Quảng cáo
Chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên ôn thi học sinh giỏi Toán 6
QR

Chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên ôn thi học sinh giỏi Toán 6

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 138 trang, được biên soạn bởi Nhóm Các Dự Án Giáo Dục, bao gồm tóm tắt lý thuyết và hướng dẫn giải các dạng toán nâng cao chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên, giúp học sinh lớp 6 ôn thi chọn học sinh giỏi môn Toán 6 cấp trường, cấp tỉnh. CHỦ ĐỀ 1 . CÁC TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA. + Dạng 1. Viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa. + Dạng 2. Tính giá trị của một biểu thức lũy thừa. + Dạng 3. Xét tính chia hết của một biểu thức lũy thừa. CHỦ ĐỀ 2 . SO SÁNH HAI LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP VÀ PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH GIÁN TIẾP. + Dạng 1. Biến đổi về cùng cơ số hoặc số mũ. + Dạng 2. Đưa về một tích trong đó có thừa số giống nhau. + Dạng 3. So sánh thông qua một lũy thừa trung gian. + Dạng 4. So sánh thông qua hai lũy thừa trung gian. CHỦ ĐỀ 3 . SO SÁNH LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP. + Dạng 1. So sánh hai lũy thừa. + Dạng 2. So sánh hai biểu thức chứa lũy thừa. CHỦ ĐỀ 4 . PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA LŨY THỪA. + Dạng 1. Tìm số mũ, thành phần trong số mũ của lũy thừa. + Dạng 2. Tìm cơ số, thành phần của cơ số trong lũy thừa. CHỦ ĐỀ 5 . PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỂ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA LŨY THỪA. CHỦ ĐỀ 6 . TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG. + Dạng 1. Tìm một chữ số tận cùng. + Dạng 2. Tìm hai chữ số tận cùng. + Dạng 3. Tìm ba chữ số tận cùng. + Dạng 4. Vận dụng chứng minh chia hết, chia có dư. + Dạng 5. Vận dụng chữ số tận cùng vào bài toán chính phương.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

CHỦ ĐỀ 1: CÁC TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA

PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

. ..... n a a a a = ( n thừa số a ) ( * n∈)

a được gọi là cơ số.

n được gọi là số mũ.

2. MỘT VÀI QUY ƯỚC

1 1 n = ví dụ : 2021 1 1 =

0 1 a = ví dụ : 0 2021 1 =

3. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

. m n m n a a a + =

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữa nguyên cơ số và cộng các số mũ.

4. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

( ) : 0; 0 m n m n a a a a m − = ≠ ≥

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau.

5. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

( ) . n m m n a a =

Ví dụ : ( ) 4 2 2.4 8 2 2 2 = =

6. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ, KHÁC SỐ MŨ

( ) . . m m m a b a b =

ví dụ : ( ) 3 3 3 3 2 .4 2.4 8 = =

7. LŨY THỪA TẦNG

( ) n n m m a a =

Ví dụ: ( )( ) 2 2 3 3 9 3 3 3 = =

8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ KHÁC SỐ MŨ

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 2

( ) : : m m m a b a b =

ví dụ : ( ) 4 4 4 4 8 : 4 8: 4 2 = =

9.LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG

( ) ( ) : : 0 n n n a b a b b = ≠

Ví dụ: 2 2 2 (8: 4) 8 : 4 64:16 4 = = =

PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI

DẠNG 1: Viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa

I. Phương pháp giải: Sử dụng các công thức sau:

. ..... n a a a a = ( n thừa số a ) ( ) * n∈

. m n m n a a a + =

( ) ( ) : : 0; 0 m m m a b a b a m = ≠ ≥

( ) . n m m n a a =

( ) . . m m m a b a b =

( ) n n m m a a =

( ) : : m m m a b a b =

II. Bài toán:

Bài 1: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa

a) 2.4.8.8.8 b) 5 3 2 2 .4 .16

c) 4 4 2 3 .27 .81 d) 3 5 10.100.100 .1000

e) ( ) 3 .3 .3 0 y y y y ≠ f)

1 2 100 . .... ( 0) x x x x ≠

g)

1 4 7 100 . . .... ( 0) z z z z z ≠ h)

1 2 2 3 3 4 99 100 ( ) .( ) .( ) ....( ) ( 0) m m m m m ≠

Lời giải a) Ta có: 2 3 3 3 12 2.4.8.8.8 2.2 .2 .2 .2 2 = =

b) Ta có: ( ) ( )

3 2 5 3 2 5 2 4 5 6 8 19 2 .4 .16 2 . 2 . 2 2 .2 .2 2 = = =

c) Ta có: ( ) ( )

4 2 4 4 2 4 3 4 4 12 8 24 3 .27 .81 3 . 3 . 3 3 .3 .3 3 = = =

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 3

d) Ta có: ( ) ( )

3 5 3 5 2 2 3 2 6 15 24 10.100.100 .1000 10.10 . 10 . 10 10.10 .10 .10 10 = = =

e) Ta có: ( ) ( ) 3 3 .3 .3 0 3 y y y y y ≠ =

f) Ta có: ( ) 1 2 100 1 2 ... 100 5050 . .... 0 x x x x x x + + + = = ≠

g) Ta có:

1 4 7 100 1 4 7 ... 100 (100 1).34:2 101.17 . . .... ( 0) z z z z z z z z + + + + + ≠ = = =

h) Ta có:( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1.99.100.101 2 3 4 100 1 2 3 99 1.2 2.3 99.10 3 . . .... 0 . .... 0 m m m m m m m m m m ≠ = = ≠

Bài 2: Viết kết quả phép chia dưới dạng lũy thừa.

a) 8 3 4 10 :10 :10 b) 3 625:5 c) 5 7 :343

d) 3 1000000:10 e) 3 243:3 :3 f)

5 265: 2 : 4

g) ( ) ( ) ( ) ( ) 8 4 2 2 2 2 4 : 4 : 4 0 x x x x ≠ h) ( ) 100 15 62 : : 0 a a a a ≠ i) ( ) ( )

3 10 50 5 2 : : y y y

Lời giải

a) Ta có: 8 3 4 10 :10 :10 10 =

b) Ta có: 3 4 3 625:5 5 :5 5 = =

c) Ta có: 5 5 3 2 7 :343 7 :7 7 = =

d) Ta có: 3 6 3 3 1000000:10 10 :10 10 = =

e) Ta có: 3 5 3 243:3 :3 3 :3 :3 3 = =

f) Ta có:

5 8 5 2 265: 2 : 4 2 : 2 : 2 2 = =

g) Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 8 4 2 2 2 2 2 2 2 2 4 : 4 : 4 4 2 2 0 x x x x x x x   = = = ≠  

i) Ta có: ( ) ( )

3 10 50 5 2 50 15 20 15 : : : : y y y y y y y = =

Bài 3: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa.

a)

3 2 1 1 . 4 8         

;

b) 2 3 4 .32: 2 ;

c)

3 3 1 25.5 . .5 625

d)

6 2 3 1 5 . .2 .3 :125 20 .

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo