Quảng cáo
Thực hành giải toán môn Toán 7 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1
QR

Thực hành giải toán môn Toán 7 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 261 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, bao gồm tóm tắt lí thuyết và các dạng bài tập giúp học sinh lớp 7 thực hành giải toán môn Toán 7 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 1, có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ. Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Bài 3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Bài 4. Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc chuyển vế. Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn. Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai. Bài 7. Số thực. Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. Bài 9. Hai đường thẳng song song. Dấu hiệu nhận biết. Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song. Bài 11. Định lí và chứng minh định lí. Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác. Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. Cạnh – cạnh – cạnh. Bài 14.1. Trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác. Bài 14.2. Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác. Bài 15. Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của một đoạn thẳng. Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu. Bài 18.1. Biểu đồ hình tròn. Bài 18.2. Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

1

MỤC LỤC CHƯƠNG 1

Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.

Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

Bài 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ.

Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc

chuyển vế

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

2

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ

Dạng 1: Nhận dạng số hữu tỉ.

1. Khoanh tròn vào các số hữu tỉ.

 Định nghĩa: Số hữu tỉ

……………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

…….

 Kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ: ………..

2. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

6,5 ; 6,5 ; 4 2 7 ; 0 ; 3,5  ;

5  ; 5  ; 5  ; 1 5 ; 0 8  ;

3. Điền các kí hiệu , ,  vào ô trống cho đúng (điền tất cả các khả năng

có thể):

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

3

a) 11  ; ; ; b) 26   ; ; ;

c) 1

5  ; ; ; d) 3

4   ; ; .

4. Tìm số nguyên x để các số sau là số hữu tỉ:

a) ; 7 x b) 5; 2x  c) 2 . 2 4 x  

5. Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 5

4

, từ đó

rút ra dạng tổng quát của các phân số bằng phân số 5

4

.

10 15 20 19 25 12 ; ; ; ; ; 8 12 16 16 20 15      

6. Tìm tất cả các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên:

a)

10x 9

2x 3 A    b) 10

5

x B x

  

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

4

Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

7. Biểu diễn số hữu tỉ 5 8 7 4 ; ; ; 4 8 5 3

    trên mỗi trục số.

8. Biểu diễn các số hữu tỉ 1

4

; 3

4

; 3

4  trên cùng một trục số.

9. Điền phân số thích hợp vào ô trống.

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

5

10. Biểu diễn các số: 1 25 5 ;0,25; ; 4 100 20   bởi các điểm trên cùng một trục số ta

được bao nhiêu điểm phân biệt?

Dạng 3: Xét dấu của một số hữu tỉ

11. Trong các số hữu tỉ sau, số hữu tỉ nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ nào là

số hữu tỉ dương, số nào không phải số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ

dương?

5 7  ; 4

9 ; 3

8

; 0 5 ; 14

9

 ; 5

8 ; 0

8

.

12. Tìm x  để phân số sau luôn dương:

a) 3

x

 ; b) 2 2 x

x

 với 0 x ; c) 1

5

x .

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

6

13. Tìm x  để phân số sau luôn âm:

a) 7 x với 0 x ; b) 2

8

x ; c)

2 1 x x  với 0 x .

Dạng 4: So sánh các số hữu tỉ.

14. So sánh các số sau:

a) 25

20

 và 20 25 ; b) 15 21 và 21 49 ; c) 19

49

 và 23

47

 .

15. So sánh các số hữu tỉ sau một cách nhanh nhất:

a) 146

43

 và 1 ; 89 b) 21 23 và 13 12 c) 3131 1313 và 31; 13

d) 2019 2019 và 2020 ; 2019 e) 2019 2018 và 2020 ; 2019 d) 2018 2019 và 2019 2020 

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

7

16. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 5 3 1 7 , , , , 3 12 4 4 12     

17. Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

10 5 19 2 17 , ,0, , , ,1. 8 12 19 10 15   

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 7

8

18. Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn

14 24 50 4 25 7 234 45 , , , , , , , 2 8 23 46 6 30 5 235 46       

Nâng cao:

19. Cho hai số hữu tỉ m n và p q   ; 0 n q  . Chứng tỏ rằng nếu m p n q  thì

. mq np 

20. Cho hai số hữu tỉ m n và p q   ; 0 n q  . Chứng tỏ rằng nếu mq np  thì

m p n q  

21. Chứng tỏ rằng nếu , 0 x y  và m n x y  thì m m n n x x y y     .

Dạng 5: Dạng toán thực tế

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo