Quảng cáo
Tài liệu học tập môn Toán 6 học kì 1 năm học 2025 - 2026
QR

Tài liệu học tập môn Toán 6 học kì 1 năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi nhóm Toán 6 trường THCS Nguyễn Trãi, bao gồm tóm tắt kiến thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tự luận và toán liên hệ thực tế môn Toán 6 học kì 1. CHƯƠNG 1 . SỐ TỰ NHIÊN. + Dạng 1. Tập hợp. + Dạng 2. Tính số tự nhiên. + Dạng 3. Dấu hiệu chia hết 2; 5; 3; 9. + Dạng 4. Ước và bội. + Dạng 5. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích ra thừa số nguyên tố. + Dạng 6. Ước chung. Ước chung lớn nhất. + Dạng 7. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất. + Dạng 8. Một số bài toán thực tế về số tự nhiên. CHƯƠNG 2 . SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể). + Dạng 2. Tìm số nguyên x. + Dạng 3. Tìm ước và bội của số nguyên. + Dạng 4. Toán thực tế. CHƯƠNG 3 . HÌNH HỌC TRỰC QUAN CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN. CHƯƠNG 4 . MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ. + Dạng 1. Thu thập và phân loại dữ liệu. + Dạng 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng. + Dạng 3. Biểu đồ tranh. + Dạng 4. Biểu đồ cột – biểu đồ cột kép.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI – TỔ TOÁN Đề cương Toán 6 HK1

Năm học 2025 – 2026

1

CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN

DẠNG 1: TẬP HỢP

A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp các số tự nhiên:

A. I = {...–2; –1; 0; 1; 2; 3;...}. B. N = {0; 1; 2; 3; 4;...}.

C. K = {–1; 0; 1; 2; 3; ...}. D. Q = {0; 1; 2; 3; a; b }.

Câu 2: Cho tập hợp B = {a; 4; b; 5; c}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp B?

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 3: Cho B = {a; b; c; d}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

A. a  B. B. b  B. C. e  B. D. g  B.

Câu 4: Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3}. Có bao nhiêu phần tử trong tập hợp A?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5: Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Cách viết đúng là:

A. M = {1; 2; 3}. B. M = {0; 1; 2; 3}. C. M = {1; 2; 3; 4}. D. M = {0; 1; 2; 3; 4}.

Câu 6: Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A. –3. B. 0,5. C. 2

7 . D. 0.

Câu 7: Cho tập hợp      / 4 10 . A x x Số phần tử của tập hợp A là:

A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.

Câu 8: Tập hợp E các số tự nhiên x sao cho 15 20 x   là:

A.   15;16;17;18;19 . E  B.   16;17;18;19;20 . E 

C.   16;17;18;19 . E  D.   15;16;17;18;19;20 . E 

Câu 9: Tập hợp       / 35 61 va?x la?so?le? A x N x khẳng định đúng là:

A. 36 .A  B. 63 .A  C. 35 .A  D. 61 .A  .

Câu 10: Cho tập hợp   A 2; 4; 5 .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  2 A. B. 4 A.  C. 8 A.  D. 5 . A 

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI – TỔ TOÁN Đề cương Toán 6 HK1

Năm học 2025 – 2026

2

B. BÀI TẬP Bài 1: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HẠ LONG”. Bài 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “CÓ CHÍ THÌ NÊN”. Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách: a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7. b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 16 và nhỏ hơn 21. c) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 35 và nhỏ hơn hoặc bằng 40. d) Tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 27 và nhỏ hơn 32. e) Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12. Bài 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?

  | 4 A x N x      | 5 10 C x N x       |10 15 E x x        *| 15 G x x       | x 2 10 I x N    

  * | 7 B x N x      |12 18 D x N x       |1 11 F x x       *| 6 H x x       | x 5 0 K x N    

Bài 5: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ; 

thích hợp vào chỗ chấm: 13 … M ; 19 … M ; 12 … M ; 16 … M. Bài 6: Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8}. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

E và viết tập hợp E theo cách này.

Bài 7: Cho tập hợp P = {x|x là số tự nhiên và 10 < x < 20}. Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê

tất cả các phần tử.

Bài 8: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15. Hãy viết tập hợp A

theo cách liệt kê các phần tử.

Bài 9: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 10.

a. Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.

b. Kiểm tra xem trong những số 5; 6; 10; 12, số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào

không thuộc tập hợp A.

Bài 10: Cho D là tập hợp các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 12. Viết tập hợp D

theo hai cách rồi chọn kí hiệu ,  thích hợp thay cho mỗi ... dưới đây:

5 ... D; 7 ... D; 17 ... D; 0 ... D; 10 ... D.

DẠNG 2: TÍNH SỐ TỰ NHIÊN A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A. a + b + c = (a + b) + c B. a + b + c = (a + c) + b

C. a + b + c = (a + b) + b D. a + b + c = a + (b + c)

Câu 2:Kết quả của phép tính 1245 + 7011 là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo