Quảng cáo
Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số tự nhiên
QR

Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số tự nhiên

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 323 trang, tuyển tập các phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số tự nhiên, có đáp án và lời giải chi tiết. Chủ đề 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Chủ đề 2. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên. Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên. Chủ đề 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên. Chủ đề 5. Luyện tập 1: Phép cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên. Chủ đề 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Chủ đề 7. Thứ tự thực hiện phép tính. Chủ đề 8. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng. Chủ đề 9. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. Chủ đề 10. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. Chủ đề 11. Luyện tập 2: Phép chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Chủ đề 12. Ước và bội. Chủ đề 13. Số nguyên tố. Hợp số. Chủ đề 14. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Chủ đề 15. Ước chung. Ước chung lớn nhất. Chủ đề 16. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất. Chủ đề 17. Luyện tập 3: Số nguyên tố và hợp số. Ước và bội.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

1

CHƯƠNG I LÝ THUYẾT

TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP CHỦ ĐỀ 1

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Khái niệm tập hợp

Tập hơp là khái niêm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống. Ví dụ: Tập hợp các học sinh trong

phòng học, tập hợp các thành viên trong gia đình.

2. Kí hiệu và cách viết tập hợp

- Tập hợp được kí hiệu bằng chữ cái in hoa.

- Các phần tử của tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “;”. Mỗi phần tử được

liệt kê một lần, thứ tự tùy ý.

- Có hai cách viết tập hợp: Liệt kê các phần tử của tập hợp, chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập

hợp.

3. Phần tử của tập hợp

Nếu x là một phần tử của tập hợp A. ta viết ∈ x A, đọc là x thuộc A hay A chứa x .

Nếu x không là một phần tử của tập hợp A. ta viết ∉ x A, đọc là x không thuộc A hay A không chứa x

B. VÍ DỤ

Ví dụ 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

Hướng dẫn giải

{ } , , , , , , = A G I A O V E N

Ví dụ 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 bằng hai cách.

Hướng dẫn giải

Cách 1: Liệt kê phần tử { } 10;11;12;13;14;15 M =

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng { } ;9 16 M x x = ∈ < < 

Ví dụ 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

a) = C { |x x là số tự nhiên và 10 19 < < x }

b) = D { |x x là số tự nhiên chẵn và 5 < x }

c) Tập hợp E các ngày trong tuần.

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

2

d) = F { |x x là số tự nhiên chia 3 dư 1 và 3 8 < < x }

Hướng dẫn giải

a) { } 11;12;13;14;15;16;17;18 = C

b) { } 0;2;4 = D

c) = E { thứ hai; thứ ba; thứ tư; thứ năm; thứ sáu; thứ bảy; chủ nhật}

d) { } 4;7 = F

Ví dụ 4. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

a) { } 1;3;5;7;9 = G

b) { } 11;22;33;44;55;66;77;88;99 = H

c) { } 2;5;8;11;14;17;20 = I

Hướng dẫn giải

a) = G { |x x là số tự nhiên lẻ và 10 < x }

b) = H { |x x là số tự nhiên có hai chữ số và hai chữ số đó giống nhau}

c) = F { |x x là số tự nhiên chia 3 dư 2 và 21 < x }

Ví dụ 5. Cho tập hợp = E { |x x là số tự nhiên và 10 19 < < x }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp

điền vào ô trống:

4 11 15 18,5 E E E E

Hướng dẫn giải

4 ∉ E 11 ∈ E 15 ∈ E 18,5 ∉ E

Ví dụ 6. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 = A và { } 1;4;7;10;13 = B

a) Chỉ ra các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B .

b) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B .

c) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.

Hướng dẫn giải

a) 1;4;7

b) 2;3;5;6;8;9

c) 10;13

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

3

CHƯƠNG I BÀI TẬP

TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP CHỦ ĐỀ 1

A. BÀI TẬP TRÊN LỚP

Bài 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.

Bài 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 21 bằng hai cách.

Bài 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

a) A = { | x x là số tự nhiên và 8 14 x < < }

b) = H { |x x là số tự nhiên lẻ và 10 < x }

c) Tập hợp T các mùa trong năm.

d) = Q { |x x là số tự nhiên, 5 x và 20 54 < < x }

Bài 4. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:

a) { } 20;30;40;50;60 = K

b) { } 10;11;12;...;98;99 = E

c) { } 5;9;13;17;21;25;29;33;37 = I

Bài 5. Cho tập hợp = M { |x x là số tự nhiên và 12 < x }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp điền vào ô

trống: 0 M 12 M 11 M 10,5 M

Bài 6. Cho hai tập hợp = A { trâu, bò, gà, vịt} và = B {chó, mèo, gà, bò, ngan}

a) Chỉ ra các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B .

b) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B .

c) Chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.

B. BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1. Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “CẦN CÙ”.

Bài 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 25 và không vượt quá 33 bằng hai cách.

Bài 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

a) D = { |x x là số tự nhiên và 5 14 x < < }

b) = E { |x x là số tự nhiên chia hết cho 12 và 60 < x }

c) Tập hợp F các tháng trong năm.

d) = H { | x x là số tự nhiên, chia 4 dư 1 và 20 45 < < x }

Bài 4. Viết các tập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo