
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN LỚP TOÁN THẦY DUY GV: PHẠM LÊ DUY - SĐT: 0704.963.919
π
π
π π
π
π
π
π
π
π π
π
π
π
π
π
π
π
π
π
π
π
π
π
π π
π π
π
π
TOÁN
Chương 1
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT HÀM SỐ
12
A Nùæm Lyá Thuyïët
B Hiïíu Vñ Duå
C Siïng Luyïån Têåp
D Giaãi Àûúåc Toaán
LƯU HÀNH NỘI BỘ LƯU HÀNH NỘI BỘ
x
y
O
y = y0 y0
y = f(x)
H
M
A
B
C D
A′ B′
C′ D′
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 Ứng dụng của đạo hàm 7
1 ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ 7
A Lý thuyết 7
B Các dạng bài tập 9
Dạng 1.1. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi một công thức 9
Dạng 1.2. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi đồthị- bảng biến
thiên 11
Dạng 1.3. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi công thức 12
Dạng 1.4. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi bảng biến thiên – đồ
thị 15
Dạng 1.5. Toán thực tếáp dụng tính đơn điệu của hàm số 17
C Luyện tập 20
2 Giá trịlớn nhất - Giá trịnhỏnhất của hàm số 34
A Lý thuyết 34
B Các dạng bài tập 35
Dạng 2.1. Giá trịlớn nhất - nhỏnhất trên đoạn 35
Dạng 2.2. Giá trịlớn nhất – nhỏnhất của hàm sốtrên khoảng 35
3
p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919
Dạng 2.3. Sửdụng cách đánh giá đểtìm giá trịlớn nhất – nhỏnhất 38
Dạng 2.4. Ứng dụng giá trịlớn nhất – nhỏnhất 39
Dạng 2.5. Bài toán thực tếáp dụng giá trịlớn nhất - nhỏnhất 41
C Luyện tập 45
3 Đường Tiệm Cận Của ĐồThịHàm Số 51
A Lý Thuyết 51
B Các dạng bài tập 52
Dạng 3.1. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị52
Dạng 3.2. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị54
Dạng 3.3. Đường tiệm cận liên quan góc – khoảng cách – diện tích 55
Dạng 3.4. Bài toán thực tếvà ý nghĩa của giá trịgần vềtiệm cận 55
C Luyện tập 57
4 KHẢO SÁT & VẼĐỒTHỊHÀM SỐCƠ BẢN 64
A Lý thuyết 64
B Các dạng bài tập 67
Dạng 4.1. Khảo sát hàm sốbậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d với a ̸= 067
Dạng 4.2. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc nhất trên bậc nhất 69
GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 4/99
p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919
Dạng 4.3. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc hai trên bậc nhất 71
Dạng 4.4. Nhận dạng hàm sốkhi biết đồthị- bảng biến thiên 74
Dạng 4.5. Nhận dạng đồthị- bảng biến thiên khi biết hàm số 76
Dạng 4.6. Xác định dấu – giá trịcác hệsố 78
Dạng 4.7. Đọc đồthịcủa đạo hàm 81
Dạng 4.8. Sựtương giao 83
C Luyện tập 85
GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 5/99
CHƯƠNG1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
BÀI 1. ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ
A. LÝ THUYẾT
0.1 Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Định nghĩa 1. Kí hiệu K là khoảng; đoạn; nửa khoảng. Giảsửhàm sốy = f(x) xác định
trên K.
Hàm sốy = f(x)
• Gọi là đồng biến trên K nếu ∀x1, x2 ∈K mà x1 < x2 thì f (x1) < f (x2).
• Gọi là nghịch biến trên K nếu ∀x1, x2 ∈K mà x1 < x2 thì f (x1) > f (x2). △ !
• Hàm sốy = f(x) đồng biến trên K thì đồthịđi lên từtrái sang phải (Hình a).
• Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K thì đồthịđi xuống từtrái sang phải (Hình b).
x
y
K
Hình a)
y = f(x)
O x
y
K
Hình b)
y = f(x)
O
0.2 Tính đơn điệu của hàm số
Định lí 1. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên K.
• Nếu f ′(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốy = f(x) đồng biến trên K.
• Nếu f ′(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K. △ !
• Định lí vẫn đúng trong trường hợp f ′(x) = 0 tại một sốhữu hạn điểm trong K.
• Nếu f ′(x) = 0 với mọi x ∈K thì hàm sốf(x) không đổi trên khoảng K.
7
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.