Quảng cáo
Thực hành giải toán môn Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 2
QR

Thực hành giải toán môn Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 2

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 209 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, bao gồm tóm tắt lí thuyết và các dạng bài tập giúp học sinh lớp 6 thực hành giải toán môn Toán 6 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 2, có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương. Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số. Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số. Bài 27. Hai bài toán về phân số. Bài 28. Số thập phân. Bài 29. Tính toán với số thập phân. Bài 30. Làm tròn và ước lượng. Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm. Bài 32. Điểm và đường thẳng. Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. Tia. Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Bài 35. Trung điểm của đoạn thẳng. Bài 36. Góc. Bài 37. Số đo góc. Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu. Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh. Bài 40. Biểu đồ cột. Bài 41. Biểu đồ cột kép. Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm. Bài 43. Xác suất thực nghiệm.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

1

BÀI 23. MỞ RỘNG PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Dạng 1: Viết một phân số

1. Viết các phân số sau:

a) Năm phần bảy b) Âm ba phần năm c) Mười một phần mười lăm  …………  …………  ………… d) Một phần âm bảy e) Âm hai phần chín. f) Âm sáu phần âm tám.  …………  …………  ………… 2. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :

a)   3 : 7  =…………..; b)    1 : 8   =…………..;

c) 0,5 : 0,9=…………..; d) a chia cho 7 ( ) a =…………..;

3. Tô màu để phần tô màu biểu diễn:

a) 2 3 của hình chữ nhật. b) 7 16 của hình chữ nhật.

Trả lời

4. Cho phân số 6 7 A n    . Tìm tất cả các giá trị của n để A là phân số.

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. 5. Cho bốn số 7 ; 0 ; 5; 9. Hãy dùng hai trong bốn số này để viết thành phân số.

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………..

6. Dùng hai trong ba số 4;0;7  để viết thành phân số.

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

2

7. Cho phân số 5 3 A n   với n .

Phân số A bằng bao nhiêu nếu 4 n  ; 2 n  ; 3 n ?

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………..

8. Cho phân số   2 3 . 5 n M n n     

a) Chứng tỏ rằng phân số M luôn tồn tại.

b) Tìm phân số M , biết 0 n  ; 2 n  ; 5 n .

Dạng 2: Tìm điều kiện thoả mãn phân số hoặc điều kiện để phân số thoả mãn một điều kiện cho trước

9. Cho phân số 1 2 n B n    ;   n 

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để B là phân số.

b) Tìm các số nguyên n để phân số B có giá trị là số nguyên.

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. 10. Số nguyên a phải có điều kiện gì để các phân số sau là số nguyên:

a) 1 3 a  b) 2 5 a 

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………..

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

3

11. Tìm điều kiện để có phân số:

a) 11 n  b) 3 2 n   c) 3 4 n n   d) 6 5 n   e) 1 3 6 n n  

Trả lời ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… …………

12. Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:

a) 12 3 1 n ; b) 2 3 7 n 

Dạng 3: Phân số bằng nhau

13. Điền kí hiệu thích hợp   ;  vào chỗ trống.

a) 5 9  …. 5 9 ; b) 8 5 … 16 10  ; c) 3 5  … 9 15 

d) 1 4 … 3 12 ; e) 17 76  và 33 88 f) 11 7  và 11 7 

14. Trong các phân số sau, các phân số nào bằng nhau:

a) 6 3 18 24 36 4 15 ; ; ; ; ; ; 8 4 24 30 48 5 20     ; b) 5 24 24 11 15 20 8 ; ; ; ; ; ; 15 36 16 33 10 30 12      

15. Cho bốn số 1;4; 8;32 . Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn số trên.

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. 16. Viết mỗi phân số sau đây thành phân số bằng nó và có mẫu dương:

11 55   ; 3 11  ; 7 33   ; 41 ; 47 

0 3 

Trả lời …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo