
TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 1
CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
CHỦ ĐỀ 1: CÁC TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
. ..... n a a a a = ( n thừa số a ) ( * n∈)
a được gọi là cơ số.
n được gọi là số mũ.
2. MỘT VÀI QUY ƯỚC
1 1 n = ví dụ : 2021 1 1 =
0 1 a = ví dụ : 0 2021 1 =
3. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
. m n m n a a a + =
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữa nguyên cơ số và cộng các số mũ.
4. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
( ) : 0; 0 m n m n a a a a m − = ≠ ≥
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau.
5. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
( ) . n m m n a a =
Ví dụ : ( ) 4 2 2.4 8 2 2 2 = =
6. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ, KHÁC SỐ MŨ
( ) . . m m m a b a b =
ví dụ : ( ) 3 3 3 3 2 .4 2.4 8 = =
7. LŨY THỪA TẦNG
( ) n n m m a a =
Ví dụ: ( )( ) 2 2 3 3 9 3 3 3 = =
8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ KHÁC SỐ MŨ
TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 2
( ) : : m m m a b a b =
ví dụ : ( ) 4 4 4 4 8 : 4 8: 4 2 = =
9.LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG
( ) ( ) : : 0 n n n a b a b b = ≠
Ví dụ: 2 2 2 (8: 4) 8 : 4 64:16 4 = = =
PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI
DẠNG 1: Viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa
I. Phương pháp giải: Sử dụng các công thức sau:
. ..... n a a a a = ( n thừa số a ) ( ) * n∈
. m n m n a a a + =
( ) ( ) : : 0; 0 m m m a b a b a m = ≠ ≥
( ) . n m m n a a =
( ) . . m m m a b a b =
( ) n n m m a a =
( ) : : m m m a b a b =
II. Bài toán:
Bài 1: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa
a) 2.4.8.8.8 b) 5 3 2 2 .4 .16
c) 4 4 2 3 .27 .81 d) 3 5 10.100.100 .1000
e) ( ) 3 .3 .3 0 y y y y ≠ f)
1 2 100 . .... ( 0) x x x x ≠
g)
1 4 7 100 . . .... ( 0) z z z z z ≠ h)
1 2 2 3 3 4 99 100 ( ) .( ) .( ) ....( ) ( 0) m m m m m ≠
Lời giải a) Ta có: 2 3 3 3 12 2.4.8.8.8 2.2 .2 .2 .2 2 = =
b) Ta có: ( ) ( )
3 2 5 3 2 5 2 4 5 6 8 19 2 .4 .16 2 . 2 . 2 2 .2 .2 2 = = =
c) Ta có: ( ) ( )
4 2 4 4 2 4 3 4 4 12 8 24 3 .27 .81 3 . 3 . 3 3 .3 .3 3 = = =
TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 3
d) Ta có: ( ) ( )
3 5 3 5 2 2 3 2 6 15 24 10.100.100 .1000 10.10 . 10 . 10 10.10 .10 .10 10 = = =
e) Ta có: ( ) ( ) 3 3 .3 .3 0 3 y y y y y ≠ =
f) Ta có: ( ) 1 2 100 1 2 ... 100 5050 . .... 0 x x x x x x + + + = = ≠
g) Ta có:
1 4 7 100 1 4 7 ... 100 (100 1).34:2 101.17 . . .... ( 0) z z z z z z z z + + + + + ≠ = = =
h) Ta có:( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1.99.100.101 2 3 4 100 1 2 3 99 1.2 2.3 99.10 3 . . .... 0 . .... 0 m m m m m m m m m m ≠ = = ≠
Bài 2: Viết kết quả phép chia dưới dạng lũy thừa.
a) 8 3 4 10 :10 :10 b) 3 625:5 c) 5 7 :343
d) 3 1000000:10 e) 3 243:3 :3 f)
5 265: 2 : 4
g) ( ) ( ) ( ) ( ) 8 4 2 2 2 2 4 : 4 : 4 0 x x x x ≠ h) ( ) 100 15 62 : : 0 a a a a ≠ i) ( ) ( )
3 10 50 5 2 : : y y y
Lời giải
a) Ta có: 8 3 4 10 :10 :10 10 =
b) Ta có: 3 4 3 625:5 5 :5 5 = =
c) Ta có: 5 5 3 2 7 :343 7 :7 7 = =
d) Ta có: 3 6 3 3 1000000:10 10 :10 10 = =
e) Ta có: 3 5 3 243:3 :3 3 :3 :3 3 = =
f) Ta có:
5 8 5 2 265: 2 : 4 2 : 2 : 2 2 = =
g) Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 8 4 2 2 2 2 2 2 2 2 4 : 4 : 4 4 2 2 0 x x x x x x x = = = ≠
i) Ta có: ( ) ( )
3 10 50 5 2 50 15 20 15 : : : : y y y y y y y = =
Bài 3: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa.
a)
3 2 1 1 . 4 8
;
b) 2 3 4 .32: 2 ;
c)
3 3 1 25.5 . .5 625
d)
6 2 3 1 5 . .2 .3 :125 20 .
Lời giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.