
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6
1
CHƯƠNG I LÝ THUYẾT
TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP CHỦ ĐỀ 1
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Khái niệm tập hợp
Tập hơp là khái niêm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống. Ví dụ: Tập hợp các học sinh trong
phòng học, tập hợp các thành viên trong gia đình.
2. Kí hiệu và cách viết tập hợp
- Tập hợp được kí hiệu bằng chữ cái in hoa.
- Các phần tử của tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “;”. Mỗi phần tử được
liệt kê một lần, thứ tự tùy ý.
- Có hai cách viết tập hợp: Liệt kê các phần tử của tập hợp, chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập
hợp.
3. Phần tử của tập hợp
Nếu x là một phần tử của tập hợp A. ta viết ∈ x A, đọc là x thuộc A hay A chứa x .
Nếu x không là một phần tử của tập hợp A. ta viết ∉ x A, đọc là x không thuộc A hay A không chứa x
B. VÍ DỤ
Ví dụ 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.
Hướng dẫn giải
{ } , , , , , , = A G I A O V E N
Ví dụ 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 bằng hai cách.
Hướng dẫn giải
Cách 1: Liệt kê phần tử { } 10;11;12;13;14;15 M =
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng { } ;9 16 M x x = ∈ < <
Ví dụ 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) = C { |x x là số tự nhiên và 10 19 < < x }
b) = D { |x x là số tự nhiên chẵn và 5 < x }
c) Tập hợp E các ngày trong tuần.
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6
2
d) = F { |x x là số tự nhiên chia 3 dư 1 và 3 8 < < x }
Hướng dẫn giải
a) { } 11;12;13;14;15;16;17;18 = C
b) { } 0;2;4 = D
c) = E { thứ hai; thứ ba; thứ tư; thứ năm; thứ sáu; thứ bảy; chủ nhật}
d) { } 4;7 = F
Ví dụ 4. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
a) { } 1;3;5;7;9 = G
b) { } 11;22;33;44;55;66;77;88;99 = H
c) { } 2;5;8;11;14;17;20 = I
Hướng dẫn giải
a) = G { |x x là số tự nhiên lẻ và 10 < x }
b) = H { |x x là số tự nhiên có hai chữ số và hai chữ số đó giống nhau}
c) = F { |x x là số tự nhiên chia 3 dư 2 và 21 < x }
Ví dụ 5. Cho tập hợp = E { |x x là số tự nhiên và 10 19 < < x }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp
điền vào ô trống:
4 11 15 18,5 E E E E
Hướng dẫn giải
4 ∉ E 11 ∈ E 15 ∈ E 18,5 ∉ E
Ví dụ 6. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 = A và { } 1;4;7;10;13 = B
a) Chỉ ra các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B .
b) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B .
c) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.
Hướng dẫn giải
a) 1;4;7
b) 2;3;5;6;8;9
c) 10;13
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6
3
CHƯƠNG I BÀI TẬP
TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP CHỦ ĐỀ 1
A. BÀI TẬP TRÊN LỚP
Bài 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.
Bài 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 21 bằng hai cách.
Bài 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) A = { | x x là số tự nhiên và 8 14 x < < }
b) = H { |x x là số tự nhiên lẻ và 10 < x }
c) Tập hợp T các mùa trong năm.
d) = Q { |x x là số tự nhiên, 5 x và 20 54 < < x }
Bài 4. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
a) { } 20;30;40;50;60 = K
b) { } 10;11;12;...;98;99 = E
c) { } 5;9;13;17;21;25;29;33;37 = I
Bài 5. Cho tập hợp = M { |x x là số tự nhiên và 12 < x }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp điền vào ô
trống: 0 M 12 M 11 M 10,5 M
Bài 6. Cho hai tập hợp = A { trâu, bò, gà, vịt} và = B {chó, mèo, gà, bò, ngan}
a) Chỉ ra các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B .
b) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B .
c) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.
B. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “CẦN CÙ”.
Bài 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 25 và không vượt quá 33 bằng hai cách.
Bài 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) D = { |x x là số tự nhiên và 5 14 x < < }
b) = E { |x x là số tự nhiên chia hết cho 12 và 60 < x }
c) Tập hợp F các tháng trong năm.
d) = H { | x x là số tự nhiên, chia 4 dư 1 và 20 45 < < x }
Bài 4. Viết các tập …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.