
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI – TỔ TOÁN Đề cương Toán 6 HK1
Năm học 2025 – 2026
1
CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN
DẠNG 1: TẬP HỢP
A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp các số tự nhiên:
A. I = {...–2; –1; 0; 1; 2; 3;...}. B. N = {0; 1; 2; 3; 4;...}.
C. K = {–1; 0; 1; 2; 3; ...}. D. Q = {0; 1; 2; 3; a; b }.
Câu 2: Cho tập hợp B = {a; 4; b; 5; c}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp B?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 3: Cho B = {a; b; c; d}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. a B. B. b B. C. e B. D. g B.
Câu 4: Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3}. Có bao nhiêu phần tử trong tập hợp A?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Cách viết đúng là:
A. M = {1; 2; 3}. B. M = {0; 1; 2; 3}. C. M = {1; 2; 3; 4}. D. M = {0; 1; 2; 3; 4}.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. –3. B. 0,5. C. 2
7 . D. 0.
Câu 7: Cho tập hợp / 4 10 . A x x Số phần tử của tập hợp A là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 8: Tập hợp E các số tự nhiên x sao cho 15 20 x là:
A. 15;16;17;18;19 . E B. 16;17;18;19;20 . E
C. 16;17;18;19 . E D. 15;16;17;18;19;20 . E
Câu 9: Tập hợp / 35 61 va?x la?so?le? A x N x khẳng định đúng là:
A. 36 .A B. 63 .A C. 35 .A D. 61 .A .
Câu 10: Cho tập hợp A 2; 4; 5 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 A. B. 4 A. C. 8 A. D. 5 . A
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI – TỔ TOÁN Đề cương Toán 6 HK1
Năm học 2025 – 2026
2
B. BÀI TẬP Bài 1: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HẠ LONG”. Bài 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “CÓ CHÍ THÌ NÊN”. Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách: a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7. b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 16 và nhỏ hơn 21. c) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 35 và nhỏ hơn hoặc bằng 40. d) Tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 27 và nhỏ hơn 32. e) Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12. Bài 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?
| 4 A x N x | 5 10 C x N x |10 15 E x x *| 15 G x x | x 2 10 I x N
* | 7 B x N x |12 18 D x N x |1 11 F x x *| 6 H x x | x 5 0 K x N
Bài 5: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ;
thích hợp vào chỗ chấm: 13 … M ; 19 … M ; 12 … M ; 16 … M. Bài 6: Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8}. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
E và viết tập hợp E theo cách này.
Bài 7: Cho tập hợp P = {x|x là số tự nhiên và 10 < x < 20}. Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê
tất cả các phần tử.
Bài 8: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15. Hãy viết tập hợp A
theo cách liệt kê các phần tử.
Bài 9: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 10.
a. Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b. Kiểm tra xem trong những số 5; 6; 10; 12, số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào
không thuộc tập hợp A.
Bài 10: Cho D là tập hợp các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 12. Viết tập hợp D
theo hai cách rồi chọn kí hiệu , thích hợp thay cho mỗi ... dưới đây:
5 ... D; 7 ... D; 17 ... D; 0 ... D; 10 ... D.
DẠNG 2: TÍNH SỐ TỰ NHIÊN A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. a + b + c = (a + b) + c B. a + b + c = (a + c) + b
C. a + b + c = (a + b) + b D. a + b + c = a + (b + c)
Câu 2:Kết quả của phép tính 1245 + 7011 là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.