
TRƯỜNG THPT………….
TỔ TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - LỚP 10-KN
NĂM HỌC 2024 - 2025
TT CHƯƠNG / CHỦ ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG P I. TNKQ
P II. ĐÚNG - SAI
P III. TLN / TL
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Số câu, Số điểm Tỉ lệ (%)
1 HÀM SỐ ĐT-ỨNG DỤNG
DẤU TAM THỨC BẬC HAI 2 1 2 1
11 câu 3,5 điểm 35% DẤU TAM THỨC BẬC HAI 2 1 1 2 1 1 HÀM SỐ 1 1 HÀM SỐ BẬC HAI 1 1 1 1 1 1
2 PPTĐ TRONG MẶT PHẲNG HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ 2 1 2 1 3 câu 1 điểm 10%
3 HÀM SỐ ĐT-ỨNG DỤNG PT QUY VỀ BẬC 2/PT CHỨA CĂN 1 1 1 1 2 câu 0,5 điểm 5%
4 PPTĐ TRONG MẶT PHẲNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 3 2 1 1 3 5 1 4 12 câu 3,75 điểm 37,5% PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 2 2
5 HÀM SỐ ĐT-ỨNG DỤNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI 1 1 1 câu 0,5 điểm 5%
Tổng số câu 12 1 0 4 2 2 0 2 6 16 5 8 29 câu Tổng số điểm 3 0,25 0 1 0,5 0,5 0 1 3 4 1,75 3,5 9,25 điểm Tỉ lệ (%) 32,5% 20% 40% 92,5% MA TRẬN CHI TIẾT
Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số
câu
Tỉ lệ
(%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT
[TO10.06.3.D02] Nhận dạng tam thức và xét dấu biểu thức 1 c1 1 4,55 [TO10.06.3.D03] Giải bất phương trình bậc hai 1 c2 1 4,55 [TO10.06.1.D02] Tìm tập xác định của hàm số 1 c3 1 4,55 [TO10.06.2.D02] Tính đơn điệu của hàm số bậc hai 0 0
[TO10.07.1.D08] Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trong tâm của tâm của tam giác 1 c4 1 4,55
[TO10.07.1.D03] Xác định toạ độ điểm, toạ độ véctơ 0 0 [TO10.07.1.D10] Tính TVH của hai véctơ bằng biểu thức tọa độ 1 c5 1 4,55 [TO10.06.4.D03] Phương trình căn(A) bằng căn(B) 1 c12 1 4,55 [TO10.06.4.D02] Phương trình căn(A) bằng B 1 c6 1 4,55 [TO10.07.2.D02] Phương trình đường thẳng qua 1 điểm và có 1 VTPT 1 c7 1 4,55
[TO10.07.2.D15] Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng 0 0 [TO10.07.2.D13] Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng 1 c8 1 4,55 [TO10.07.2.D04] Phương trình đường thẳng qua 2 điểm 0 0 [TO10.07.2.D14] Tính góc giữa 2 đường thẳng 1 c9 1 4,55 [TO10.07.3.D04] Phương trình đường tròn tâm I và bán kính R 1 c10 1 4,55 [TO10.07.3.D02] ĐK xác định phương trình đường tròn 1 c11 1 4,55 [TO10.06.3.F03] Giải bất phương trình bậc hai 1 c13 1 4,55 [TO10.07.2.F13] Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng 1 c14 1 4,55 [TO10.06.2.S12] Toán thực tế, ứng Sụng của hàm số bậc hai 1 c17 1 4,55 [TO10.07.2.S28] Bài toán ứng Sụng thực tế 1 c18 1 4,55 [TO10.07.2.S12] Phương trình đường thẳng thoả ĐK khác 1 c19 1 4,55 [TO10.06.3.S09] Toán thực tế, ứng Sụng của Sấu tam thức bậ hai 1 c21 1 4,55 [TO10.06.3.E08] Toán thực tế, ứng dụng của dấu tam thức bậ hai 1 c20 1 4,55 [TO10.06.2.E03] Xác định 2 hệ số hàm số bậc hai 1 c15 1 4,55 [TO10.07.1.E09] Tính TVH của hai véctơ bằng biểu thức tọa độ 1 c16 1 4,55 [TO10.07.2.E28] Bài toán cực trị 1 c22 1 4,55 Tổng 11 5 4 2 22 100
Trang 1/3 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT………
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi
01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x là
A. 1; 3 D . B. 0; D . C. 0; D . D. 1; 3 D .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 0 x − là A. 5 x . B. ( ) ( ) ; 5 5; S = −− +.
C. ( ) 5;5 S = − . D. 5 5 x − .
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) 1;3 a = , ( ) 2;6 b = . Tích vô hướng của 2 vectơ .a b là:
A. 20 . B. 20 − . C. 16 − . D. 16.
Câu 4. Phương trình 1 3 −= − x x có tập nghiệm là A. 2 = S . B. 2;5 = S . C. 5 = S . D. = S .
Câu 5. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − . B. 2 ( ) 5 6 f x x x = − + − .
C. 2 ( ) 5 6 f x x x = + − . D. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − + .
Câu 6. Gọi là góc giữa hai đường thẳng 1
2 : 1 3 x t d y t = − = +
và 2
2 1 : 1 2 x s d y s = + = −
, tính cos.
A. 7
5 2
. B. 1
2
. C. 4
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.