Quảng cáo
Trắc nghiệm và tự luận chủ đề tích phân
QR

Trắc nghiệm và tự luận chủ đề tích phân

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 234 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, phân dạng và tuyển tập các bài tập trắc nghiệm và tự luận chủ đề tích phân môn Toán 12 chương trình mới (Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CHỦ ĐỀ 1 . TÍCH PHÂN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính tích phân sử dụng bảng nguyên hàm sơ cấp. + Dạng 2. Tích phân hàm ẩn biến đổi cơ bản. + Dạng 3. Tích phân hàm trị tuyệt đối. + Dạng 4. Tích phân hàm nhiều công thức. + Dạng 5. Tích phân hàm ẩn biến đổi phức tạp. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP. + Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần 4. Câu tự luận. CHỦ ĐỀ 2 . ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG THỰC TIỄN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Ứng dụng tích phân trong bài toán chuyển động. + Dạng 2. Ứng dụng tích phân trong bài toán liên quan vật lí và thực tiễn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP. + Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần 4. Câu tự luận.

Xem trước nội dung

Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm. Tích phân - Trắc nghiệm và tự luận 4 phần có lời giải Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

BÀI 2

TÍCH PHÂN

1. Khái niệm tích phân

a. Diện tích hình thang cong

Nếu hàm số  f x liên tục và không âm trên đoạn   ;a b thì diện tích S của hình thang cong giới hạn

bởi đồ thị  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính bởi:

  S F b F a  

trong đó  F x là một nguyên hàm của  f x trên đoạn   ;a b .

b. Khái niệm tích phân

Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   ;a b . Nếu  F x là nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn

  ;a b thì hiệu số   F b F a  được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số  f x , kí hiệu 

b

a

f x dx 

Chú ý:

 Hiệu số   F b F a  còn được kí hiệu là 

b

a F x .

Vậy    

b b

a a

f x dx F x F b F a    

 Ta gọi

b

alà dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên,  f x dx là biểu thức dưới dấu tích phân và

 f x là hàm số dưới dấu tích phân.

 Quy ước:    ;

a b a

a a b f x dx f x dx f x dx    

 Tích phân của hàm sốf từ a đến b chỉ phụ thuộc vào f và các cận ,a b mà không phụ thuộc vào

biến x hay t , nghĩa là  

b b

a a f x dx f t dt    .

Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm. Tích phân - Trắc nghiệm và tự luận 4 phần có lời giải Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

 Ý nghĩa hình học của tích phân

Nếu hàm số  f x liên tục và không âm trên đoạn   ;a b thì 

b

a

f x dx  là diện tích S của hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   .



b

a S f x dx 

Nhận xét:

 Nếu hàm số  f x có đạo hàm  ' f x và  ' f x liên tục trên đoạn   ;a b thì

   '

b

a f b f a f x dx   .

 Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   ;a b . Khi đó  1

b

a

f x dx b a  được gọi là giá trị trung bình của

hàm số  f x trên đoạn   ;a b .

 Đạo hàm của quãng đường di chuyển của vật theo thời gian bằng tốc độ của chuyển động tại mọi

thời điểm: ( ) '( ) v t s t  . Do đó, nếu biết tốc độ ( ) v t tại mọi thời điểm   ; t a b  thì tính được quãng đường

di chuyển trong khoảng thời gian từ a đến b theo công thức:   ( )

b

a s s b s a v t dt   

2. Tính chất của tích phân

Cho hai hàm số   , f x g x liên tục trên đoạn   ;a b . Khi đó:

 Tính chất 1:  

b b

a a kf x dx k f x dx    , với k là hằng số.

 Tính chất 2:    

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx          

   

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx          

 Tính chất 3:   

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx      với   ; c a b  .

Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm. Tích phân - Trắc nghiệm và tự luận 4 phần có lời giải Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1

TÍNH TÍCH PHÂN SỬ DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM SƠ CẤP

Chú ý : Dùng công thức sau làm trắc nghiệm cho nhanh

  

1 1 1 1 n n dx C x n x           1

1

n n ax b ax b dx C a n

     

 1 ax b ax b e dx e C a

        1 0 1 ln

x x a a dx C a a

   

      

Nguyên hàm của một hàm số sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số lũy thừa

0dx C  

C x dx   

 

1

1 1 x x dx C

   

     

Nguyên hàm của hàm số 1 y x    0 ln     x C x x dx

Nguyên hàm của hàm số lượng giác

C x xdx    sin cos

C x xdx     cos sin

C x dx x

   tan cos

1

2

C x dx x

    cot sin

1

2

Nguyên hàm của hàm số mũ

C e dx e x x   

 1 0 ln      a C a a dx a

x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo