
TRƯỜNG THPT …….. TỔ TOÁN
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ GK2T11-KNTT - LỚP 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
TT CHƯƠNG / CHỦ
ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG P I. TNKQ
P II. ĐÚNG - SAI
P III. TLN / TL
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Số câu, Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 QUAN HỆ VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG 2 1 1 2 1 1 10 câu
3,92 điểm
39,2% HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 1 1 1 1 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 2 2 2 2
2 HÀM SỐ MŨ LOGARIT
HÀM SỐ LŨY THỪA 2 2 7 câu 2,8 điểm 28% HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARIT 2 1 2 2 1 2
3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC
PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC. GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẢNG VÀ MẶT PHẲNG 1 2 1 1 2 1
4 câu
1,12 điểm
11,2%
4 HÀM SỐ MŨ LOGARIT
PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGA 1 1 7 câu
2,24 điểm
22,4% PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 1 2 1 1 2 2 2
Tổng số câu 11 1 0 2 4 2 0 1 7 13 6 9 28 câu
Tổng số điểm 3,08 0,28 0 0,56 1,12 0,56 0 0,56 3,92 3,64 1,96 4,48 10,08
điểm Tỉ lệ (%) 33,6% 22,4% 44,8% 100,8% MA TRẬN CHI TIẾT
Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số câu Tỉ lệ (%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT [TO11.07.2.D01] Câu hỏi lý thuyết về đường, mặt vuông nhau 1 c1 1 4,55 [TO11.07.2.D06] QH.VG trong hình chóp L2 (đáy h.c.n, vuông cạnh bên) 1 c12 1 4,55 [TO11.07.2.D10] Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c2 1 4,55 [TO11.07.1.D01] Câu hỏi lý thuyết 1 c3 1 4,55 [TO11.07.4.D01] Câu hỏi lý thuyết về hai mặt phẳng vuông góc 1 c4 1 4,55 [TO11.07.4.D04] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện 1 c5 1 4,55 [TO11.06.2.D01] TXĐ của hàm số lũy thừa, hàm vô tỷ 1 c6 1 4,55 [TO11.06.4.D01] Tìm tập xác định của hàm số mũ, logarit 1 c7 1 4,55 [TO11.06.3.D02] Tính giá trị biểu thức chứa lôgarit 1 c8 1 4,55 [TO11.06.1.D01] Lý thuyết 1 c9 1 4,55 [TO11.06.6.D02] PT loga cơ bản, gần cơ bản(không tham số) 1 c10 1 4,55 [TO11.06.5.D02] PT mũ cơ bản, gần cơ bản(không tham số) 1 c11 1 4,55
[TO11.07.3.F02] Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c14 1 4,55 [TO11.06.5.F14] Phương trình mũ có chứa tham số 1 c15 1 4,55 [TO11.07.2.S10] Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 1 c16 1 4,55 [TO11.07.1.S03] Góc giữa hai đường thẳng 1 c17 1 4,55 [TO11.07.4.S04] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị Siện 1 c18 1 4,55 [TO11.06.4.S08] Bài toán lãi suất 1 c13 1 4,55 [TO11.07.4.E03] Góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện 1 c19 1 4,55 [TO11.06.4.E07] Bài toán lãi suất 1 c20 1 4,55 [TO11.06.3.E04] Bài toán ứng dụng thực tế 1 c21 1 4,55 [TO11.06.5.E13] Phương trình mũ có chứa tham số 1 c22 1 4,55 Tổng 11 2 9 0 22 100
Trang 1/4 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT …..
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi
01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 4 x = là
A. 3 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 3 x = .
Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng d , đường thẳng a và mặt phẳng . Chọn khẳng định đúng.
A. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng là góc giữa d và hình chiếu vuông góc của d trên
.
B. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng bằng
00 khi và chỉ khi d song song với mặt phẳng
.
C. Nếu d và a cùng tạo với mặt phẳng một góc
00 thì d và a đồng phẳng.
D. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng luôn là góc nhọn.
Câu 3. Tập xác định của hàm số 5x y = là
A. ( ) 0;+∞. B. . C. { } \ 0 . D. [ ) 0;+∞.
Câu 4. Tập xác định của hàm số
1 3 y x = là:
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ; −∞+∞. C. { } \ 0 . D. [ ) 0;+∞.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường
thẳng kia.
D. Một đường thẳng vuông góc với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.