Quảng cáo
Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số nguyên
QR

Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số nguyên

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 112 trang, tuyển tập các phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề số nguyên, có đáp án và lời giải chi tiết. Chủ đề 1. Số nguyên âm và tập hợp số nguyên. Chủ đề 2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên. Chủ đề 3. Phép cộng các số nguyên. Chủ đề 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc. Chủ đề 5. Luyện tập 1. Chủ đề 6. Phép nhân các số nguyên. Chủ đề 7. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên. Chủ đề 8. Luyện tập 2.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

CHƯƠNG III LÝ THUYẾT

SỐ NGUYÊN ÂM VÀ TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN CHỦ ĐỀ 1

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Định nghĩa

+ Số nguyên là tập hợp bao gồm các số: Số 0, số tự nhiên dương và các số đối của chúng còn gọi

là số tự nhiên âm.

* Số nguyên dương là tập hợp các số nguyên lớn hơn 0 (ví dụ: 1; 2; 3; 4; 5... + + + + + đôi khi còn viết

1; 2; 3 + + + ... nhưng dấu " " + thường được bỏ đi).

* Số nguyên âm là tập hợp các số nguyên nhỏ hơn 0 ( ví dụ: 1; 2; 3; 4; 5 ) ... −− − − −

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là . 

Lưu ý: Số 0 không phải là số nguyên dương cũng không phải là số nguyên âm.

B. VÍ DỤ

Ví dụ 1. Điền , ∈∉vào ô trống cho thích hợp

a) 5 − . b) 15 .

Hướng dẫn giải

a) ∉. b) ∈.

Ví dụ 2. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A. Nếu –10 biểu diễn năm thứ 10 trước công nguyên thì 2015 + biểu diễn năm 2015 sau công

nguyên.

B. Nếu 4 + đi ốp cho biết loại kính dành cho người viễn thị 4 đi ốp thì –3 đi ốp cho biết loại kính

dành cho người cận thị 3 đi ốp.

C. Nhiệt độ tại ngăn làm đá của tủ lạnh là 4 C − cho biết nhiệt độ tại ngăn này là 4 C  dưới 0 C  .

Nhiệt độ trong phòng là 28 C +  cho biết nhiệt độ trong phòng là 28 C  trên 0 C  .

Hướng dẫn giải

Cả ba câu A, B, C đều đúng.

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

CHƯƠNG III BÀI TẬP

SỐ NGUYÊN ÂM VÀ TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN CHỦ ĐỀ 1

A. BÀI TẬP TRÊN LỚP

Dạng 1: Nhận biết số nguyên và ý nghĩa của chúng trong thực tế

Bài 1. Điền , ∈∉vào ô trống cho thích hợp

a) 3  b) 2 − 

c) 0  d) 5 − 

e) 30  f) 20 − 

Bài 2. Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống

a) 7 ...; ∈ b) 7 .....; ∈ c) 0 ...; ∈ d) 0 ...; ∈

e) -9 ...; ∈ f) 11,2 ... . ∈

Bài 3. Trong các cách viết sau, cách nào đúng, cách nào sai?

a) 3 −∈ b) 6∈ c) 0∉ d) 2 −∈

e) 1∈ f) 1 2 ∈

g) 5 −∉ h) 4∈

i) 3 −∈ j) 4 −∉

Bài 4. Đánh dấu “x” vào ô thích hợp

Câu Đúng Sai

a) Nếu a ∈ thì a ∈

b) Nếu a ∈thì a>0

c) Nếu a ∈thì a ∈

d) Nếu a ∉ thì a ∉

Dạng 2: Ý nghĩa của số nguyên trong thực tế

Bài 5. Điền vào chỗ (…):

a) Nếu 2 021 + biểu diễn năm 2 021 sau công nguyên thì 537 − biểu diễn …

b) Nếu 7oC − biểu diễn 7o dưới 0oC thì 8oC + biểu diễn …

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

c) Nếu 5 000 − đồng biểu diễn số tiền nợ thì 10 000 + biểu diễn …

Bài 6. Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau:

a) Nếu 30m − biểu diễn độ sâu của vịnh Cam Ranh là 30m dưới mực nước biển thì 10m + biểu diễn

độ cao của mực nước sông Hồng về mùa mưa là...

b) Nếu 5 + triệu đồng biểu diễn số tiền lãi thì –3 triệu đồng biểu diễn...

Bài 7. a) Nhiệt độ thấp nhất từng ghi nhận tại Sapa là 4,2 C −  . Em hãy diễn đạt lại thông tin đó mà không

dùng số âm.

b) Điểm sâu nhất thế giới trên đất liền được tìm thấy là 3,5km dưới mực nước biển (Đây là một vực

thẳm bên dưới sông băng Denman, Đông Nam Cực). Hãy dùng số âm để diễn đạt lại thông tin đó.

B. BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) 3  và 3∈

b) 7 −∈ nhưng 7 − 

c) ∩ =  

Bài 2. Đọc những điều ghi sau đây và cho biết điều đó đúng hay sai:

a) 5 ; −∈. b) 5 ; −∈.

c) . ⊂  .

Bài 3. Bác An nhận được tin nhắn: "Tài khoản ...123: 7500000 + VND (Lương 6.2021 T )... Sau đó Bác

An đã ra cây ATM rút 5000000 và nhận được thêm tin nhắn: "Tài khoản ...123: 5000000 − VND...

Em hãy giải thích ý nghĩa của số âm và số dương trong mỗi tin nhắn trên.

Bài 4. Để đo mức độ cận thị và viễn thị của mắt, người ta dùng một đơn vị quang học là đi–op. Dấu "+"

đằng trước nếu viễn thị và dấu "–" nếu cận thị. Hãy cho biết trong những người sau ai bị cận thị, ai

bị viễn thị:

Bạn Thúy đeo kính số 1 − đi–op

Bạn Trung đeo kính số 6 − đi–op

Bác Thái đeo kính số 2 + đi–op

Bác Phong đeo kính số 3 + đi–op

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo