Quảng cáo
Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề hình học trực quan
QR

Phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề hình học trực quan

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 189 trang, tuyển tập các phiếu bài tập dạy thêm Toán 6 chủ đề hình học trực quan, có đáp án và lời giải chi tiết. Chủ đề 1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều. Chủ đề 2. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. Chủ đề 3. Chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn. Chủ đề 4. Hình có trục đối xứng. Chủ đề 5. Hình có tâm đối xứng. Chủ đề 6. Đối xứng trong thực tiễn. Chủ đề 7. Luyện tập.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

CHƯƠNG III LÝ THUYẾT

TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. LỤC GIÁC ĐỀU CHỦ ĐỀ 1

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Tam giác đều

a) Tam giác đều ABC có

• Ba cạnh bằng nhau ; AB BC CA = =

• Ba góc ở các đỉnh , , A B C bằng nhau.

Chú ý: Trong hình học nói chung, tam giác nói riêng, các cạnh bằng nhau (hay các góc bằng nhau)

thường được chỉ rõ bằng cùng một kí hiệu.

2. Hình vuông

a) Hình vuông ABCD có

• Bốn cạnh bằng nhau ; AB BC CD DA = = =

• Hai cạnh đối AB và ; CD AD và BC song song với nhau;

• Hai đường chéo bằng nhau ; AC BD =

• Bốn góc ở các đỉnh , , , A B C D là góc vuông.

c) Chu vi và diện tích hình vuông có độ dài cạnh bằng a

• Chu vi của hình vuông là 4 ; C a =

• Diện tích của hình vuông là 2 . . S a a a = =

A

B C

B

D

A

C

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

3. Lục giác đều

Sáu tam giác đều , , , , , ABO BCO CDO DEO EGO GAO ghép thành hình lục giác đều . ABCDEG

Lục giác đều ABCDEG có

• Sáu cạnh bằng nhau ; AB BC CD DE EG GA = = = = =

• Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm ; O

• Ba đường chéo chính bằng nhau ; AD BE CG = =

• Sáu góc ở các đỉnh , , , , , A B C D E G bằng nhau.

B. VÍ DỤ

Ví dụ 1. Hãy dùng thước và compa vẽ tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 4cm.

Hướng dẫn giải

B1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng 4 BC = cm.

B2: Lấy B làm tâm, dùng compa vẽ một phần đường tròn có bán kính BC .

B3: Lấy C làm tâm, dùng compa vẽ một phần đường tròn có bán kính BC gọi A là giao điểm

của hai phần đường tròn vừa vẽ.

B4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng AB và AC .

Ví dụ 2. Vẽ bằng ê ke hình vuông EGHI có độ dài cạnh bằng 3cm.

Hướng dẫn giải

G

A

B C

D O

E

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

B1: Vẽ theo một cạnh góc vuông của ê ke đoạn thẳng EG có độ dài bằng 3cm.

B2: Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với điểm E và một cạnh ê ke nằm trên EG , vẽ theo cạnh

kia của ê ke đoạn thẳng EI có độ dài bằng 4cm.

B3: Xoay ê ke rồi thực hiện tương tự như ở B2 để được cạnh GH có độ dài bằng 3cm.

B4: Vẽ đoạn thẳng . HI

Ví dụ 3. Cho hình vuông MNPQ có chu vi bằng 20 cm. Tính diện tích hình vuông . MNPQ

Hướng dẫn giải

Chu vi hình vuông MNPQ bằng 20 cm nên độ dài cạnh hình vuông là

20 4. 20: 4 5 C a a = = => = = (cm)

Diện tích hình vuông MNPQ là

5.5 25 S = = (cm2)

Ví dụ 4. Một hộp bánh kẹo hình lục giác có cạnh bằng 15 cm. Tính độ dài đường chéo chính của hộp kẹo.

Hướng dẫn giải

Vì các đường chéo chính chia hình lục giác thành 6 tam giác đều bằng nhau.

G

A

B C

D O

E

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 6

CHƯƠNG I BÀI TẬP

BÀI 1. TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. LỤC GIÁC ĐỀU CHỦ ĐỀ 1

A. BÀI TẬP TRÊN LỚP

Bài 1. Quan sát Hình 1 và cho biết. Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông, hình nào là

hình lục giác đều?

a) b) c)

d) e) f)

Hình 16

Bài 2. Vẽ tam giác đều ABC có cạnh 5 AB = cm .

Bài 3. Tính chu vi và diện tích của một hộp đồ chơi hình vuông có cạnh là 10 cm.

Bài 4. Cho lục giác đều ABCDEG . Tính chu vi lục giác, biết độ dài đường chéo chính là 8cm .

Bài 5. Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng 24 m. Người ta bớt về tứ phía mỗi

cạnh 2 m. Tính diện tích hình vuông sau khi bớt độ dài các cạnh.

2 m

2m

2 m

2 m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo