Quảng cáo
Chuyên đề ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất ôn thi học sinh giỏi Toán 6
QR

Chuyên đề ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất ôn thi học sinh giỏi Toán 6

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 109 trang, được biên soạn bởi Nhóm Các Dự Án Giáo Dục, bao gồm tóm tắt lý thuyết và hướng dẫn giải các dạng toán nâng cao chuyên đề ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất, giúp học sinh lớp 6 ôn thi chọn học sinh giỏi môn Toán 6 cấp trường, cấp tỉnh. CHỦ ĐỀ 1 . CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN VÀ BÀI TOÁN ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (ƯCLN – BCNN). + Dạng 1. Các tính chất và bài toán cơ bản về ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất. + Dạng 2. Tìm số nguyên n để thỏa mãn điều kiện chia hết. + Dạng 3. Tìm số tự nhiên khi biết điều kiện về tổng, tích, thương các số và dữ kiện về ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất. CHỦ ĐỀ 2 . CHỨNG MINH HAI SỐ NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU. + Dạng 1. Tìm ước chung lớn nhất của các số. + Dạng 2. Chứng minh hai số nguyên tố cùng nhau. + Dạng 3. Tìm điều kiện để hai số nguyên tố cùng nhau. CHỦ ĐỀ 3 . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (ƯCLN – BCNN). + Dạng 1. Phương pháp phân tích ra các thừa số nguyên tố. + Dạng 2. Thuật toán Euclid để tìm ước chung lớn nhất. CHỦ ĐỀ 4 . CÁC BÀI TOÁN QUY VỀ TÌM ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (ƯCLN – BCNN). + Dạng 1. Bài toán đưa về tìm ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số. + Dạng 2. Bài toán đưa về tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Bài toán đưa về tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

CHỦ ĐỀ 1: CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN VÀ BÀI TOÁN ƯCLN VÀ BCNN

PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. ĐỊNH NGHĨA VỀ ƯỚC VÀ BỘI

Ước: Số tự nhiên được gọi là ước của số tự nhiên a khi và chỉ khi a chia hết cho d . Ta nói d là

ước của a.

Nhận xét: Tập hợp các ước của a là Ư( ) { } : | a d d a = ∈

Bội: Số tự nhiên m được gọi là bội của khi và chỉ khi m chia hết cho a hay a là một ước số m.

Nhận xét: Tập hợp các bội của a là

2) Tính chất:

- Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.

- Các số 1 và 1 − là ước của mọi số nguyên.

- Nếu Ư thì a là số nguyên tố.

- Số lượng các ước của một số : Nếu dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số tự nhiên là

… thì số lượng các ước của bằng …

Thật vậy ước của là số có dạng …trong đó:

có cách chọn (là )

có cách chọn (là ),…

Do đó, số lượng các ước của bằng

0 d ≠

0 a ≠

( ) 0 a ≠ ( ) { } 0; ;2 ;...; , B a a a ka k Z = ∈

( ) { } 1; a a =

A

. . x y z a b c A ( )( )( ) 1 1 1 x y z + + +

A mnp

m 1 x + 2 1, , , , x a a a …

n 1 y +

2 1, , , , y b b b …

p 1 z + 2 1, , , , z c c c …

A ( )( )( ) 1 1 1 x y z + + +

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 2

II. Ước chung và bội chung

1) Định nghĩa

Ước chung (ƯC): Nếu hai tập hợp Ư( ) a và Ư( ) b có những phần tử chung thì những phần tử đó gọi là

ước số chung của a và b. Kí hiệu: ƯC( ) ;a b .

Nhận xét: Nếu ƯC thì a và b nguyên tố cùng nhau.

Ước chung lớn nhất (ƯCLN): Số d ∈ được gọi là ước số chung lớn nhất của a và b ( ) ;a b∈ khi

d là phần tử lớn nhất trong tập hợp ƯC( ) ;a b . Kí hiệu ước chung lớn nhất của a và b là ƯCLN( ) ;a b

hoặc ( ) ;a b hoặc gcd( ) ;a b .

Bội chung (BC): Nếu hai tập hợp B( ) a và B( ) b có những phần tử chung thì những phần tử đó gọi là bội

số chung của a và b. Kí hiệu BC( ) ;a b .

Bội chung nhỏ nhất (BCNN): Số 0 m ≠ được gọi là bội chung nhỏ nhất của a và b khi m là

số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC( ) ;a b . Kí hiệu bội chung nhỏ nhất của a và b là BCNN

( ) ;a b hoặc hoặc lcm( ) ;a b .

2) Tính chất

Một số tính chất của ước chung lớn nhất:

( ) { } ; 1 a b =

[ ] ;a b

TÀI LIỆU NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 3

● Nếu thì ta nói các số nguyên tố cùng nhau.

● Nếu thì ta nói các số đôi một nguyên tố cùng

nhau.

● ƯC( ) ;a b thì

●

●

● và thì

●

● Cho

- Nếu thì

- Nếu thì

Một số tính chất của bội chung nhỏ nhất:

● Nếu thì

●

●

●

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1: Các tính chất và bài toán cơ bản về ƯCLN và BCNN

I. Phương pháp giải Nếu dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số tự nhiên là … thì số lượng các ước của

bằng …

Thật vậy ước của là số có dạng …trong đó:

( ) 1 2 ; ;...; 1 n a a a = 1 2 ; ;...; n a a a

( ) { } { } ; 1, , , 1;2;....; m k a a m k m k n = ∀ ≠ ∈ 1 2 ; ;...; n a a a

c∈ ( ) ; ; . a b a b c c c  =    

( ) ; ; 1. a b d a b d d   = ⇔ =    

( ) ( ) ; ; . ca cb c a b =

( ) ; 1 a b = ( ) ; 1 a c = ( ) ; 1 a bc =

( ) ( ) ( ) ; ; ; ; a b c a b c =

0 a b > >

. a b q = ( ) ; . a b b =

( ) 0 a bq r r = + ≠ ( ) ( ) ; ; . a b b r =

[ ] ; a b M = ; 1. M M a b  =    

[ ] [ ] ; ; ; ; a b c a b c   =  

[ ] [ ] , , ; ka kb k a b =

[ ] ( ) ; . ; . a b a b a b =

A . . x y z a b c A

( )( )( ) 1 1 1 x y z + + +

A mnp

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo