Quảng cáo
Tài liệu học tập môn Toán 7 học kì 1 năm học 2025 - 2026
QR

Tài liệu học tập môn Toán 7 học kì 1 năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 57 trang, được biên soạn bởi nhóm Toán 7 trường THCS Nguyễn Trãi, bao gồm tóm tắt kiến thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tự luận và toán liên hệ thực tế môn Toán 7 học kì 1. PHẦN 1 . ĐẠI SỐ. CHƯƠNG 1 SỐ HỮU TỈ 1. + Chủ đề 1. Tập hợp số hữu tỉ và các phép tính 1. + Chủ đề 2.Lũy thừa của một số hữu tỉ 4. + Chủ đề 3. Quy tắc dấu ngoặc – Quy tắc chuyển vế 6. CHƯƠNG 2 SỐ THỰC 8. + Chủ đề 1. Số vô tỉ – Số thực 8. + Chủ đề 2. Làm tròn số và ước lượng kết quả 11. PHẦN 2 . HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC TRỰC QUAN 13. + Chủ đề 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương 13. + Chủ đề 2. Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tứ giác 16. CHƯƠNG 4 HÌNH HỌC PHẲNG 20. + Chủ đề 1. Các góc ở vị trí đặc biệt – Tia phân giác 20. + Chủ đề 2. Hai đường thẳng song song. Định lí 23. PHẦN 3 . MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. CHƯƠNG 5 MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ 28. + Chủ đề 1. Thu thập và phân loại dữ liệu 28. + Chủ đề 2. Biểu đồ hình quạt tròn 32. + Chủ đề 3. Biểu đồ đoạn thẳng 36. TOÁN THỰC TẾ THEO DẠNG. + Dạng 1. Tỉ lệ phần trăm 41. + Dạng 2. Tính tiền điện, nước 44. + Dạng 3. Lãi suất 45. + Dạng 4. Thực tế ước lượng và làm tròn số 46. + Dạng 5. Các bài toán thực tế về hình khối 47. + Dạng 6. Các bài toán thực tế liên quan đến yếu tố thống kê, biểu đồ 52.

Xem trước nội dung

Tài liệu học tập Toán 7  Nhóm Toán 7 – THCS Nguyễn Trãi 

Học kì 1 (2025 – 2026) Trang 1

Chủ đề 1 : TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ VÀ CÁC PHÉP TÍNH

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A. 5 ∈ Q. B.

∈ . C. √2 ∈ . D. −3 ∈Q.

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Số đối của

là

. B. Số đối của

là

.

C. Số đối của 2

7 là −

. D. Số đối của 2

7 là

.

Câu 3: Cặp số hữu tỉ nào dưới dây bằng nhau?

A. 12

8  và 3

2  B. 10

11 và 9

10 C. 6

8 và12

15 D. 5

7 và 7

5

Câu 4: Trong các số

; 0,75 ;

; −3

; 0 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

. B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ

.

C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1

2 . D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ

.

Câu 6: Cho các số hữu tỉ: -2; 3

2  ; 0 1

3 ; 5 2 7 ; 0,41  ; 0,18 . Các số hữu tỉ dương là:

A. 0 ; 5 2 7 ; 0,18. B. 5 2 7 ; 0,18. C. 3

2  ; 0; 5 2 7 ; 0,18. D. 3

2  ; 5 2 7 ; 0,18.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

SỐ HỮU TỈ CHƯƠNG

I

Tài liệu học tập Toán 7  Nhóm Toán 7 – THCS Nguyễn Trãi 

Học kì 1 (2025 – 2026) Trang 2

Câu 7: So sánh hai số hữu tỉ – 0,5 và 3

5 

A. 3 0,5 5    B. 3 0,5 5    C. 3 0,5 5    D. 3 0,5 5   

Câu 8: Kết quả phép tính 3 1 12 . 4 4 20   bằng:

A. 12 20  B. 3

5 C. 3

5  D. 9

84 

Câu 9: Có bao nhiêu số hữu tỉ dương trong các số sau 3 2 ; ? ; 0; 1; 1 1 ; ; ; 1 3 . 4 2 5 

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10: Số hữu tỉ −0,6 được biểu diễn ở dạng phân số là:

A. 3 5  B. 3

5 C. 3

5   D. 10

6

Bài 1: Điền kí hiệu   ;  thích hợp vào ô vuông:

3 ;   3 ;   3 ;   2 ; 3   2 ; 3   0,25 ; 6,25  

Bài 2: 1) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3

4 là : 12 15 24 20 27 ; ; ; ; 15 20 32 28 36      ?

2) Biểu diễn số hữu tỉ 3

4  trên trục số.

Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:1) 2

7 x  và 3 6 y   ; 2) 0,75 x  và 3 4 y  

Bài 4: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần: 5 2 4 0,3; ; 1 ; ; 0; 0,875 6 3 13    .

Bài 5: Dựa vào tính chất “Nếu x y  và y z  thì x z  ”, hãy so sánh:

1) 4

5 và 1,1; 2) 500  và 0,001; 3) 13

38 và 12

37   .

Bài 6: Tính:

5 8 7 7   1) 14 8 11 22   2) 3) 5 3 7 21    4) 3 7 2 4 12 3   

5) 2 3 2 7 :1 5 5 3 3          

6) 1 3 1 3 2 5 10               

7) 15 1 5 3: 7 3 6         

8) 1 3 2 2 1 : . 4 10 15 3 8  

9) 7 1 2 5 2 8 2 3 13        

 10) 1 2 4 1 : 3 15 9 9        

11) 1 1 3 3 1 : . 4 7 14 4         

12) 8 3 1 2,5. :2 15 5 5         

Bài 7: Tìm x , biết:

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Tài liệu học tập Toán 7  Nhóm Toán 7 – THCS Nguyễn Trãi 

Học kì 1 (2025 – 2026) Trang 3

1) 1 5 2x 2 3   2) 2 3 2 3 4 x    3) 3 1 5; 7 2 3 x  

4) 3 6 3x 4 5    5) 1 2 5 1 4 2 3 6 x    6) 3 4 2 1 7 7 3 x  

7) 1 5 2x 3 6   

8) 3 1 4 2x 14 7 21    

9) 3 1 2 x : 4 2  

Bài 8: Tính hợp lí:

1) 1 1 1 1 1 7 3 7 2 7     ; 2) 3 7 3 2 3 5 9 5 9 5     ;

3) 11 5 1 1 2 1 : 12 3 12 3 3         

; 4) 7 7 8 2 189 15 5 15 5 2007          

;

5). 7 3 3 2 19 3 : : 9 11 4 9 11 4                

6) 2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 5                 

;

7) 21 2 26 3 47 5 47 5    ; 8) 15 5 3 18 12 13 12 13    ;

9) 29 49 29 34 29 32 19 51 19 51 19 51      ; 10) 1 3 3 4 3 8 4 5 10 10 5 10 5      

Bài 9: Theo đài khí tượng thủy văn tỉnh Lào Cai, ngày 10-7-2022, nhiệt độ thấp nhất tại thị xã Sa Pa là -

0,80C ; nhiệt độ tại thành phố Lào Cai khoảng 10,50C. Hỏi nhiệt độ tại thành phố Lào Cai cao hơn nhiệt độ tại thị xã Sa Pa bao nhiêu độ C? Bài 10: Bảng dưới đây hiển thị doanh thu hàng năm (triệu USD) của một công ty tài chính từ năm 2016 đến năm 2020.

a) Tính doanh thu của năm 2019, biết rằng doanh thu năm 2019 bằng 3

4 doanh thu của năm 2017.

b) Để có được số tiền lời là 7,8 triệu đồng USD sau 5 năm hoạt động thì doanh thu năm 2020 phải đạt được là bao nhiêu? Bài 11: Nhiệt độ ngoài trời đo được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo