Quảng cáo
Đề kiểm tra theo bài học chủ đề nguyên hàm và tích phân
QR

Đề kiểm tra theo bài học chủ đề nguyên hàm và tích phân

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 115 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Văn Ánh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học chủ đề nguyên hàm và tích phân môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc đề kiểm tra: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Danh sách đề kiểm tra: + Bài 11. Nguyên hàm – Đề số 1. + Bài 11. Nguyên hàm – Đề số 2. + Bài 12. Tích phân – Đề số 1. + Bài 12. Tích phân – Đề số 2. + Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân – Đề số 1. + Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân – Đề số 2. + Bài tập cuối chương IV – Đề số 1. + Bài tập cuối chương IV – Đề số 2.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI. NGUYÊN HÀM

ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), F x f x x K ′ = − ∀∈ . B. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . D. ( ) ( ), f x F x x K ′ = − ∀∈ .

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 2 5 2 x f x x = + − là

A.

3 2 2 5 3 x x x C + − + . B.

3 2 5 3 x x x C + − + . C.

3 2 5 6 x x x C + − + . D.

3 2 5 6 x x x + − .

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 1 1 3 2 3 f x x x x = + + là

A. 3 3 2 x x x x C + + + . B.

3 9 2 9 4 x x x x C + + + .

C. 3 2 x x x x C + + + . D. 3 x x x x C + + + .

Câu 4: Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x , với ( ) 2 4 3sin cos f x x x = + , biết ( ) 0 2 F = .

Tính 3  F     

.

A. 13 4 3 2 + . B. 7 4 3 2 + . C. 3 4 3 2 − + . D. 5 4 3 2 − − .

Câu 5: Cho ( ) 5 d x x F x C = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 5 .ln x F x x ′ = . B. ( ) 5x F x ′ = . C. ( ) 5x F x C ′ = + . D. ( ) 5x F x ′ = − .

Câu 6: Hàm số ( )

3 x F x e = là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

A. ( )

3 2 3 . x f x x e = . B. ( )

3 2. x f x x e = . C. ( )

2 3x f x e = . D. ( )

3

2 3

xe f x x = .

Câu 7: Một nguyên hàm của ( ) 2 1 x f x x + = + trên ( ) 1; −+ ∞ là

A.

( )

2 1

1 x x − +

. B. ( ) ln 1 x x − + . C.

( )

2 1

1 x − +

. D. ( ) ln 1 x x + + .

CHƯƠNG

IV

NGUYÊN HÀM

TÍCH PHÂN

CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 8: Cho ( ) 2 cos2 f x x x ′ = − . Tìm ( ) f x biết ( ) 0 0 f = .

A. ( )

2 1 sin 2 2 2 x f x x = − . B. ( )

2 1 sin 2 2 f x x x = + .

C. ( )

2 1 sin 2 2 f x x x = − . D. ( ) 2 sin 2 f x x x = + .

Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2024 f x x = .

A. ( )

2023 1 d . 2023 f x x x C = + ∫ . B. ( ) 2023 d 2024. f x x x C = + ∫ .

C. ( )

2025 1 d . 2025 f x x x C = + ∫ . D. ( ) 2025 d f x x x C = + ∫ .

Câu 10: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = trên ( ) 0;+∞ và ( ) 3 F e = . Tính ( ) 5 F ?

A. ( ) 5 ln5 F C = + . B. ( ) 5 ln5 F = . C. ( ) 5 ln5 2 F = + . D. ( ) 5 ln5 5 F = + .

Câu 11: Một quả bóng được ném lên từ độ cao 20m với vận tốc được tính bởi công thức

( ) ( ) 10 16 / v t t m s = − + . Công thức nào sau đây tính độ cao của quả bóng theo thời gian t ?

A. ( ) 2 5 16 h t t t C = − + + . B. ( ) 2 5 16 20 h t t t = − + + .

C. ( ) 2 5 16 20 h t t t = − + . D. ( ) 2 5 16 h t t t C = − + .

Câu 12: Một ô tô đang chạy với vận tốc 70 / km h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với tốc

độ ( ) ( ) 10 30 / v t t m s = − + . Tính quãng đường ô tô đi được sau 3 giây kể từ khi hãm phanh?

A. ( ) 45 m . B. ( ) 45 m . C. ( ) 45 m . D. ( ) 45 m .

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 3 2 1 f x x x = − + . Gọi ( ) F x là họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x , ( )1 1 F = .

a) ( ) 3 2 1 F x x x C = + + + .

b) Giá trị ( )1 F − bằng 2 −.

c) Họ nguyên hàm của hàm số ( ) F x bằng

4 3 2

4 3 2 x x x C − + + .

d) Họ nguyên hàm của hàm số ( )1 f x − bằng 3 2 4 6 x x x C − + + .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có nguyên hàm trên và thỏa mãn ( ) sin x f x e x ′ = + .

a) Hàm số ( ) f x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin x g x e x = + .

b) Biết ( ) 0 2 f = hàm số ( ) f x được xác định bởi ( ) cos 2 x f x e x = − + .

c) Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2 x f x e x = − + là ( ) sin 2 x F x e x x C = − + + .

d) Biết ( ) 0 2 f = . ( ) F x là họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x , ( ) 0 0 F = . Tổng 2 2 f F π π     +        

bằng 2 e

π π + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo