Quảng cáo
Phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 7
QR

Phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 7

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh phiếu bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 7. Phiếu số 1. Tập hợp số hữu tỉ Q. Phiếu số 2. Cộng, trừ số hữu tỉ. Phiếu số 3. Nhân, chia số hữu tỉ. Phiếu số 4. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Phiếu số 5. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế. Phiếu số 6. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ. Phiếu số 7. Số vô tỉ – căn bậc hai số học. Phiếu số 8. Tập hợp r các số thực. Phiếu số 9. Giá trị tuyệt đối của một số thực. Phiếu số 10. Tỉ lệ thức. Phiếu số 11. Dãy tỉ số bằng nhau. Phiếu số 12. Đại lượng tỉ lệ thuận. Phiếu số 13. Đại lượng tỉ lệ nghịch. Phiếu số 14. Đại lượng tỉ lệ thuận – tỉ lệ nghịch và các bài toán liên quan. Phiếu số 15. Dữ liệu – phân tích và xử lí dữ liệu. Phiếu số 16. Biểu đồ đoạn thẳng – quạt tròn. Phiếu số 17. Biến cố trong một số trò chơi đơn giản. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. Phiếu số 18. Biểu thức số – biểu thức đại số. Phiếu số 19. Đa thức một biến – nghiệm của đa thức một biến. Phiếu số 20. Cộng, trừ đa thức một biến. Phiếu số 21. Phép nhân đa thức một biến. Phiếu số 22. Phép chia đa thức một biến. Phiếu số 23. Hình hộp chữ nhật – hình lập phương. Phiếu số 24. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác. Phiếu số 25. Góc ở vị trí đặc biệt. Phiếu số 26. Tia phân giác của một góc. Phiếu số 27. Hai đường thẳng song song. Phiếu số 28. Định lí. Phiếu số 29. Tổng các góc của một tam giác. Phiếu số 30. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác. Phiếu số 31. Hai tam giác bằng nhau. Phiếu số 32. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh. Phiếu số 33. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh. Phiếu số 34. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc. Phiếu số 35. Tam giác cân – tam giác đều. Phiếu số 36. Đường vuông góc và đường xiên. Phiếu số 37. Đường trung trực của đoạn thẳng. Phiếu số 38. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. Phiếu số 39. Tính chất ba đường phân giác của tam giác. Phiếu số 40. Tính chất ba đường trung trực của tam giác. Phiếu số 41. Tính chất ba đường cao của tam giác.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7

1

TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q

1. Khái niệm số hữu tỉ

* Chú ý: Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ a b là a b 

* Nhận xét: Các số thập phân viết được dưới dạng phân số thập phân đều là các số

hữu tỉ. Số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ

2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (SGK)

3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

*Chú ý:

 Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;

 Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.

 Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

1. Bài tập trắc nghiệm (Tô vào đáp án đúng)

Câu 1:

Tập hợp số hữu tỉ được gọi là?

Ⓐ . Ⓑ *  . Ⓒ . Ⓓ .

Câu 2:

Chọn câu đúng.

Ⓐ 3 2 . Ⓑ 2 3 . Ⓒ 9 2  . Ⓓ 6  .

D

tanc

KIẾN THỨC CƠ

• Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với , ; 0 a b b   

• Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là .

• Với hai số hữu tỉ ,x y ta luôn có x y  ; x y  hoặc x y  . • Cho ba số hữu tỉ , , x y z nếu x y  và y z  thì x z  (tính chất bắc cầu)

CÁC DẠNG BÀI

Câu 1

Câu 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7

2

Câu 3:

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?

Ⓐ 2 3  . Ⓑ

2

5

. Ⓒ

5

15

. Ⓓ 2 15  .

Distanc Câu 4:

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a b với:

Ⓐ 0; 0 a b   . Ⓑ , , 0 a b Z b   . Ⓒ ,a b N  . Ⓓ , 0 a N b   .

distance Câu 5:

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 3 4 ?

Ⓐ 6 9 . Ⓑ 9 12 . Ⓒ 6 8  . Ⓓ 3 4  .

distance Câu 6:

Số câu đúng trong các câu dưới đây là:

(I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm. (II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.

(III) Số 0 là số hữu tỉ âm. (IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.

Ⓐ 1. Ⓑ 2. Ⓒ 3 . Ⓓ 4 . distance Câu 7:

Sắp xếp các số hữu tỉ 12 3 16 1 11 14 9 ; ; ; ; ; ; . 17 17 17 17 17 17 17        sau theo thứ tự giảm dần

Ⓐ 12 3 16 1 11 14 9 ; ; ; ; ; ; 17 17 17 17 17 17 17       . Ⓑ 1 3 9 11 14 12 16 ; ; ; ; ; ; 17 17 17 17 17 17 17        .

Ⓒ 1 3 9 11 12 14 16 ; ; ; ; ; ; 17 17 17 17 17 17 17        . Ⓓ 16 14 12 11 9 3 1 ; ; ; ; ; ; 17 17 17 17 17 17 17       .

distance Câu 8:

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số: 7 2 3 18 27 ; ; ; ; 8 3 4 19 28 là:

Ⓐ 7 8 . Ⓑ 3

4 . Ⓒ 18 19 . Ⓓ 27 28 .

Câu 9:

Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là :

Ⓐ 6 5 . Ⓑ 3

4 . Ⓒ 5

4 . Ⓓ 4

5 .

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7

3

stance

Câu 10:

So sánh hai số 2 5 x và 3 13 y   .

Ⓐ x y  . Ⓑ x y  . Ⓒ x y  . Ⓓ x y  .

Distance

Câu 11:

So sánh 2002 2003 x  và 14 13 y 

Ⓐ y x  . Ⓑ y x  . Ⓒ y x  . Ⓓ x y  .

distance

Câu 12:

Biểu diễn các số bởi các điểm 1 4 ; 0,25; 25 100  ; 5 20 trên cùng một trục số ta được bao nhiêu

điểm phân biệt?

Ⓐ 1 điểm. Ⓑ 4 điểm. Ⓒ 3 điểm. Ⓓ 2 điểm.

distance

Câu 13:

Trong các phân số 14 24 26 28 72 ; ; ; ; 18 26 28 30 78   có bao nhiêu phân số bằng phân số 12 13 ?

Ⓐ 1. Ⓑ 2. Ⓒ 3. Ⓓ 4.Distance

distance

Câu 14:

Cho số hữu tỉ 3 2 a x   . Với giá trị nào của a thì x là số nguyên dương?

Ⓐ ( ) 3 2 a k k     . Ⓑ ( ) 3 a k k     .

Ⓒ ( ) 2 a k k    . Ⓓ ( ) 3 2 a k k     .

distance

Câu 15:

Cho số hữu tỉ 2 1 3 a y    . Với giá trị nào của a thì y không là số nguyên dương và cũng

không là số nguyên âm?

Ⓐ 1. Ⓑ 1 2 . Ⓒ 2. Ⓓ 4 .

2. Bài tập tự luận (Trình bày vào vở)

Câu 15:

Điền kí hiệu   ;  thích hợp vào ô trống:

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Bài 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo