Quảng cáo
Luyện kỹ năng trắc nghiệm nhiều lựa chọn lũy thừa, mũ, logarit
QR

Luyện kỹ năng trắc nghiệm nhiều lựa chọn lũy thừa, mũ, logarit

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 28 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển chọn các bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn chủ đề lũy thừa, mũ, logarit môn Toán 11 THPT. + Cơ bản công thức lũy thừa, mũ. + Cơ bản công thức logarit. + Cơ bản hàm số mũ. + Cơ bản hàm số logarit. + Cơ bản phương trình, bất phương trình mũ. + Cơ bản phương trình, bất phương trình logarit. + Vận dụng công thức lũy thừa, mũ. + Vận dụng công thức logarit. + Vận dụng hàm số mũ. + Vận dụng hàm số logarit. + Vận dụng phương trình, bất phương trình mũ. + Vận dụng phương trình, bất phương trình logarit. + Vận dụng phương trình, bất phương trình mũ, logarit chứa tham số.

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 11 THPT TRẮC NGHIỆM ABCD LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2025

2

LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 11 THPT TRẮC NGHIỆM ABCD LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11) __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

1 FILE

CƠ BẢN CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ

1 FILE

CƠ BẢN CÔNG THỨC LOGARIT

1 FILE

CƠ BẢN HÀM SỐ MŨ

1 FILE

CƠ BẢN HÀM SỐ LOGARIT

1 FILE

CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 FILE

CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 FILE

VẬN DỤNG CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ

1 FILE

VẬN DỤNG CÔNG THỨC LOGARIT

1 FILE

VẬN DỤNG HÀM SỐ MŨ

1 FILE

VẬN DỤNG HÀM SỐ LOGARIT

1 FILE

VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 FILE

VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 FILE

VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT

CHỨA THAM SỐ

3

LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT LỚP 11 THPT

CÔNG THỨC LŨY THỪA, MŨ

LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho 0, , a m n  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a    B. . . m n m n a a a   C. ( ) ( ) . m n n m a a  D.

.

m

n m n a a a

 

Câu 2. Với 0 a  , 0 b  , ,  là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

A. a a a

 

  . B. . a a a       . C. a a b b

  

      

. D.   . a b ab

   .

Câu 3. Cho , 0 x y  và , . Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A.   . xy x y     . B.   x y x y

      . C.   x x     . D. . x x x      .

Câu 4. Cho các số thực   , , , , 0 a b m n a b  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

m

n m n a a a  . B.  

n m m n a a   . C.  

m m m a b a b    . D. . m n m n a a a   .

Câu 5. Với  là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A.   10 10

  . B. 2 10 10

  . C.     2 10 100

   . D.    

2 2 10 10

   .

Câu 6. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

5 1 3 3 . a a là

A. 5 a . B.

5

9 a . C.

4 3 a . D. 2 a .

Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng

A. 6 a . B.

3 2 a . C.

2 3 a . D.

1 6 a .

Câu 8. Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A. P x  B.

1 8 P x  C.

2 9 P x  D. 2 P x 

Câu 9. Cho biểu thức     4 4 M x x 1 x x 1 x x 1        . Tìm tổng các nghiệm của phương trình

M 3x 1  . A.3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 10. Kết quả  

3 2x bằng kết quả nào sau đây

A. 8x B. 9x C. 23 x D. 6x

Câu 11. Rút gọn biểu thức 2 4 4 x x : x   (x > 0), ta được:

A. 4 x B. 3 x C. x D. 2 x

Câu 12. Viết biểu thức

3

0,75 2 4 16

về dạng lũy thừa 2m ta được ? m  .

A. 13

6  . B. 13

6

. C. 5

6

. D. 5 6  .

Câu 13. Viết biểu thức   5 3 , , 0 b a a b a b  về dạng lũy thừa

m a b      

ta được ? m  .

A. 2

15

. B. 4

15

. C. 2

5

. D. 2

15 .

Câu 14. Cho 0 a  ; 0 b  . Viết biểu thức

2 3 a a về dạng m a và biểu thức

2 3 : b b về dạng n b . Ta có ? m n  

A. 1

3

B. 1  C. 1 D. 1

2

Câu 15. Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  

m 4 2 ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo