 (2025 – 2026)

1

CHƯƠNG 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN THỨC – ĐA THỨC CÁC PHÉP TOÁN VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? A. 2 12x y B. 1 ( ) x y  C. 1 2x  D. 5 2 x  Câu 2: Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?

A. 2 2 x y  B. x y xy   C.

2 2 3  x y x z D. 1 ( ) x y 

Câu 3: Giá trị của đa thức x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 93 và y = 6 là: A. 8649 B. 6800 C. 8600 D. 8698 Câu 4: Kết quả khi thu gọn đa thức 4 5 2 4 5 2 3 6 5 8 xy x y xy x y    là: A. 4 5 2 2 2 xy x y  B. 4 5 2 3 3 xy x y   C. 4 5 2 2 2 xy x y   D. 2 8 2x y  Câu 5: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?

A. 2 2 3 x y xy   B. 2 2 12 7  – x y C. 6  x D. 1 2 1 x x

  

Câu 6: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3x yz  ?

A. 3xyz  B. 2 2 3 x yz C. 2 3 2 zx D. 2 4x y

Câu 7: Bậc của đơn thức 3 4 6x yz là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 8: Biểu thức nào sau đây là đa thức bậc 5?

A. 2 3 2 9 x y z B. 3 4 1  xy C. 2 2 3 2  x x y D. 4 2 2 2 11 3  x x y z

Câu 9: Bậc của đa thức

2 5 5 5 3 6 x y xy x   là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 10: Thu gọn đơn thức 3 2 1 6 4 a b a b         ta được kết quả là:

A. 5 3 2 a b B. 5 2 3 2 a b C. 5 2 2 3 a b D. 6 3 2 a b

Câu 11: Bậc của đa thức 2 3 2 5 2 4 7 – x y xy y  là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3 4 5x y  ?

A. 2 22x y  B.

4 3 2x y C. 2 8x yz D. 3 4 x y  Câu 13: Tích của đơn thức 2x2y với đơn thức –3xy3 là: A. –6x2y4 B. –6x3y4 C. –6x2y5 D. –6x3y5 Câu 14: Giá trị của đa thức tại 3 5 9 A x x    tại x = –1 là: A. 15 B. –3 C. –15 D. –5 Câu 15: Kết quả của phép tính (40x5y6) : (–10x3y) là: A. 4x2y5 B. –4x2y5 C. –4x2y6 D. 4x2y6 Câu 16: Kết quả của phép tính (24x4y – 16x5y3) : (8x3y) là: A. 3x – 2x2y2 B. 3xy – 2x2y2 C. 3x – 2x2y3 D. 3xy – 2x2y

TỔ TOÁN – Trường THCS Nguyễn Trãi Đề cương Toán 8 HK1 (2025 – 2026)

2

Câu 17: Kết quả phép chia 3 2 4 2 5 : y y x x bằng:

A. 5x2y B. 5xy2 C. 5x6y5 D.

2 1 5 x y

Câu 18: Kết quả đúng của phép tính 2 2x(x 3x 1)   là: A. 3 2 2x 6x 2   B. 3 2 2x 5x 2x   C. 3 2 2x 6x 2x   D. 3 2 2x 6x 2x   Câu 19: Thu gọn biểu thức

2 .( 5) 3( 5 ) x x x x     được kết quả là: A.

2 4 10 x x   B.

2 3 10 x x   C.

2 4 20 x x   D.

2 2 10 x x   Câu 20: Thương   5 3 2 2 6 2 10 : 2 x x x x   bằng:

A. 3 3 2 5 x x   B.

3 1 1 3 5 x x   C. 3 3 5 x x   D. 7 5 4 3 5 x x x  

Câu 21: Kết quả phép tính 6 4 4 3 2 4 2 (12 6x y 3x y ):3 x y x y   bằng?

A.

3 3 4 y x B. 3 2 3 4 2 1 x y x y x   C. 4 3 2 3 4 2 2 x y x y x   D. 4 3 2 2 3 4 2 x y x y y   Câu 22: Kết quả của phép nhân (–3x).(2x2 + x – 1) là:

A. –6x2 + 3x – 3 B. 2x3 + x2 – x C 3 2 –6 3 – 3 x x x  D. –6x3 – 3x2 + 3x

Câu 23: Đơn thức

2 3 9x y z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A.

3 3x yz B.

2 2 4xy z C. 2 3xy  D.

2 3xyz Câu 24: Kết quả của phép tính    2 1 5 x x   là: A. 2 2 11 5 x x   B. 2 2 5 5 x x   C. 2 2 11 5 x x   D. 2 2 5 x x   Câu 25: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là x (m), chiều dài 5 x (m). Biểu thức tính diện tích mảnh vườn trên theo x là:

A. 2 5 x B. 2 5 x x  C. 4 10 x  D. 2 5 x  Câu 26: Tính diện tích một khu đất hình thang có hai đáy bằng (2x + 3) mét và (x – 2) mét, chiều cao bằng 4y mét khi x = 4 và y = 2.

A. 104 m2 B. 50 m2 C. 104 dm2 D. 52 m2 B. TỰ LUẬN: Bài 1: Cho các biểu thức sau:

5x; 3y + x; 2 12x yz ; 1 x 4 ; 2 5 xy  ; 4x

y ; 2 1 3y 2x 8   ;

2 5 9x xy 12

        .

Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra: a) Các đơn thức. b) Các đa thức và số hạng tử của chúng. Bài 2: Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau:

a) 2 3 5x yz b) 3 3 5  xy

Bài 3: Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức:

a) 6xy2x3

b)

c)

2 1 12x xy 4

      

d) 5x3y2z . (–11)xyz4

e) –3xy5z. 2x6y2 g) 9y5 . 2x6y2 . (–xy) h) xy3 . 2x4y2 . (–4xz2) Bài 4: Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo