Quảng cáo
Tài liệu học tập ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số Toán 12
QR

Tài liệu học tập ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 99 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm lý thuyết, các dạng toán và bài tập luyện tập chủ đề ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số môn Toán 12 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST). 1 ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 7. A Lý thuyết 7. B Các dạng bài tập 9. + Dạng 1.1. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi một công thức 9. + Dạng 1.2. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi đồ thị – bảng biến thiên 11. + Dạng 1.3. Xác định cực trị của hàm số cho bởi công thức 12. + Dạng 1.4. Xác định cực trị của hàm số cho bởi bảng biến thiên – đồ thị 15. + Dạng 1.5. Toán thực tế áp dụng tính đơn điệu của hàm số 17. C Luyện tập 20. 2 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 34. A Lý thuyết 34. B Các dạng bài tập 35. + Dạng 2.1. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất trên đoạn 35. + Dạng 2.2. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số trên khoảng 35. + Dạng 2.3. Sử dụng cách đánh giá để tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 38. + Dạng 2.4. Ứng dụng giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 39. + Dạng 2.5. Bài toán thực tế áp dụng giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 41. C Luyện tập 45. 3 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 51. A Lý Thuyết 51. B Các dạng bài tập 52. + Dạng 3.1. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồ thị 52. + Dạng 3.2. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồ thị 54. + Dạng 3.3. Đường tiệm cận liên quan góc – khoảng cách – diện tích 55. + Dạng 3.4. Bài toán thực tế và ý nghĩa của giá trị gần về tiệm cận 55. C Luyện tập 57. 4 KHẢO SÁT & VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CƠ BẢN 64. A Lý thuyết 64. B Các dạng bài tập 67. + Dạng 4.1. Khảo sát hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d với a khác 0 67. + Dạng 4.2. Khảo sát hàm số hữu tỉ bậc nhất trên bậc nhất 69. + Dạng 4.3. Khảo sát hàm số hữu tỉ bậc hai trên bậc nhất 71. + Dạng 4.4. Nhận dạng hàm số khi biết đồ thị – bảng biến thiên 74. + Dạng 4.5. Nhận dạng đồ thị – bảng biến thiên khi biết hàm số 76. + Dạng 4.6. Xác định dấu – giá trị các hệ số 78. + Dạng 4.7. Đọc đồ thị của đạo hàm 81. + Dạng 4.8. Sự tương giao 83. C Luyện tập 85.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN LỚP TOÁN THẦY DUY GV: PHẠM LÊ DUY - SĐT: 0704.963.919

π

π

π π

π

π

π

π

π

π π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π π

π

π

TOÁN

Chương 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT HÀM SỐ

12

A Nùæm Lyá Thuyïët

B Hiïíu Vñ Duå

C Siïng Luyïån Têåp

D Giaãi Àûúåc Toaán

LƯU HÀNH NỘI BỘ LƯU HÀNH NỘI BỘ

x

y

O

y = y0 y0

y = f(x)

H

M

A

B

C D

A′ B′

C′ D′

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 Ứng dụng của đạo hàm 7

1 ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ 7

A Lý thuyết 7

B Các dạng bài tập 9

Dạng 1.1. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi một công thức 9

Dạng 1.2. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi đồthị- bảng biến

thiên 11

Dạng 1.3. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi công thức 12

Dạng 1.4. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi bảng biến thiên – đồ

thị 15

Dạng 1.5. Toán thực tếáp dụng tính đơn điệu của hàm số 17

C Luyện tập 20

2 Giá trịlớn nhất - Giá trịnhỏnhất của hàm số 34

A Lý thuyết 34

B Các dạng bài tập 35

Dạng 2.1. Giá trịlớn nhất - nhỏnhất trên đoạn 35

Dạng 2.2. Giá trịlớn nhất – nhỏnhất của hàm sốtrên khoảng 35

3

p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919

Dạng 2.3. Sửdụng cách đánh giá đểtìm giá trịlớn nhất – nhỏnhất 38

Dạng 2.4. Ứng dụng giá trịlớn nhất – nhỏnhất 39

Dạng 2.5. Bài toán thực tếáp dụng giá trịlớn nhất - nhỏnhất 41

C Luyện tập 45

3 Đường Tiệm Cận Của ĐồThịHàm Số 51

A Lý Thuyết 51

B Các dạng bài tập 52

Dạng 3.1. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị52

Dạng 3.2. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị54

Dạng 3.3. Đường tiệm cận liên quan góc – khoảng cách – diện tích 55

Dạng 3.4. Bài toán thực tếvà ý nghĩa của giá trịgần vềtiệm cận 55

C Luyện tập 57

4 KHẢO SÁT & VẼĐỒTHỊHÀM SỐCƠ BẢN 64

A Lý thuyết 64

B Các dạng bài tập 67

Dạng 4.1. Khảo sát hàm sốbậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d với a ̸= 067

Dạng 4.2. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc nhất trên bậc nhất 69

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 4/99

p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919

Dạng 4.3. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc hai trên bậc nhất 71

Dạng 4.4. Nhận dạng hàm sốkhi biết đồthị- bảng biến thiên 74

Dạng 4.5. Nhận dạng đồthị- bảng biến thiên khi biết hàm số 76

Dạng 4.6. Xác định dấu – giá trịcác hệsố 78

Dạng 4.7. Đọc đồthịcủa đạo hàm 81

Dạng 4.8. Sựtương giao 83

C Luyện tập 85

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 5/99

CHƯƠNG1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

BÀI 1. ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ

A. LÝ THUYẾT

0.1 Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Định nghĩa 1. Kí hiệu K là khoảng; đoạn; nửa khoảng. Giảsửhàm sốy = f(x) xác định

trên K.

Hàm sốy = f(x)

• Gọi là đồng biến trên K nếu ∀x1, x2 ∈K mà x1 < x2 thì f (x1) < f (x2).

• Gọi là nghịch biến trên K nếu ∀x1, x2 ∈K mà x1 < x2 thì f (x1) > f (x2). △ !

• Hàm sốy = f(x) đồng biến trên K thì đồthịđi lên từtrái sang phải (Hình a).

• Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K thì đồthịđi xuống từtrái sang phải (Hình b).

x

y

K

Hình a)

y = f(x)

O x

y

K

Hình b)

y = f(x)

O

0.2 Tính đơn điệu của hàm số

Định lí 1. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên K.

• Nếu f ′(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốy = f(x) đồng biến trên K.

• Nếu f ′(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K. △ !

• Định lí vẫn đúng trong trường hợp f ′(x) = 0 tại một sốhữu hạn điểm trong K.

• Nếu f ′(x) = 0 với mọi x ∈K thì hàm sốf(x) không đổi trên khoảng K.

7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo