Quảng cáo
10 đề giữa học kỳ 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2024 - 2025 có lời giải chi tiết
QR

10 đề giữa học kỳ 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2024 - 2025 có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 139 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2024 – 2025, có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn theo cấu trúc trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 04 phần như sau: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. + Phần IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Toán 11 NĂM HỌC 2024 – 2025 : + Câu hỏi lý thuyết về đường, mặt vuông nhau. + QH.VG trong hình chóp L2 (đáy h.c.n, vuông cạnh bên). + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Câu hỏi lý thuyết. + Câu hỏi lý thuyết về hai mặt phẳng vuông góc. + Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện. + TXĐ của hàm số lũy thừa, hàm vô tỷ. + Tìm tập xác định của hàm số mũ, logarit. + Tính giá trị biểu thức chứa lôgarit. + Lý thuyết. + PT loga cơ bản, gần cơ bản (không tham số). + PT mũ cơ bản, gần cơ bản (không tham số). + Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Phương trình mũ có chứa tham số. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Góc giữa hai đường thẳng. + Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện. + Bài toán lãi suất. + Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện. + Bài toán lãi suất. + Bài toán ứng dụng thực tế. + Phương trình mũ có chứa tham số.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT …….. TỔ TOÁN

MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ GK2T11-KNTT - LỚP 11

NĂM HỌC 2024 - 2025

TT CHƯƠNG / CHỦ

ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG P I. TNKQ

P II. ĐÚNG - SAI

P III. TLN / TL

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Số câu, Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 QUAN HỆ VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG 2 1 1 2 1 1 10 câu

3,92 điểm

39,2% HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 1 1 1 1 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 2 2 2 2

2 HÀM SỐ MŨ LOGARIT

HÀM SỐ LŨY THỪA 2 2 7 câu 2,8 điểm 28% HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARIT 2 1 2 2 1 2

3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC

PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC. GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẢNG VÀ MẶT PHẲNG 1 2 1 1 2 1

4 câu

1,12 điểm

11,2%

4 HÀM SỐ MŨ LOGARIT

PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGA 1 1 7 câu

2,24 điểm

22,4% PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 1 2 1 1 2 2 2

Tổng số câu 11 1 0 2 4 2 0 1 7 13 6 9 28 câu

Tổng số điểm 3,08 0,28 0 0,56 1,12 0,56 0 0,56 3,92 3,64 1,96 4,48 10,08

điểm Tỉ lệ (%) 33,6% 22,4% 44,8% 100,8% MA TRẬN CHI TIẾT

Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số câu Tỉ lệ (%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT [TO11.07.2.D01] Câu hỏi lý thuyết về đường, mặt vuông nhau 1 c1 1 4,55 [TO11.07.2.D06] QH.VG trong hình chóp L2 (đáy h.c.n, vuông cạnh bên) 1 c12 1 4,55 [TO11.07.2.D10] Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c2 1 4,55 [TO11.07.1.D01] Câu hỏi lý thuyết 1 c3 1 4,55 [TO11.07.4.D01] Câu hỏi lý thuyết về hai mặt phẳng vuông góc 1 c4 1 4,55 [TO11.07.4.D04] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện 1 c5 1 4,55 [TO11.06.2.D01] TXĐ của hàm số lũy thừa, hàm vô tỷ 1 c6 1 4,55 [TO11.06.4.D01] Tìm tập xác định của hàm số mũ, logarit 1 c7 1 4,55 [TO11.06.3.D02] Tính giá trị biểu thức chứa lôgarit 1 c8 1 4,55 [TO11.06.1.D01] Lý thuyết 1 c9 1 4,55 [TO11.06.6.D02] PT loga cơ bản, gần cơ bản(không tham số) 1 c10 1 4,55 [TO11.06.5.D02] PT mũ cơ bản, gần cơ bản(không tham số) 1 c11 1 4,55

[TO11.07.3.F02] Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c14 1 4,55 [TO11.06.5.F14] Phương trình mũ có chứa tham số 1 c15 1 4,55 [TO11.07.2.S10] Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c16 1 4,55 [TO11.07.1.S03] Góc giữa hai đường thẳng 1 c17 1 4,55 [TO11.07.4.S04] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị Siện 1 c18 1 4,55 [TO11.06.4.S08] Bài toán lãi suất 1 c13 1 4,55 [TO11.07.4.E03] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện 1 c19 1 4,55 [TO11.06.4.E07] Bài toán lãi suất 1 c20 1 4,55 [TO11.06.3.E04] Bài toán ứng dụng thực tế 1 c21 1 4,55 [TO11.06.5.E13] Phương trình mũ có chứa tham số 1 c22 1 4,55 Tổng 11 2 9 0 22 100

Trang 1/4 - Mã đề 01

TRƯỜNG THPT …..

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN, Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi

01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 4 x = là

A. 3 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 3 x = .

Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng d , đường thẳng a và mặt phẳng  . Chọn khẳng định đúng.

A. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   là góc giữa d và hình chiếu vuông góc của d trên

 .

B. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   bằng

00 khi và chỉ khi d song song với mặt phẳng

 .

C. Nếu d và a cùng tạo với mặt phẳng   một góc

00 thì d và a đồng phẳng.

D. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   luôn là góc nhọn.

Câu 3. Tập xác định của hàm số 5x y = là

A. ( ) 0;+∞. B. . C. { } \ 0  . D. [ ) 0;+∞.

Câu 4. Tập xác định của hàm số

1 3 y x = là:

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ; −∞+∞. C. { } \ 0  . D. [ ) 0;+∞.

Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường

thẳng kia.

D. Một đường thẳng vuông góc với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo