
Zalo: 038 8765490
CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1. TẬP HỢP A. LÝ THUYẾT. 1) Tập hợp và phần tử của tập hợp. Ví dụ 1: Trên Hình 1. Ta có tập hợp các bông hoa.
Ví dụ 2: Trên Hình 2. Ta có tập hợp các cây chong chóng.
Ví dụ 3: Trên Hình 3. Ta có tập hợp các số 4; 5; 9; 10 trong
vòng elip A. Nếu kí hiệu A là tập hợp này thì các số
4; 5; 9; 10 gọi là các phần tử của tập hợp A
Kết luận:
♣ Một tập hợp ( gọi tắt là tập) bao gồm các đối tượng nhất định.
các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
♣ x là một phần tử của tập hợp A. Kí hiệu là . x A ∈
y không là phần tử của tập hợp .A Kí hiệu là . y A ∈/
Chú ý: Khi x A ∈ , ta còn nói x nằm trong A hay A chứa .x
Ví dụ 4: Hình 3. ta có 5 , 2 . A A ∈ ∈/
2) Mô tả một tập hợp.
Hai cách để mô tả một tập hợp
♣ Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp ( là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc
{ } ..... theo thứ tự tùy ý, mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
Cụ thể: { } 0; 1; 2; 3 B =
♣ Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Cụ thể: { / B n n = là số tự nhiên nhỏ hơn } 4 .
Ví dụ 5: Mô tả tập hợp C các chữ cái trong từ "NHA TRANG"
bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Giải Ta có { } ; ; ; ; ; C N H A T R G =
Chú ý: ♣ Gọi là tập hợp các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;..... ta có thể viết tập hợp như sau { } 0; 1; 2; 3;..... . =
♣ Ta viết n∈ có nghĩa n là một số tự nhiên. Khi đó tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết { } / , 6 D n n n = ∈ < hoặc { } / 6 . D n n = ∈ <
♣ Ta còn dùng kí hiệu * để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0. Nghĩa là { } * 1; 2; 3; 4;..... . =
Hình 1 Hình 2
A
Hình 3
5
9
4
10
8
2
Hình 4
3
2
1
0
B
Zalo: 038 8765490
Ví dụ 6: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
a) { } / 5 . M n n = ∈ < b) { } * / 5 . N n n = ∈ <
Giải a) { } 0; 1; 2; 3; 4 . M = b) { } 1; 2; 3; 4 . N =
Ví dụ 7: Bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng, viết tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9.
Giải Ta có { } / 5 9 . P n n = ∈ < <
B. BÀI TẬP MẪU. Bài 1: Cho tập hợp { / A x x = ∈ chia hết cho } 3 .
Trong các số 3; 5; 6; 0; 7 số nào thuộc, không thuộc tập .A
Giải Tập hợp A gồm các số chia hết cho 3. Nên 3 ; 6 ; 0 A A A ∈ ∈ ∈ và 5 ; 7 . A A ∈ ∈ / / Bài 2: Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 7. b) Tập hợp C tên các tháng dương lịch có 30 ngày. c) Tập hợp D các chữ cái tiếng việt trong từ " ĐIỆN BIÊN PHỦ ".
Giải a) { } 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 . B =
b) { C = tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng } 11 .
c) { D = Đ; I; Ê; N; B; P; H; U }.
Bài 3: Hệ mặt trời gồm có mặt trời ở trung tâm và 8 thiên thể quay quanh mặt trời gọi là các
hành tinh, đó là Thủy tinh, Kim tinh, Trái đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh và Hải vương tinh. Gọi S là tập hợp các hành tinh của hệ mặt trời. Hãy viết tập S bằng các liệt kê các phần từ.
Giải Ta có { S = Thủy tinh; Kim tinh; Trái đất; Hỏa tinh;
Mộc tinh; Thổ tinh; Thiên vương tinh; Hải vương tinh }.
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm. Câu 1: Cho tập hợp { } 5; 7; 9; 11 . A = Cách viết nào sau đây là đúng?
A. { } 5 A ∈ B. 7 A ∈ C. 11 A ∈/ D. { } 9; 11 A ∈
Câu 2: Khi viết tập hợp các chữ cái trong từ " " AN TOAN chữ N được viết mấy lần A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 3: Có mấy cách chính để viết một tập hợp
A. 1 B. 2 C. 100 D. Vô số
Câu 4: Tập hợp * là tập hợp gì? A. Tập hợp các số tự nhiên B. Tập hợp các số tự nhiên khác 1 C. Tập hợp các số tự nhiên khác nhau D. Tập hợp các số tự nhiên khác 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.