Quảng cáo
Bộ đề ôn tập THPT Quốc gia môn Toán năm 2026 - Lê Minh Kha
QR

Bộ đề ôn tập THPT Quốc gia môn Toán năm 2026 - Lê Minh Kha

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 409 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập bộ đề ôn tập kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm học 2025 – 2026, có đáp án và lời giải chi tiết. Các câu hỏi bám sát đề thi minh họa và đề thi chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán. Các dạng toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và tăng kỹ năng phản xạ đề. Chương I: PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (300 câu). Chương II: PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (100 câu). Chương III: PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (125 câu). Chương IV: ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (300 câu). Chương V: ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (100 câu). Chương VI: ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (125 câu).

Xem trước nội dung

1 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

1 Trắc nghiệm nhiều phương án

2 Trắc nghiệm đúng sai

3 Trảlời ngắn

2026 Bám sát đềthi minh họa và chính thức 2025

Các dạng toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và tăng kỹnăng phản xạđề.

–

MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN

THPT QUỐC GIA THPT QUỐC GIA

BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP

MK LÊ MINH KHA - 0399653362

2 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chương

I

c Câu 1. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồthị hàm sốy = 2x + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 được xác định bằng công thức

A S = π

2 Z

1 (2x + 1) dx. B S =

2 Z

1 (2x + 1)2 dx.

C S = π

2 Z

1 (2x + 1)2 dx. D S =

2 Z

1 (2x + 1) dx.

c Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, mặt phẳng đi qua gốc tọa độvà nhận một vectơ pháp tuyến #»n = (−1; 0; 3) có phương trình tổng quát là

A −x + 3y = 0. B −y + 3z = 0.

C −x + 3z = 0. D −x −3z = 0.

c Câu 3. Nghiệm của phương trình 22x+1 = 8 là

A x = 1. B x = 5

2. C x = 3. D x = 3

2.

c Câu 4. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = sin x + cos x là

A cos x + sin x + C. B cos x −sin x + C.

C −cos x −sin x + C. D −cos x + sin x + C.

c Câu 5. Cho hàm sốy = ax + b

cx + d (ac ̸= 0, ad −bc ̸= 0) có bảng biến thiên như hình sau:

x

y′

y

−∞ −2 +∞

− −

1

−∞

+∞

1

Đường tiệm cận đứng của đồthịhàm sốđã cho có phương trình là

A y = −2. B x = −2. C y = 1. D x = 1.

c Câu 6. Cho cấp sốcộng (un) với u1 = 2 và công sai d = 3. Giá trịcủa u5 bằng

A 14. B 15. C 17. D 12.

3 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

c Câu 7. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x −4y + 3z −9 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A #»n 3 = (−2; 4; 3). B #»n 1 = (2; 4; 3).

C #»n 4 = (2; −4; 3). D #»n 2 = (2; 4; −3).

c Câu 8. Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần sốghép nhóm như sau:

Nhóm [0; 30) [30; 60) [60; 90) [90; 120) [120; 150) [150; 180)

Tần số 10 11 8 6 4 1

Tứphân vịthứba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu sốliệu ghép nhóm trên bằng

A 105. B 95. C 90. D 100.

c Câu 9. Tập nghiệm của phương trình sin x = 1 là

A S = nπ

2 + k2π | k ∈Z o . B S = nπ

2 + kπ | k ∈Z o .

C S = {k2π | k ∈Z}. D S = {kπ | k ∈Z}.

c Câu 10. Cho khối chóp O.ABC có OA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại A và OA = 2, AB = 3, AC = 6. Thểtích của khối chóp O.ABC bằng

A 12. B 18. C 6. D 36.

c Câu 11. Cho hình lăng trụABC.A′B′C′ (xem hình bên). Đường thẳng B′C′ song song với mặt phẳng nào sau đây?

B C A

B′ C′

A′

A (A′B′C′). B (B′BC′). C (AB′C′). D (ABC).

c Câu 12. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD (xem hình bên). Gọi O là giao điểm của AC và BD. Phát biểu nào sau đây đúng?

S

O

A

B C

D

A # » SA + # » SB + # » SC + # » SD = 4# » SO. B # » SA + # » SB + # » SC + # » SD = 2# » SO.

C # » SA + # » SB + # » SC + # » SD = #»0 . D # » SA + # » SB + # » SC + # » SD = # » SO.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo