Quảng cáo
Đề kiểm tra theo bài học chủ đề vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian
QR

Đề kiểm tra theo bài học chủ đề vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 113 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Văn Ánh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học chủ đề vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc đề kiểm tra: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Danh sách đề kiểm tra: + Bài 6. Vectơ trong không gian – Đề số 1. + Bài 6. Vectơ trong không gian – Đề số 2. + Bài 7. Hệ trục toạ độ trong không gian – Đề số 1. + Bài 7. Hệ trục toạ độ trong không gian – Đề số 2. + Bài 8. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ – Đề số 1. + Bài 8. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ – Đề số 2. + Bài tập cuối chương II – Đề số 1. + Bài tập cuối chương II – Đề số 2.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ I – GIẢI TÍCH 12 - ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Vectơ có điểm đầu và điểm cuối

là các đỉnh của hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ và bằng vectơ AD 

là

A. B C ′ ′ 

. B. DA 

.

C. CB 

. D. AB 

.

Câu 2: Trong không gian, cho 3 điểm , , A B C phân biệt. Hiệu hai véc tơ AB AC −  

bằng

A. . CB 

B. BC 

. C. BA 

. D. CA 

. Câu 3: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ′ ′ + + =     AB AD AA AC . B. ′ ′ + + =     AB AD AA CA . C. ′ ′ + + =     AB AD AA BD . D. ′ ′ + + =     AB AD AA DB . Câu 4: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB CD và G là trung điểm của MN . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 0 GM GN + =   

B. GA GB GC GD + + =    

C. 4 MA MB MC MD MG + + + =     

D. 2 + =    AD BC MN Câu 5: Trong không gian, cho hình hộp ' ABCD A B C D  . Vectơ nào sau đây là vectơ đối của vectơ

' AA 

?

A. ' ' A C 

. B. ' BA 

. C. ' BB 

. D. ' C C 

. Câu 6: Trong không gian, cho tứ diện ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB CD AD BC       

. B. AB CD DA CB       

.

C. AB CD DA BC       

. D. AB CD AD CB       

.

Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ dưới). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. AC' BD' =  

.

B. AD 

cùng hướng với B'C' 

.

C. CD 

cùng hướng với D'C' 

.

D. AC' 

cùng phương với A'C' 

.

CHƯƠNG

II

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

ĐỀ TEST THEO BÀI – CHUYÊN ĐỀ II – VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 2 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biện soạn

Câu 8: Cho 2; 6 a b = =  

, góc giữa hai vectơ a 

và b 

bằng 120°. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. . 12 a b = 

. B. . 40 a b = 

. C. . 6 a b = − 

. D. . 6 3 a b = 

.

Câu 9: Trong không gian, cho hình lập phương ' ABCD A B C D  . Góc giữa hai vectơ , ' BD B C 

bằng

A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.

Câu 10: Cho tứ diện đều ABCD . Tính số đo góc giữa hai véc tơ CB 

và AC 

.

A. ( ) 0 , 30 CB AC = 

. B. ( ) 0 , 60 CB AC = 

. C. ( ) 0 , 120 CB AC = 

. D. ( ) 0 , 150 CB AC = 

.

Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có các tam giác SAB và SAC đều. Tính góc giữa hai đường thẳng SA và BC . A. ( ) 0 , 30 SA BC = . B. ( ) 0 , 45 SA BC = . C. ( ) 0 , 60 SA BC = . D. ( ) 0 , 90 SA BC = .

Câu 12: Theo định luật II: Gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật:

F ma =  

trong đó F 

là vectơ lực ( ) N , a 

là vectơ gia tốc

( ) 2 / m s , ( ) m kg là khối lượng của vật. Muốn truyền cho quả

bóng có khối lượng ( ) 0,5 kg một gia tốc ( ) 2 50 / m s thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?

A. 10N . B. 5N . C. 50N . D. 25N . PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong không gian cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có độ dài cạnh là a . Gọi O là giao điểm của BD và AC . a) Vectơ A C A A AB AD ′ ′ − = +    

b) Vectơ BC A A B C ′ ′ ′ ′ = +   

.

c) Vectơ C O C A OA ′ ′ ′ ′ = −   

d) . 0 A D A B ′ ′ = 

Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi , , , , M N G P Q lần lượt là trung điểm của , , , AB CD MN , AC BD .

a) 2QP …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo