
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 11 THPT TRẮC NGHIỆM ABCD LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2025
2
LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 11 THPT TRẮC NGHIỆM ABCD LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11) __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
1 FILE
CƠ BẢN CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ
1 FILE
CƠ BẢN CÔNG THỨC LOGARIT
1 FILE
CƠ BẢN HÀM SỐ MŨ
1 FILE
CƠ BẢN HÀM SỐ LOGARIT
1 FILE
CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 FILE
CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 FILE
VẬN DỤNG CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ
1 FILE
VẬN DỤNG CÔNG THỨC LOGARIT
1 FILE
VẬN DỤNG HÀM SỐ MŨ
1 FILE
VẬN DỤNG HÀM SỐ LOGARIT
1 FILE
VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 FILE
VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 FILE
VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT
CHỨA THAM SỐ
3
LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT LỚP 11 THPT
CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ
LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho 0, , a m n . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . m n m n a a a B. . . m n m n a a a C. ( ) ( ) . m n n m a a D.
.
m
n m n a a a
Câu 2. Với 0 a , 0 b , , là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
A. a a a
. B. . a a a . C. a a b b
. D. . a b ab
.
Câu 3. Cho , 0 x y và , . Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A. . xy x y . B. x y x y
. C. x x . D. . x x x .
Câu 4. Cho các số thực , , , , 0 a b m n a b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
m
n m n a a a . B.
n m m n a a . C.
m m m a b a b . D. . m n m n a a a .
Câu 5. Với là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
A. 10 10
. B. 2 10 10
. C. 2 10 100
. D.
2 2 10 10
.
Câu 6. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức
5 1 3 3 . a a là
A. 5 a . B.
5
9 a . C.
4 3 a . D. 2 a .
Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng
A. 6 a . B.
3 2 a . C.
2 3 a . D.
1 6 a .
Câu 8. Rút gọn biểu thức
1
6 3. P x x với 0 x .
A. P x B.
1 8 P x C.
2 9 P x D. 2 P x
Câu 9. Cho biểu thức 4 4 M x x 1 x x 1 x x 1 . Tìm tổng các nghiệm của phương trình
M 3x 1 . A.3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 10. Kết quả
3 2x bằng kết quả nào sau đây
A. 8x B. 9x C. 23 x D. 6x
Câu 11. Rút gọn biểu thức 2 4 4 x x : x (x > 0), ta được:
A. 4 x B. 3 x C. x D. 2 x
Câu 12. Viết biểu thức
3
0,75 2 4 16
về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .
A. 13
6 . B. 13
6
. C. 5
6
. D. 5 6 .
Câu 13. Viết biểu thức 5 3 , , 0 b a a b a b về dạng lũy thừa
m a b
ta được ? m .
A. 2
15
. B. 4
15
. C. 2
5
. D. 2
15 .
Câu 14. Cho 0 a ; 0 b . Viết biểu thức
2 3 a a về dạng m a và biểu thức
2 3 : b b về dạng n b . Ta có ? m n
A. 1
3
B. 1 C. 1 D. 1
2
Câu 15. Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với
m 4 2 ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.