
ThS. TRẦN THANH YÊN
12 TOÁN
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG,
ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU
Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trắc nghiệm trả lời ngắn
Trắc nghiệm đúng sai
Lý thuyết và bài tập tự luận
CHƯƠNG 5
MỤC LỤC
CHƯƠNG 5. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU TRANG
BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 1
A. Lý thuyết 1
B. Bài tập tự luận 6
C. Bài tập trắc nghiệm 1 19
D. Bài tập trắc nghiệm 2 23
E. Bài tập trắc nghiệm 3 27
F. Bài tập trắc nghiệm 4 31
G. Bài tập trắc nghiệm 5 36
BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 41
A. Lý thuyết 41
B. Bài tập tự luận 45
C. Bài tập trắc nghiệm 1 65
D. Bài tập trắc nghiệm 2 70
E. Bài tập trắc nghiệm 3 75
F. Bài tập trắc nghiệm 4 79
G. Bài tập trắc nghiệm 5 84
BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 90
A. Lý thuyết 90
B. Bài tập tự luận 93
C. Bài tập trắc nghiệm 1 104
D. Bài tập trắc nghiệm 2 108
E. Bài tập trắc nghiệm 3 112
F. Bài tập trắc nghiệm 4 116
G. Bài tập trắc nghiệm 5 120
ĐÁP ÁN 125
Giáo viên cần file word liên hệ: ThS. Trần Thanh Yên Facebook: https://www.facebook.com/thanhyendhsp Email: tthanhyen@gmail.com Mặc dù rất cố gắng để tài liệu có thể chỉn chu và chính xác hết mức có thể nhưng không thể tránh khỏi một số sai sót. Các bạn đọc xem sửa lỗi mới nhất của tất cả các chương đến thời điểm hiện tại ở:
https://www.yenmaths.com/p/fix.html
TOÁN 12 – CHƯƠNG 5 ThS. Trần Thanh Yên
Trang 1
CHƯƠNG 5. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG
THẲNG, MẶT CẦU
BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A. LÝ THUYẾT
1. Vectơ pháp tuyến và cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
Cho mặt phẳng .
Nếu vectơ n khác 0 và có giá vuông góc với thì n được gọi là vectơ pháp tuyến của .
Nếu hai vectơ ,a b không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong thì ,a b được gọi là cặp
vectơ chỉ phương của .
Chú ý:
a) Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng đó.
b) Nếu n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng thì 0 kn k cũng là một vectơ pháp tuyến của
.
2. Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết một cặp vectơ chỉ phương
Trong không gian Oxyz , nếu mặt phẳng nhận hai vectơ 1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b làm cặp vectơ
chỉ phương thì nhận vectơ 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 ; ; n a b a b a b a b a b a b làm vectơ pháp tuyến.
Chú ý:
a) Vectơ 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 ; ; n a b a b a b a b a b a b được gọi là tích có hướng của hai vectơ 1 2 3 ; ; , a a a a
1 2 3 ; ; b b b b . Tích có hướng của hai vectơ ,a b kí hiệu là , a b .
TOÁN 12 – CHƯƠNG 5 ThS. Trần Thanh Yên
Trang 2
b) Biểu thức 1 2 2 1 a b a b thường được kí hiệu là
1 2
1 2
a a b b .
Tương tự,
2 3 2 3 3 2 2 3
a a a b a b b b ,
3 1 3 1 1 3 3 1
a a a b a b b b .
Như vậy, ta có thể viết:
2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
.
Cách tính nhanh:
“Che cột 1 lấy tích dấu huyền trừ tích dấu sắc
Che cột 2 lấy tích dấu sắc trừ tích dấu huyền
Che cột 3 lấy tích dấu huyền trừ tích dấu sắc”.
Vectơ Cột 1 Cột 2 Cột 3
1 2 3 ; ; a a a a
1a 2a 3a
1 2 3 ; ; b b b b
1b 2b 3b
Tính chất của tích có hướng
,i j k ,j k i ,k i j
, , a b b a , , , a b a a b b , . .sin , a b a b a b
, , , a b c a b a c . , , . . , k a b a k b k a b , , , , a b c a b c
. , . , . , a b c b c a c a b , , . . . . a b c b a c c a b
Đẳng thức Jacobi: , , , , , , 0 a b c b c a c a b
Ứng dụng của tích có hướng
,a b cùng phương , 0 a b .
,a b và c đồng phẳng , . 0 a b c .
, , A B C thẳng hàng , AB AC cùng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.