Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 11 lần 2 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án mã đề 1101 – 1102. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Để xác định mực nước trong một bể đựng nước được xây theo dạng hình hộp chữ nhật, người ta thực hiện như sau: “Lấy một thanh thước thẳng đủ dài cắm vào bể sao cho một đầu chạm đáy bể và để thước tựa vào mép của thành miệng bể, đánh dấu điểm tựa (tham khảo hình vẽ). Biết bể cao 1m; khoảng cách từ điểm tựa đến điểm chạm vào đáy bể là 121cm và phần thước bị chìm trong nước dài 68 cm. Tính chiều cao của mực nước trong bể theo đơn vị cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,76 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang và là 0,09 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Ông Thiện tiếp xúc với người bệnh hai lần, trong đó có một lần không đeo khẩu trang và một lần có đeo khẩu trang. Xác suất ông Thiện bị bệnh do lây từ người bệnh đã tiếp xúc là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất là 0,76 và của viên thứ hai là 0,78. Biết rằng kết quả của các lần bắn là độc lập với nhau. Xác suất của biến cố “Cả hai lần bắn đều trúng đích” gần nhất với kết quả nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 1101 Trang 1/4

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất là 0,76 và

của viên thứ hai là 0,78. Biết rằng kết quả của các lần bắn là độc lập với nhau. Xác suất của biến

cố "Cả hai lần bắn đều trúng đích" gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 0,17 . B. 0,19 . C. 0,05. D. 0,59.

Câu 2. Kết quả     5 9 7 lim

4 4 7

n n

n bằng

A. 1

4 . B. 4

9 . C. 13. D. 9

4 .

Câu 3. Phương trình   2cos9 3 0 x có nghiệm là

A.          , ( ) 6 6 x k x k k . B.          2 , ( ) 54 9 27 x k x k k .

C.          2 2 , ( ) 54 9 54 9 x k x k k . D.          , ( ) 27 27 x k x k k .

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông,   , SC CD SC CB . Gọi , P Q lần lượt là các

điểm thuộc các cạnh , SC SA sao cho   4 ,5 4 SP PC SQ SA. Cặp đường thẳng nào sau đây là

vuông góc nhau?

A. SB và PQ . B. DB và PQ . C. DP và AB . D. DB và SD .

Câu 5. Bảng dưới đây ghi tốc độ của một số xe ô tô khi đi qua điểm đo tốc độ.

Tốc độ (km/giờ)  50;52  52;54  54;56  56;58  58;60

Số xe ô tô 40 32 25 20 8 Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 55,74 . B. 52,26 . C. 55,675. D. 54,87 .

Câu 6. Cho hình chóp . S CDEF có đáy là hình bình hành tâm J . Gọi , P N lần lượt là trung điểm của , SE SF . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) JPN và ( ) CDEF là

Mã đề 1101 Trang 2/4

A. đường thẳng qua S và song song với CD . B. đường thẳng qua J và song song với DE . C. đường thẳng qua S và song song với PN . D. đường thẳng qua J và song song với PN .

Câu 7. Tập xác định của hàm số  8 cos 5 sin

x y x là

A.      \ { 2 , } D k k . B.      \ { , } D k k .

C.        \ { , } 2 D k k . D.        \ { 2 , } 2 D k k .

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) SD ABCD . Tìm khẳng định đúng?

A. ( ) SD SBC . B. ( ) AB SDA . C. ( ) AB SDB . D. ( ) BC SAC .

Câu 9. Cho tứ diện OABC . Gọi , , E J L lần lượt là trung điểm của các cạnh , OA AB và OC . Gọi K là

điểm thuộc cạnh BC sao cho 2 KB KC . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. AK và OC chéo nhau. B. JK và AC cắt nhau. C. EK và OC cắt nhau. D. LK và OB cắt nhau. Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu  1 18 u và công sai 1 d . Số hạng thứ 32 của cấp số

cộng đã cho là A.  32 15 u . B.  32 5 u . C.  32 13 u . D.  32 14 u .

Câu 11. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu  1 1 u và công bội 5

2 q . Tổng của 6 số hạng đầu tiên

của cấp số nhân đã cho bằng

A. 5187

32 . B. 15625

96 . C. 27

2 . D. 2

3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo