
CHUYÊN ĐỀ I – GIẢI TÍCH 12 - ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
BÀI: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Vectơ có điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh của hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ và bằng vectơ AD
là
A. B C ′ ′
. B. DA
.
C. CB
. D. AB
.
Câu 2: Trong không gian, cho 3 điểm , , A B C phân biệt. Hiệu hai véc tơ AB AC −
bằng
A. . CB
B. BC
. C. BA
. D. CA
. Câu 3: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. ′ ′ + + = AB AD AA AC . B. ′ ′ + + = AB AD AA CA . C. ′ ′ + + = AB AD AA BD . D. ′ ′ + + = AB AD AA DB . Câu 4: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB CD và G là trung điểm của MN . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 0 GM GN + =
B. GA GB GC GD + + =
C. 4 MA MB MC MD MG + + + =
D. 2 + = AD BC MN Câu 5: Trong không gian, cho hình hộp ' ABCD A B C D . Vectơ nào sau đây là vectơ đối của vectơ
' AA
?
A. ' ' A C
. B. ' BA
. C. ' BB
. D. ' C C
. Câu 6: Trong không gian, cho tứ diện ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB CD AD BC
. B. AB CD DA CB
.
C. AB CD DA BC
. D. AB CD AD CB
.
Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ dưới). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. AC' BD' =
.
B. AD
cùng hướng với B'C'
.
C. CD
cùng hướng với D'C'
.
D. AC'
cùng phương với A'C'
.
CHƯƠNG
II
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
ĐỀ TEST THEO BÀI – CHUYÊN ĐỀ II – VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 2 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biện soạn
Câu 8: Cho 2; 6 a b = =
, góc giữa hai vectơ a
và b
bằng 120°. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . 12 a b =
. B. . 40 a b =
. C. . 6 a b = −
. D. . 6 3 a b =
.
Câu 9: Trong không gian, cho hình lập phương ' ABCD A B C D . Góc giữa hai vectơ , ' BD B C
bằng
A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.
Câu 10: Cho tứ diện đều ABCD . Tính số đo góc giữa hai véc tơ CB
và AC
.
A. ( ) 0 , 30 CB AC =
. B. ( ) 0 , 60 CB AC =
. C. ( ) 0 , 120 CB AC =
. D. ( ) 0 , 150 CB AC =
.
Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có các tam giác SAB và SAC đều. Tính góc giữa hai đường thẳng SA và BC . A. ( ) 0 , 30 SA BC = . B. ( ) 0 , 45 SA BC = . C. ( ) 0 , 60 SA BC = . D. ( ) 0 , 90 SA BC = .
Câu 12: Theo định luật II: Gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật:
F ma =
trong đó F
là vectơ lực ( ) N , a
là vectơ gia tốc
( ) 2 / m s , ( ) m kg là khối lượng của vật. Muốn truyền cho quả
bóng có khối lượng ( ) 0,5 kg một gia tốc ( ) 2 50 / m s thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?
A. 10N . B. 5N . C. 50N . D. 25N . PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong không gian cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có độ dài cạnh là a . Gọi O là giao điểm của BD và AC . a) Vectơ A C A A AB AD ′ ′ − = +
b) Vectơ BC A A B C ′ ′ ′ ′ = +
.
c) Vectơ C O C A OA ′ ′ ′ ′ = −
d) . 0 A D A B ′ ′ =
Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi , , , , M N G P Q lần lượt là trung điểm của , , , AB CD MN , AC BD .
a) 2QP …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.