
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Page 79 Sưu tầm và biên soạn
BÀI. NGUYÊN HÀM
1. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ: Cho hàm số f x xác định trên một khoảng K (hoặc một
đoạn hoặc một nửa khoảng). Hàm số F x được gọi là nguyên hàm của hàm số f x trên K
nếu F x f x với mọi x thuộc K .
Giả sử hàm số F x là một nguyên hàm của f x trên K . Khi đó:
a) Với mỗi hằng số C , hàm số F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K ;
b) Nếu hàm số G x là một nguyên hàm của f x trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho
G x F x C với mọi x K .
Như vậy, nếu F x là một nguyên hàm của f x trên K thì mọi nguyên hàm của hàm số
f x trên K đều có dạng F x C . Ta gọi F x C là họ các nguyên hàm của f x trên
K ký hiệu bởi f x dx F x C .
Chú ý: a) Để tìm họ các nguyên hàm (gọi tắt là tìm nguyên hàm) của hàm số f x trên K , ta chỉ cần
tìm một nguyên hàm F x của f x trên K và khi đó d f x x F x C , C là hằng số.
b) Người ta chứng minh được rằng, nếu hàm số f x liên tục trên khoảng K thì f x có
nguyên hàm trên khoảng đó. c) Biểu thức d f x x gọi là vi phân của nguyên hàm F x , kí hiệu là dF x . Vậy
d d d F x F x x f x x .
d) Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K , ta hiểu là tìm nguyên hàm của hàm số đó trên tập xác định của nó. 2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUYÊN HÀM.
Cho , f x g x là hai hàm số liên tục trên K . Khi đó:
a) ( )d ( )d kf x x k f x x với mọi số thực k khác 0.
Suy ra . ( ) . ( ) d ( )d ( )d k f x l g x x k f x x l g x x
CHƯƠNG
IV
NGUYÊN HÀM
TÍCH PHÂN
LÝ THUYẾT. I
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Page 80 Sưu tầm và biên soạn
b) ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x .
3. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP a) Nguyên hàm của hàm số lũy thừa
Hàm số y x , với , được gọi là hàm số lũy thừa.
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x tùy thuộc vào giá trị của . Cụ thể:
+) Với nguyên dương, tập xác định là .
+) Với nguyên âm hoặc 0 , tập xác định là * \ 0 .
+) Với không nguyên, tập xác định là 0;.
+) Hàm số lũy thừa y x (với ) có đạo hàm tại mọi điểm 0 x và 1 . x x .
Từ đó ta có:
1 d 1 1 x x x C
; d ln 0 x x C x x
b) Nguyên hàm của hàm số lượng giác
cos d sin x x x C
sin d cos x x x C
2 1 d tan cos x x C x Với 2 x k
2 1 d cot sin x x C x Với x k
c) Nguyên hàm của hàm số mũ:
d x x e x e C
d 0 1 ln
x x a a x C a a
Câu 1: Một ô tô đang chạy với vận tốc 70 / km h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với tốc
độ 10 30 / v t t m s . Tính quãng đường ô tô đi được sau 3 giây kể từ khi hãm phanh?
Câu 2: Bạn Huyền chạy thể dục buổi sáng với 3 2 1 5 / 24 16 a t t t m s , trong đó t là khoảng thời gian tính
từ lúc xuất phát. Vào thời điểm 5 t s sau khi xuất phát thì vận tốc của bạn Huyền đạt được bằng bao
nhiêu? Câu 3: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi 24,5 9,8 / v s t t m .
Tính quãng đường (mét) viên đạn đi sau 2 giây đầu. Câu 4: Bạn An ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới vận tốc chuyển động của máy bay là 2 3 5 / v t t m s . Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là
Câu 5: Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 / km h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc
2 1 / 3 t a t m s . Tính vận tốc của ô tô sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc.
HỆ THỐNG BÀI TẬP TOÁN THỰC TẾ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.