
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
------------------------------------------------------------------------------------------
TOÀN TẬP QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN,
THỂ TÍCH HÌNH KHỐI (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) ĐÁP ÁN CHI TIẾT QUÝ THẦY CÔ VUI LÒNG LIÊN HỆ TÁC GIẢ
GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 4/2025
2
__________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD GÓC PHẲNG NHỊ DIỆN, GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD THỂ TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG, KHỐI HỘP
1 FILE 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD
TỈ SỐ THỂ TÍCH
1 FILE 4 trang
TRẢ LỜI NGẮN GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
1 FILE 6 trang
TRẢ LỜI NGẮN GÓC PHẲNG NHỊ DIỆN, GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 FILE 4 trang
TRẢ LỜI NGẮN KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
1 FILE 4 trang
TRẢ LỜI NGẮN KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU_
SỬ DỤNG MẶT PHẲNG PHỤ 1 FILE 2 trang
TRẢ LỜI NGẮN KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU_
SỬ DỤNG ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG 1 FILE 12 trang
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI VÀ TRẢ LỜI NGẮN ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1 FILE 16 trang
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI GÓC, KHOẢNG CÁCH, THỂ TÍCH HÌNH KHỐI
3
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN LỚP 11 THPT
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG LỚP BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM ABCD_CƠ BẢN, VẬN DỤNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho điểm M và mặt phẳng có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt
phẳng ?
A. 2 . B. Vô số. C. 0 . D. 1. Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều . S ABC . Gọi O là trọng tâm của ABC . Đường thẳng d SO d ABC . Khi đó
A. // d ABC . B. d SBC . C. // SO AC . D. // SA OC .
Câu 3. Cho điểm M và đường thẳng a có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng a ? A. 2 . B. Vô số. C. 0 . D. 1. Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt đáy ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. SA SB . B. SA SC . C. SA AB . D. SB SC . Câu 5. Cho tam giác ABC có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB ? A. 2 . B. Vô số. C. 0 . D. 1. Câu 6. Cho hình bình hành ABCD tâm O có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với mặt phẳng ABCD ?
A. 2 . B. Vô số. C. 0 . D. 1. Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SB BC . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. SA ABCD . B. SB ABCD . C. BC SAC . D. BC SAB .
Câu 8. Cho hai đường thẳng phân biệt , a b và mặt phẳng P , trong đó a P . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Nếu b P thì // b a . B. Nếu // b P thì b a .
C. Nếu // b a thì b P . D. Nếu b a thì // b P .
Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. SA ABCD B. SO ABCD C. AB SBC D. AC SBC
Câu 10. Cho hình chóp tam giác SABC có SA SB và AC CB . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. ( ) BC SBC . B. SB AB . C. ( ) SA ABC . D. AB SC . Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC SCD . B. BD SAD . C. AC SBD . D. BD SAC .
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và ( ) SO ABCD . Khi đó đường thẳng AC vuông …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.